Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jamal Crawford

  • 30 tháng 5, 2025

Jamal Crawford ra mắt NBA vào năm 2000, đã thi đấu tổng cộng 1.327 trận trong 20 mùa giải. Anh ghi được 19.419 điểm, 4.541 kiến tạo và 2.948 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 59 về điểm số và 89 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jamal Crawford
TênJamal Crawford
Ngày sinh20 tháng 3, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2000

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jamal Crawford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jamal Crawford về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.327 trận (hạng 19 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.419 điểm (hạng 59)
3 điểm (3P)2.221 cú ném (hạng 12)
Kiến tạo (AST)4.541 lần (hạng 89)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.948 lần (hạng 626)
Rebound tấn công (ORB)466 (hạng 922)
Rebound phòng ngự (DRB)2.482 (hạng 403)
Chặn bóng (BLK)271 lần (hạng 570)
Cướp bóng (STL)1.179 lần (hạng 104)
Mất bóng (TOV)2.476 lần (hạng 64)
Lỗi cá nhân (PF)2.008 lần (hạng 424)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41% (hạng 2819)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.2% (hạng 303)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.8% (hạng 833)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.4 phút (hạng 417)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2020)

Số trận (G)1
Điểm (PTS)5
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)3
Rebound (TRB)0
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)0
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)0
Lỗi cá nhân (PF)1
Triple-double0
FG%50%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.645 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2005 – 185 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 405 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2004 – 283
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 29
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2020 – 50%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2012 – 92.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2020 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 3.190 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jamal Crawford đã ra sân tổng cộng 74 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.060
3 điểm (3P)107
Kiến tạo (AST)161
Rebound (TRB)142
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)122
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)65
Mất bóng (TOV)95
Lỗi cá nhân (PF)137
FG%38.6%
FT%86.5%
3P%30.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.080 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jamal Crawford

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2001
61
1050
282
107
0.352
304
41
0.35
117
66
0.353
187
0.419
27
0.794
34
89
9
80
141
43
14
0
8
85
68
2002
23
481
214
89
0.476
187
26
0.448
58
63
0.488
129
0.545
10
0.769
13
34
5
29
55
18
5
0
6
32
18
2003
80
1992
858
334
0.413
808
86
0.355
242
248
0.438
566
0.467
104
0.806
129
185
21
164
334
77
25
0
31
134
126
2004
80
2811
1383
509
0.386
1318
165
0.317
521
344
0.432
797
0.449
200
0.833
240
283
46
237
405
111
29
0
73
193
161
2005
70
2688
1241
437
0.398
1097
185
0.361
512
252
0.431
585
0.483
182
0.843
216
203
33
170
302
92
19
0
67
148
135
2006
79
2555
1128
366
0.416
879
101
0.345
293
265
0.452
586
0.474
295
0.826
357
248
36
212
301
87
15
0
27
175
150
2007
59
2198
1039
354
0.4
886
103
0.32
322
251
0.445
564
0.458
228
0.838
272
189
44
145
259
57
8
0
36
162
114
2008
80
3190
1645
570
0.41
1391
176
0.356
494
394
0.439
897
0.473
329
0.864
381
207
37
170
398
81
17
0
80
192
144
2009
65
2479
1280
419
0.41
1022
142
0.36
394
277
0.441
628
0.479
300
0.872
344
193
23
170
288
57
13
0
65
148
92
2010
79
2460
1425
496
0.449
1105
163
0.382
427
333
0.491
678
0.523
270
0.857
315
201
34
167
238
61
12
0
0
137
132
2011
76
2297
1077
368
0.421
874
119
0.341
349
249
0.474
525
0.489
222
0.854
260
130
22
108
241
57
14
0
0
145
97
2012
60
1613
837
283
0.384
737
80
0.308
260
203
0.426
477
0.438
191
0.927
206
118
16
102
191
55
14
0
6
111
74
2013
76
2230
1255
445
0.438
1016
149
0.376
396
296
0.477
620
0.511
216
0.871
248
128
22
106
193
79
13
0
0
146
71
2014
69
2094
1282
421
0.416
1011
161
0.361
446
260
0.46
565
0.496
279
0.866
322
158
34
124
223
59
12
0
24
135
120
2015
64
1703
1010
332
0.396
839
119
0.327
364
213
0.448
475
0.467
227
0.901
252
124
18
106
158
59
14
0
4
92
108
2016
79
2126
1120
379
0.404
939
117
0.34
344
262
0.44
595
0.466
245
0.904
271
145
20
125
183
52
12
0
5
113
122
2017
82
2157
1008
359
0.413
870
116
0.36
322
243
0.443
548
0.479
174
0.857
203
129
17
112
214
61
14
0
1
134
115
2018
80
1653
822
308
0.415
742
104
0.331
314
204
0.477
428
0.485
102
0.903
113
99
21
78
185
40
9
0
0
95
85
2019
64
1211
508
174
0.397
438
67
0.332
202
107
0.453
236
0.474
93
0.845
110
85
8
77
229
33
12
0
0
99
75
2020
1
6
5
2
0.5
4
1
0.5
2
1
0.5
2
0.625
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
1