Tổng hợp thành tích ném bóng của Fred Gladding

  • 7 tháng 5, 2025

Fred Gladding đã thi đấu tại MLB từ 1961 đến 1973, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 450 trận ra sân. Anh ghi được 48 W, 34 L, ERA 3.13, 394 SO, WHIP 1.313, và WAR 7.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Fred Gladding
TênFred Gladding
Ngày sinh28 tháng 6, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1961

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Fred Gladding

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Fred Gladding.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Fred Gladding đã thi đấu tại MLB từ năm 1961 đến 1973, ra sân tổng cộng 450 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF278 trận (hạng 155)
W48 (hạng 1.512)
L34 (hạng 2.230)
SV109 (hạng 151)
ERA3.13 (hạng 1.636)
IP601 (hạng 2.193)
SO394 (hạng 2.001)
BB223 (hạng 2.199)
H566 (hạng 2.304)
HR38 (hạng 2.576)
SO95.9 (hạng 4.238)
BB93.34 (hạng 7.367)
H98.48 (hạng 8.937)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.313 (hạng 9.199)
WAR7.9 (hạng 1.525)

📊 Mùa giải cuối cùng (1973)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1973, Fred Gladding đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF8
W2
SV1
ERA4.5
IP16
SO9
BB4
H18
HR4
SO95.06
BB92.25
H910.12
HR92.25
WHIP1.375
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1964, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1967, 64 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1967, 77 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1967, 2.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1962, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Fred Gladding chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Fred Gladding

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1961
1
0
3.31
1
0
11
16.1
0.1
1.776
1
18
11
7
6
127
4.41
6.1
1
0
8
2
0
0
0.6
9.9
6.1
0
2
1
1
79
1962
0
0
0
0
0
4
5
0.2
1
0
3
2
0
0
0
2.22
7.2
2
0
6
3
0
0
0
5.4
3.6
0
0
0
0
20
1963
1
1
1.98
0.5
7
24
27.1
0.9
1.207
1
19
14
6
6
192
2.74
7.9
1.71
0
22
14
0
0
0.3
6.3
4.6
0
0
1
2
113
1964
7
4
3.07
0.636
7
59
67.1
1
1.248
7
57
27
23
23
120
3.5
7.9
2.19
0
42
23
0
0
0.9
7.6
3.6
0
2
4
2
281
1965
6
2
2.83
0.75
5
43
70
1.6
1.314
6
63
29
22
22
124
3.82
5.5
1.48
0
46
25
0
0
0.8
8.1
3.7
0
4
5
7
301
1966
5
0
3.28
1
2
57
74
0.4
1.23
6
62
29
33
27
106
3.28
6.9
1.97
0
51
23
0
0
0.7
7.5
3.5
1
1
6
4
304
1967
6
4
1.99
0.6
12
64
77
2.2
1.052
6
62
19
20
17
165
2.79
7.5
3.37
1
42
25
0
0
0.7
7.2
2.2
0
4
0
3
302
1968
0
0
14.54
0
2
2
4.1
-0.6
2.538
0
8
3
7
7
23
4.23
4.2
0.67
0
7
4
0
0
0
16.6
6.2
0
1
1
3
24
1969
4
8
4.21
0.333
29
40
72.2
-0.1
1.514
2
83
27
39
34
84
2.92
5
1.48
0
57
43
0
0
0.2
10.3
3.3
1
1
6
1
319
1970
7
4
4.06
0.636
18
46
71
0.1
1.521
4
84
24
39
32
96
3.22
5.8
1.92
0
63
44
0
0
0.5
10.6
3
0
3
8
7
324
1971
4
5
2.1
0.444
12
17
51.1
0.9
1.422
0
51
22
17
12
161
3.48
3
0.77
0
48
32
0
0
0
8.9
3.9
0
7
7
2
228
1972
5
6
2.77
0.455
14
18
48.2
1.3
1.027
1
38
12
16
15
122
2.79
3.3
1.5
0
42
32
0
0
0.2
7
2.2
0
2
5
3
190
1973
2
0
4.5
1
1
9
16
-0.1
1.375
4
18
4
8
8
82
5.44
5.1
2.25
0
16
8
0
0
2.3
10.1
2.3
0
0
1
0
67