Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Charles Barkley

  • 30 tháng 5, 2025

Charles Barkley ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.073 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 23.757 điểm, 4.215 kiến tạo và 12.546 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 29 về điểm số và 108 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Charles Barkley
TênCharles Barkley
Ngày sinh20 tháng 2, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng114kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Charles Barkley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Charles Barkley về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.073 trận (hạng 101 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)23.757 điểm (hạng 29)
3 điểm (3P)538 cú ném (hạng 393)
Kiến tạo (AST)4.215 lần (hạng 108)
Bắt bóng bật bảng (TRB)12.546 lần (hạng 19)
Rebound tấn công (ORB)4.260 (hạng 5)
Rebound phòng ngự (DRB)8.286 (hạng 15)
Chặn bóng (BLK)888 lần (hạng 128)
Cướp bóng (STL)1.648 lần (hạng 27)
Mất bóng (TOV)3.376 lần (hạng 17)
Lỗi cá nhân (PF)3.287 lần (hạng 45)
Triple-double20 lần (hạng 29)
FG% (tỉ lệ ném thành công)54.1% (hạng 247)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.5% (hạng 2137)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)26.6% (hạng 1825)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.7 phút (hạng 30)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Số trận (G)20
Điểm (PTS)289
3 điểm (3P)6
Kiến tạo (AST)63
Rebound (TRB)209
Rebound tấn công (ORB)71
Rebound phòng ngự (DRB)138
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)48
Triple-double0
FG%47.7%
FT%64.5%
3P%23.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)620 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1988 – 2.264 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 74 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1993 – 385 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1986 – 1.026
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1986 – 125
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1986 – 173
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1993 – 6
  • Mùa có FG% cao nhất: 1990 – 60%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1996 – 77.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 33.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 3.170 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Charles Barkley đã ra sân tổng cộng 123 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.833
3 điểm (3P)64
Kiến tạo (AST)482
Rebound (TRB)1.582
Rebound tấn công (ORB)510
Rebound phòng ngự (DRB)1.072
Chặn bóng (BLK)108
Cướp bóng (STL)193
Mất bóng (TOV)353
Lỗi cá nhân (PF)408
FG%51.3%
FT%71.7%
3P%25.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.849 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Charles Barkley

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
82
2347
1148
427
0.545
783
1
0.167
6
426
0.548
777
0.546
293
0.733
400
703
266
437
155
95
80
0
60
209
301
1986
80
2952
1603
595
0.572
1041
17
0.227
75
578
0.598
966
0.58
396
0.685
578
1026
354
672
312
173
125
1
80
350
333
1987
68
2740
1564
557
0.594
937
21
0.202
104
536
0.643
833
0.606
429
0.761
564
994
390
604
331
119
104
5
62
322
252
1988
80
3170
2264
753
0.587
1283
44
0.28
157
709
0.63
1126
0.604
714
0.751
951
951
385
566
254
100
103
0
80
304
278
1989
79
3088
2037
700
0.579
1208
35
0.216
162
665
0.636
1046
0.594
602
0.753
799
986
403
583
325
126
67
2
79
254
262
1990
79
3085
1989
706
0.6
1177
20
0.217
92
686
0.632
1085
0.608
557
0.749
744
909
361
548
307
148
50
2
79
243
250
1991
67
2498
1849
665
0.57
1167
44
0.284
155
621
0.614
1012
0.589
475
0.722
658
680
258
422
284
110
33
0
67
210
173
1992
75
2881
1730
622
0.552
1126
32
0.234
137
590
0.597
989
0.567
454
0.695
653
830
271
559
308
136
44
0
75
235
196
1993
76
2859
1944
716
0.52
1376
67
0.305
220
649
0.561
1156
0.545
445
0.765
582
928
237
691
385
119
74
6
76
233
196
1994
65
2298
1402
518
0.495
1046
48
0.27
178
470
0.541
868
0.518
318
0.704
452
727
198
529
296
101
37
1
65
206
160
1995
68
2382
1561
554
0.486
1141
74
0.338
219
480
0.521
922
0.518
379
0.748
507
756
203
553
276
110
45
0
66
150
201
1996
71
2632
1649
580
0.5
1160
49
0.28
175
531
0.539
985
0.521
440
0.777
566
821
243
578
262
114
56
1
71
218
208
1997
53
2009
1016
335
0.484
692
58
0.283
205
277
0.569
487
0.526
288
0.694
415
716
212
504
248
69
25
1
53
151
153
1998
68
2243
1036
361
0.485
744
18
0.214
84
343
0.52
660
0.497
296
0.746
397
794
241
553
217
71
28
1
41
147
187
1999
42
1526
676
240
0.478
502
4
0.16
25
236
0.495
477
0.482
192
0.719
267
516
167
349
192
43
13
0
40
100
89
2000
20
620
289
106
0.477
222
6
0.231
26
100
0.51
196
0.491
71
0.645
110
209
71
138
63
14
4
0
18
44
48