Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Scott Wedman

  • 30 tháng 5, 2025

Scott Wedman ra mắt NBA vào năm 1974, đã thi đấu tổng cộng 906 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 11.916 điểm, 1.771 kiến tạo và 4.355 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 289 về điểm số và 539 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Scott Wedman
TênScott Wedman
Ngày sinh29 tháng 7, 1952
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Scott Wedman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Scott Wedman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)906 trận (hạng 254 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.916 điểm (hạng 289)
3 điểm (3P)84 cú ném (hạng 1047)
Kiến tạo (AST)1.771 lần (hạng 539)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.355 lần (hạng 352)
Rebound tấn công (ORB)1.502 (hạng 219)
Rebound phòng ngự (DRB)2.853 (hạng 328)
Chặn bóng (BLK)301 lần (hạng 499)
Cướp bóng (STL)846 lần (hạng 272)
Mất bóng (TOV)883 lần (hạng 622)
Lỗi cá nhân (PF)2.549 lần (hạng 190)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.1% (hạng 902)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.4% (hạng 1073)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.5% (hạng 1032)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.6 phút (hạng 486)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1987)

Số trận (G)6
Điểm (PTS)20
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)6
Rebound (TRB)9
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)6
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)3
Lỗi cá nhân (PF)6
Triple-double0
FG%33.3%
FT%50%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)78 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1981 – 1.535 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1981 – 25 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1977 – 227 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1976 – 606
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 46
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1975 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 53.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 87%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1976 – 2.968 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Scott Wedman đã ra sân tổng cộng 79 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)853
3 điểm (3P)27
Kiến tạo (AST)150
Rebound (TRB)308
Rebound tấn công (ORB)102
Rebound phòng ngự (DRB)206
Chặn bóng (BLK)20
Cướp bóng (STL)62
Mất bóng (TOV)86
Lỗi cá nhân (PF)178
FG%44.9%
FT%69.8%
3P%39.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.895 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Scott Wedman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1975
80
2554
889
375
0.465
806
0
0
0
0
0
0
0
139
0.818
170
490
202
288
129
81
27
0
0
0
270
1976
82
2968
1267
538
0.456
1181
0
0
0
0
0
0
0
191
0.78
245
606
199
407
199
103
36
0
82
0
280
1977
81
2743
1248
521
0.46
1133
0
0
0
0
0
0
0
206
0.855
241
506
187
319
227
100
23
0
0
0
226
1978
81
2961
1435
607
0.509
1192
0
0
0
0
0
0
0
221
0.87
254
463
144
319
201
99
22
0
0
158
242
1979
73
2498
1338
561
0.534
1050
0
0
0
0
0
0
0
216
0.797
271
386
135
251
144
76
30
0
0
106
239
1980
68
2347
1290
569
0.512
1112
7
0.318
22
562
0.516
1090
0.515
145
0.801
181
386
114
272
145
84
45
0
0
112
230
1981
81
2902
1535
685
0.477
1437
25
0.325
77
660
0.485
1360
0.485
140
0.686
204
433
128
305
226
97
46
0
0
161
294
1982
54
1638
591
260
0.441
589
5
0.217
23
255
0.451
566
0.446
66
0.733
90
304
128
176
133
73
14
0
39
73
189
1983
75
1793
843
374
0.475
788
10
0.313
32
364
0.481
756
0.481
85
0.794
107
282
98
184
117
43
17
0
35
126
228
1984
68
916
327
148
0.444
333
2
0.154
13
146
0.456
320
0.447
29
0.829
35
139
41
98
67
27
7
0
5
43
107
1985
78
1127
499
220
0.478
460
17
0.5
34
203
0.477
426
0.497
42
0.764
55
159
57
102
94
23
10
0
5
47
111
1986
79
1402
634
286
0.473
605
17
0.354
48
269
0.483
557
0.487
45
0.662
68
192
66
126
83
38
22
0
19
54
127
1987
6
78
20
9
0.333
27
1
0.5
2
8
0.32
25
0.352
1
0.5
2
9
3
6
6
2
2
0
2
3
6