Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mikal Bridges

  • 30 tháng 5, 2025

Mikal Bridges ra mắt NBA vào năm 2018, đã thi đấu tổng cộng 474 trận trong 6 mùa giải. Anh ghi được 6.760 điểm, 1.211 kiến tạo và 1.948 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 691 về điểm số và 796 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mikal Bridges
TênMikal Bridges
Ngày sinh30 tháng 8, 1996
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2018

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mikal Bridges

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mikal Bridges về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)474 trận (hạng 1167 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.760 điểm (hạng 691)
3 điểm (3P)813 cú ném (hạng 230)
Kiến tạo (AST)1.211 lần (hạng 796)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.948 lần (hạng 991)
Rebound tấn công (ORB)419 (hạng 1000)
Rebound phòng ngự (DRB)1.529 (hạng 745)
Chặn bóng (BLK)274 lần (hạng 563)
Cướp bóng (STL)575 lần (hạng 522)
Mất bóng (TOV)559 lần (hạng 941)
Lỗi cá nhân (PF)905 lần (hạng 1273)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48% (hạng 925)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.6% (hạng 417)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.7 phút (hạng 174)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.606
3 điểm (3P)220
Kiến tạo (AST)299
Rebound (TRB)372
Rebound tấn công (ORB)68
Rebound phòng ngự (DRB)304
Chặn bóng (BLK)30
Cướp bóng (STL)81
Mất bóng (TOV)164
Lỗi cá nhân (PF)116
Triple-double0
FG%43.6%
FT%81.4%
3P%37.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.854 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.671 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 220 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 299 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2024 – 372
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2021 – 63
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 129
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2019 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2021 – 54.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 89.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 42.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.963 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mikal Bridges đã ra sân tổng cộng 35 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)417
3 điểm (3P)48
Kiến tạo (AST)73
Rebound (TRB)155
Rebound tấn công (ORB)32
Rebound phòng ngự (DRB)123
Chặn bóng (BLK)28
Cướp bóng (STL)36
Mất bóng (TOV)27
Lỗi cá nhân (PF)72
FG%48.2%
FT%91.4%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.207 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mikal Bridges

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2019
82
2417
684
242
0.43
563
105
0.335
313
137
0.548
250
0.523
95
0.805
118
264
56
208
173
129
38
0
56
70
201
2020
73
2042
667
247
0.51
484
70
0.361
194
177
0.61
290
0.583
103
0.844
122
292
66
226
129
102
46
0
32
73
163
2021
72
2348
970
363
0.543
669
134
0.425
315
229
0.647
354
0.643
110
0.84
131
309
76
233
152
76
63
0
72
57
116
2022
82
2854
1162
458
0.534
858
115
0.369
312
343
0.628
546
0.601
131
0.834
157
347
74
273
185
96
36
0
82
68
150
2023
83
2963
1671
593
0.468
1267
169
0.382
442
424
0.514
825
0.535
316
0.895
353
364
79
285
273
91
61
0
83
127
159
2024
82
2854
1606
564
0.436
1294
220
0.372
592
344
0.49
702
0.521
258
0.814
317
372
68
304
299
81
30
0
82
164
116