Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của David Robinson

  • 30 tháng 5, 2025

David Robinson ra mắt NBA vào năm 1989, đã thi đấu tổng cộng 987 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 20.790 điểm, 2.441 kiến tạo và 10.497 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 45 về điểm số và 344 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

David Robinson
TênDavid Robinson
Ngày sinh6 tháng 8, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao216cm
Cân nặng107kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1989

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của David Robinson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của David Robinson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)987 trận (hạng 158 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.790 điểm (hạng 45)
3 điểm (3P)25 cú ném (hạng 1451)
Kiến tạo (AST)2.441 lần (hạng 344)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.497 lần (hạng 35)
Rebound tấn công (ORB)3.083 (hạng 29)
Rebound phòng ngự (DRB)7.414 (hạng 22)
Chặn bóng (BLK)2.954 lần (hạng 6)
Cướp bóng (STL)1.388 lần (hạng 66)
Mất bóng (TOV)2.417 lần (hạng 72)
Lỗi cá nhân (PF)2.835 lần (hạng 109)
Triple-double14 lần (hạng 47)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.8% (hạng 374)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.6% (hạng 2120)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)25% (hạng 1896)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.7 phút (hạng 76)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2003)

Số trận (G)64
Điểm (PTS)546
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)61
Rebound (TRB)508
Rebound tấn công (ORB)163
Rebound phòng ngự (DRB)345
Chặn bóng (BLK)111
Cướp bóng (STL)52
Mất bóng (TOV)83
Lỗi cá nhân (PF)126
Triple-double0
FG%46.9%
FT%71%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.676 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1994 – 2.383 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1994 – 10 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1994 – 381 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1991 – 1.063
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1991 – 320
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1992 – 158
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 55.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1995 – 77.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1994 – 34.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1994 – 3.241 phút

🏆 Thành tích Playoffs

David Robinson đã ra sân tổng cộng 123 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.221
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)280
Rebound (TRB)1.301
Rebound tấn công (ORB)367
Rebound phòng ngự (DRB)934
Chặn bóng (BLK)312
Cướp bóng (STL)151
Mất bóng (TOV)280
Lỗi cá nhân (PF)423
FG%47.9%
FT%70.8%
3P%10%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.221 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của David Robinson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1990
82
3002
1993
690
0.531
1300
0
0
2
690
0.532
1298
0.531
613
0.732
837
983
303
680
164
138
319
3
81
257
259
1991
82
3095
2101
754
0.552
1366
1
0.143
7
753
0.554
1359
0.552
592
0.762
777
1063
335
728
208
127
320
3
81
270
264
1992
68
2564
1578
592
0.551
1074
1
0.125
8
591
0.554
1066
0.552
393
0.701
561
829
261
568
181
158
305
2
68
182
219
1993
82
3211
1916
676
0.501
1348
3
0.176
17
673
0.506
1331
0.503
561
0.732
766
956
229
727
301
127
264
1
82
241
239
1994
80
3241
2383
840
0.507
1658
10
0.345
29
830
0.51
1629
0.51
693
0.749
925
855
241
614
381
139
265
5
80
253
228
1995
81
3074
2238
788
0.53
1487
6
0.3
20
782
0.533
1467
0.532
656
0.774
847
877
234
643
236
134
262
0
81
233
230
1996
82
3019
2051
711
0.516
1378
3
0.333
9
708
0.517
1369
0.517
626
0.761
823
1000
319
681
247
111
271
0
82
190
262
1997
6
147
106
36
0.5
72
0
0
0
36
0.5
72
0.5
34
0.654
52
51
19
32
8
6
6
0
6
8
9
1998
73
2457
1574
544
0.511
1065
1
0.25
4
543
0.512
1061
0.511
485
0.735
660
775
239
536
199
64
192
0
73
202
204
1999
49
1554
775
268
0.509
527
0
0
1
268
0.51
526
0.509
239
0.658
363
492
148
344
103
69
119
0
49
108
143
2000
80
2557
1427
528
0.512
1031
0
0
2
528
0.513
1029
0.512
371
0.726
511
770
193
577
142
97
183
0
80
164
247
2001
80
2371
1151
400
0.486
823
0
0
1
400
0.487
822
0.486
351
0.747
470
691
208
483
116
80
197
0
80
122
212
2002
78
2303
951
341
0.507
672
0
0
0
341
0.507
672
0.507
269
0.681
395
647
191
456
94
86
140
0
78
104
193
2003
64
1676
546
197
0.469
420
0
0
0
197
0.469
420
0.469
152
0.71
214
508
163
345
61
52
111
0
64
83
126