Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Elgin Baylor

  • 30 tháng 5, 2025

Elgin Baylor ra mắt NBA vào năm 1958, đã thi đấu tổng cộng 846 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 23.149 điểm, 3.650 kiến tạo và 11.463 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 35 về điểm số và 159 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Elgin Baylor
TênElgin Baylor
Ngày sinh16 tháng 9, 1934
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao196cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1958

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Elgin Baylor

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Elgin Baylor về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)846 trận (hạng 349 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)23.149 điểm (hạng 35)
Kiến tạo (AST)3.650 lần (hạng 159)
Bắt bóng bật bảng (TRB)11.463 lần (hạng 27)
Lỗi cá nhân (PF)2.596 lần (hạng 170)
Triple-double26 lần (hạng 21)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.1% (hạng 2221)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78% (hạng 1278)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)40 phút (hạng 5)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1972)

Số trận (G)9
Điểm (PTS)106
Kiến tạo (AST)18
Rebound (TRB)57
Lỗi cá nhân (PF)20
Triple-double0
FG%43.3%
FT%81.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)239 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1963 – 2.719 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1969 – 408 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 1.447
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1963 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1970 – 48.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1963 – 83.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1963 – 3.370 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Elgin Baylor đã ra sân tổng cộng 134 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.623
Kiến tạo (AST)541
Rebound (TRB)1.724
Lỗi cá nhân (PF)435
FG%43.9%
FT%76.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.510 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Elgin Baylor

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1959
70
2855
1742
605
0.408
1482
0
0
0
0
0
0
0
532
0.777
685
1050
0
0
287
0
0
1
0
0
270
1960
70
2873
2074
755
0.424
1781
0
0
0
0
0
0
0
564
0.732
770
1150
0
0
243
0
0
0
0
0
234
1961
73
3133
2538
931
0.43
2166
0
0
0
0
0
0
0
676
0.783
863
1447
0
0
371
0
0
4
0
0
279
1962
48
2129
1836
680
0.428
1588
0
0
0
0
0
0
0
476
0.754
631
892
0
0
222
0
0
2
0
0
155
1963
80
3370
2719
1029
0.453
2273
0
0
0
0
0
0
0
661
0.837
790
1146
0
0
386
0
0
5
0
0
226
1964
78
3164
1983
756
0.425
1778
0
0
0
0
0
0
0
471
0.804
586
936
0
0
347
0
0
3
0
0
235
1965
74
3056
2009
763
0.401
1903
0
0
0
0
0
0
0
483
0.792
610
950
0
0
280
0
0
0
0
0
235
1966
65
1975
1079
415
0.401
1034
0
0
0
0
0
0
0
249
0.739
337
621
0
0
224
0
0
2
0
0
157
1967
70
2706
1862
711
0.429
1658
0
0
0
0
0
0
0
440
0.813
541
898
0
0
215
0
0
0
0
0
211
1968
77
3029
2002
757
0.443
1709
0
0
0
0
0
0
0
488
0.786
621
941
0
0
355
0
0
3
0
0
232
1969
76
3064
1881
730
0.447
1632
0
0
0
0
0
0
0
421
0.743
567
805
0
0
408
0
0
5
0
0
204
1970
54
2213
1298
511
0.486
1051
0
0
0
0
0
0
0
276
0.773
357
559
0
0
292
0
0
1
0
0
132
1971
2
57
20
8
0.421
19
0
0
0
0
0
0
0
4
0.667
6
11
0
0
2
0
0
0
0
0
6
1972
9
239
106
42
0.433
97
0
0
0
0
0
0
0
22
0.815
27
57
0
0
18
0
0
0
0
0
20