Tổng hợp thành tích ném bóng của Tim Keefe

  • 7 tháng 5, 2025

Tim Keefe đã thi đấu tại MLB từ 1880 đến 1893, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 600 trận ra sân. Anh ghi được 342 W, 225 L, ERA 2.63, 2.564 SO, WHIP 1.123, và WAR 89.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Tim Keefe
TênTim Keefe
Ngày sinh1 tháng 1, 1857
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1880

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tim Keefe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tim Keefe.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tim Keefe đã thi đấu tại MLB từ năm 1880 đến 1893, ra sân tổng cộng 600 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS594 trận (hạng 23)
GF7 trận (hạng 5.681)
W342 (hạng 10)
L225 (hạng 24)
SV2 (hạng 2.904)
ERA2.63 (hạng 954)
IP5049.2 (hạng 12)
SHO39 (hạng 51)
CG554 (hạng 3)
SO2.564 (hạng 33)
BB1233 (hạng 46)
H4.438 (hạng 21)
HR75 (hạng 1.364)
SO94.57 (hạng 6.269)
BB92.2 (hạng 10.527)
H97.91 (hạng 10.122)
HR90.13 (hạng 9.290)
WHIP1.123 (hạng 11.181)
WAR89.2 (hạng 15)

📊 Mùa giải cuối cùng (1893)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1893, Tim Keefe đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS22
W10
L7
ERA4.4
IP178
CG17
SO56
BB80
H202
HR3
SO92.83
BB94.04
H910.21
HR90.15
WHIP1.584
WAR1.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1886, 42 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1883, 359 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1883, 619 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1883, 19.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1880, 0.86 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tim Keefe chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tim Keefe

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1880
6
6
0.86
0.5
0
39
105
4.7
0.8
0
68
16
27
10
293
2.25
3.3
2.44
12
12
0
12
0
0
5.8
1.4
0
0
0
1
397
1881
18
27
3.24
0.4
0
103
403
2.9
1.283
4
434
83
241
145
90
2.92
2.3
1.24
45
45
0
45
4
0.1
9.7
1.9
0
0
0
13
1693
1882
17
26
2.49
0.395
0
111
376
4.5
1.184
4
367
78
221
104
114
2.93
2.7
1.42
42
43
1
41
1
0.1
8.8
1.9
0
0
0
8
1588
1883
41
27
2.41
0.603
0
359
619
19.9
0.963
6
488
108
244
166
145
2.74
5.2
3.32
68
68
0
68
5
0.1
7.1
1.6
0
0
0
27
2517
1884
37
17
2.25
0.685
0
334
483
7.5
0.934
5
380
71
196
121
138
2.56
6.2
4.7
58
58
0
56
4
0.1
7.1
1.3
0
15
0
15
1950
1885
32
13
1.58
0.711
0
227
400
6.9
1.005
6
300
102
154
70
174
2.71
5.1
2.23
46
46
0
45
7
0.1
6.8
2.3
0
0
0
35
1577
1886
42
20
2.56
0.677
0
297
535
10.1
1.086
9
479
102
250
152
125
2.78
5
2.91
64
64
0
62
2
0.2
8.1
1.7
0
0
0
40
2173
1887
35
19
3.12
0.648
0
189
476.2
7.1
1.124
11
428
108
256
165
121
3.53
3.6
1.75
56
56
1
54
2
0.2
8.1
2
0
11
0
37
1981
1888
35
12
1.74
0.745
0
335
434.1
10.3
0.937
5
317
90
143
84
156
1.9
6.9
3.72
51
51
0
48
8
0.1
6.6
1.9
0
12
0
21
1723
1889
28
13
3.36
0.683
1
225
364
4.2
1.291
9
319
151
216
136
119
3.48
5.6
1.49
45
47
2
39
3
0.2
7.9
3.7
0
18
0
11
1563
1890
17
11
3.38
0.607
0
89
229
5
1.371
6
225
89
137
86
134
3.75
3.5
1
30
30
0
23
1
0.2
8.8
3.5
0
8
0
12
1012
1891
5
11
4.46
0.313
1
64
133.1
-1.1
1.568
3
152
57
112
66
74
3.33
4.3
1.12
17
19
2
13
0
0.2
10.3
3.8
0
8
0
8
615
1892
19
16
2.36
0.543
0
136
313.1
6
1.203
4
279
98
142
82
138
2.8
3.9
1.39
38
39
1
31
2
0.1
8
2.8
0
13
0
9
1330
1893
10
7
4.4
0.588
0
56
178
1.2
1.584
3
202
80
131
87
106
4.4
2.8
0.7
22
22
0
17
0
0.2
10.2
4
0
13
0
3
822