Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Pau Gasol

  • 30 tháng 5, 2025

Pau Gasol ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 1.226 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 20.894 điểm, 3.925 kiến tạo và 11.305 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 43 về điểm số và 130 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Pau Gasol
TênPau Gasol
Ngày sinh6 tháng 7, 1980
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao213cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Pau Gasol

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Pau Gasol về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.226 trận (hạng 41 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.894 điểm (hạng 43)
3 điểm (3P)179 cú ném (hạng 786)
Kiến tạo (AST)3.925 lần (hạng 130)
Bắt bóng bật bảng (TRB)11.305 lần (hạng 28)
Rebound tấn công (ORB)3.085 (hạng 28)
Rebound phòng ngự (DRB)8.220 (hạng 18)
Chặn bóng (BLK)1.941 lần (hạng 21)
Cướp bóng (STL)606 lần (hạng 468)
Mất bóng (TOV)2.638 lần (hạng 47)
Lỗi cá nhân (PF)2.632 lần (hạng 155)
Triple-double10 lần (hạng 59)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.7% (hạng 478)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.3% (hạng 1770)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.8% (hạng 516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.4 phút (hạng 141)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2019)

Số trận (G)30
Điểm (PTS)118
3 điểm (3P)6
Kiến tạo (AST)52
Rebound (TRB)137
Rebound tấn công (ORB)22
Rebound phòng ngự (DRB)115
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)5
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)29
Triple-double0
FG%44.7%
FT%70%
3P%46.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)360 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.628 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2017 – 56 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2006 – 371 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2015 – 919
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 169
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2009 – 52
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2009 – 56.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 82.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 53.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2006 – 3.135 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Pau Gasol đã ra sân tổng cộng 115 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.744
3 điểm (3P)11
Kiến tạo (AST)355
Rebound (TRB)1.051
Rebound tấn công (ORB)318
Rebound phòng ngự (DRB)733
Chặn bóng (BLK)193
Cướp bóng (STL)60
Mất bóng (TOV)206
Lỗi cá nhân (PF)296
FG%50.3%
FT%75%
3P%29.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.989 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Pau Gasol

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
82
3007
1441
551
0.518
1064
1
0.2
5
550
0.519
1059
0.518
338
0.709
477
730
238
492
223
41
169
0
79
224
195
2003
82
2948
1555
569
0.51
1116
1
0.1
10
568
0.514
1106
0.51
416
0.736
565
720
192
528
229
34
148
0
82
213
220
2004
78
2458
1381
506
0.482
1049
4
0.267
15
502
0.485
1034
0.484
365
0.714
511
600
206
394
198
44
132
0
78
187
185
2005
56
1790
997
357
0.514
695
1
0.167
6
356
0.517
689
0.514
282
0.768
367
410
130
280
135
37
93
0
53
137
146
2006
80
3135
1628
600
0.503
1194
3
0.25
12
597
0.505
1182
0.504
425
0.689
617
713
191
522
371
46
153
1
80
235
184
2007
59
2133
1226
462
0.538
858
3
0.273
11
459
0.542
847
0.54
299
0.748
400
581
149
432
201
29
126
1
59
162
137
2008
66
2351
1246
475
0.534
890
4
0.25
16
471
0.539
874
0.536
292
0.807
362
553
155
398
211
30
98
0
66
124
139
2009
81
2999
1528
592
0.567
1045
1
0.5
2
591
0.567
1043
0.567
343
0.781
439
780
262
518
284
52
81
1
81
157
172
2010
65
2403
1190
452
0.536
844
0
0
5
452
0.539
839
0.536
286
0.79
362
734
243
491
218
37
113
0
65
143
152
2011
82
3037
1541
593
0.529
1120
1
0.333
3
592
0.53
1117
0.53
354
0.823
430
836
268
568
273
48
130
1
82
142
203
2012
65
2430
1129
459
0.501
917
7
0.259
27
452
0.508
890
0.504
204
0.782
261
678
183
495
237
37
88
1
65
142
127
2013
49
1655
673
270
0.466
579
8
0.286
28
262
0.475
551
0.473
125
0.702
178
421
111
310
200
24
61
2
42
104
93
2014
60
1884
1041
425
0.48
885
4
0.286
14
421
0.483
871
0.482
187
0.736
254
580
124
456
201
27
92
0
60
141
124
2015
78
2681
1446
570
0.494
1153
12
0.462
26
558
0.495
1127
0.5
294
0.803
366
919
220
699
210
25
147
0
78
158
147
2016
72
2291
1187
467
0.469
995
24
0.348
69
443
0.478
926
0.481
229
0.792
289
793
155
638
294
42
146
2
72
164
148
2017
64
1627
792
303
0.502
604
56
0.538
104
247
0.494
500
0.548
130
0.707
184
501
107
394
150
24
70
0
39
81
110
2018
77
1812
775
287
0.458
627
43
0.358
120
244
0.481
507
0.492
158
0.756
209
619
129
490
238
24
79
1
63
108
121
2019
30
360
118
42
0.447
94
6
0.462
13
36
0.444
81
0.479
28
0.7
40
137
22
115
52
5
15
0
6
16
29