Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Maxi Kleber

  • 30 tháng 5, 2025

Maxi Kleber ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 406 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 2.718 điểm, 465 kiến tạo và 1.839 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1451 về điểm số và 1508 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Maxi Kleber
TênMaxi Kleber
Ngày sinh29 tháng 1, 1992
Quốc tịch
Đức
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao208cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Maxi Kleber

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Maxi Kleber về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)406 trận (hạng 1360 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)2.718 điểm (hạng 1451)
3 điểm (3P)477 cú ném (hạng 433)
Kiến tạo (AST)465 lần (hạng 1508)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.839 lần (hạng 1041)
Rebound tấn công (ORB)450 (hạng 944)
Rebound phòng ngự (DRB)1.389 (hạng 848)
Chặn bóng (BLK)361 lần (hạng 405)
Cướp bóng (STL)170 lần (hạng 1400)
Mất bóng (TOV)274 lần (hạng 1408)
Lỗi cá nhân (PF)839 lần (hạng 1364)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.6% (hạng 1746)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.7% (hạng 1358)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)35.7% (hạng 683)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)22.6 phút (hạng 1091)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)43
Điểm (PTS)191
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)68
Rebound (TRB)143
Rebound tấn công (ORB)30
Rebound phòng ngự (DRB)113
Chặn bóng (BLK)30
Cướp bóng (STL)17
Mất bóng (TOV)28
Lỗi cá nhân (PF)79
Triple-double0
FG%43.2%
FT%70.2%
3P%34.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)871 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2020 – 672 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 119 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2020 – 88 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2020 – 388
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2020 – 83
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 36
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2018 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 48.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 91.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 41%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2020 – 1.890 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Maxi Kleber đã ra sân tổng cộng 44 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)282
3 điểm (3P)59
Kiến tạo (AST)52
Rebound (TRB)171
Rebound tấn công (ORB)34
Rebound phòng ngự (DRB)137
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)12
Mất bóng (TOV)21
Lỗi cá nhân (PF)108
FG%44.4%
FT%71.7%
3P%38.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.066 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Maxi Kleber

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
72
1206
386
151
0.489
309
40
0.313
128
111
0.613
181
0.553
44
0.746
59
234
71
163
51
26
47
0
35
30
114
2019
71
1502
485
175
0.453
386
77
0.353
218
98
0.583
168
0.553
58
0.784
74
329
90
239
70
36
78
0
18
54
143
2020
74
1890
672
237
0.461
514
119
0.373
319
118
0.605
195
0.577
79
0.849
93
388
112
276
88
25
83
0
21
58
176
2021
50
1341
353
116
0.422
275
87
0.41
212
29
0.46
63
0.58
34
0.919
37
260
47
213
68
24
35
0
40
30
105
2022
59
1450
411
141
0.398
354
83
0.325
255
58
0.586
99
0.516
46
0.708
65
350
70
280
68
30
58
0
21
47
137
2023
37
930
220
77
0.456
169
39
0.348
112
38
0.667
57
0.571
27
0.711
38
135
30
105
52
12
30
0
5
27
85
2024
43
871
191
63
0.432
146
32
0.348
92
31
0.574
54
0.541
33
0.702
47
143
30
113
68
17
30
0
7
28
79