Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Marc Gasol

  • 30 tháng 5, 2025

Marc Gasol ra mắt NBA vào năm 2008, đã thi đấu tổng cộng 891 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 12.514 điểm, 2.996 kiến tạo và 6.604 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 252 về điểm số và 235 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Marc Gasol
TênMarc Gasol
Ngày sinh29 tháng 1, 1985
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Vị tríCenter
Chiều cao211cm
Cân nặng116kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2008

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Marc Gasol

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Marc Gasol về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)891 trận (hạng 277 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.514 điểm (hạng 252)
3 điểm (3P)431 cú ném (hạng 467)
Kiến tạo (AST)2.996 lần (hạng 235)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.604 lần (hạng 147)
Rebound tấn công (ORB)1.411 (hạng 255)
Rebound phòng ngự (DRB)5.193 (hạng 78)
Chặn bóng (BLK)1.254 lần (hạng 59)
Cướp bóng (STL)792 lần (hạng 307)
Mất bóng (TOV)1.755 lần (hạng 184)
Lỗi cá nhân (PF)2.551 lần (hạng 187)
Triple-double5 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.1% (hạng 902)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.6% (hạng 1370)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36% (hạng 632)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.2 phút (hạng 206)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2021)

Số trận (G)52
Điểm (PTS)262
3 điểm (3P)50
Kiến tạo (AST)109
Rebound (TRB)215
Rebound tấn công (ORB)38
Rebound phòng ngự (DRB)177
Chặn bóng (BLK)58
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)53
Lỗi cá nhân (PF)115
Triple-double0
FG%45.4%
FT%72%
3P%41%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)993 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 1.446 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 109 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2019 – 349 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2010 – 640
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2013 – 139
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 84
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2017 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 58.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 84.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2016 – 66.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2013 – 2.796 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Marc Gasol đã ra sân tổng cộng 75 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.105
3 điểm (3P)19
Kiến tạo (AST)248
Rebound (TRB)593
Rebound tấn công (ORB)129
Rebound phòng ngự (DRB)464
Chặn bóng (BLK)114
Cướp bóng (STL)62
Mất bóng (TOV)120
Lỗi cá nhân (PF)252
FG%44.9%
FT%80%
3P%33.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.659 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Marc Gasol

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2009
82
2521
975
350
0.53
661
0
0
1
350
0.53
660
0.53
275
0.733
375
605
201
404
143
63
90
0
75
164
265
2010
69
2469
1008
378
0.581
651
0
0
1
378
0.582
650
0.581
252
0.67
376
640
208
432
165
69
109
0
69
135
254
2011
81
2586
951
364
0.527
691
3
0.429
7
361
0.528
684
0.529
220
0.748
294
569
154
415
200
74
136
0
81
146
265
2012
65
2370
952
357
0.482
740
1
0.083
12
356
0.489
728
0.483
237
0.748
317
579
120
459
204
62
121
0
65
121
201
2013
80
2796
1127
429
0.494
869
1
0.071
14
428
0.501
855
0.494
268
0.848
316
622
184
438
318
80
139
0
80
157
255
2014
59
1970
859
336
0.473
711
2
0.182
11
334
0.477
700
0.474
185
0.768
241
424
84
340
215
59
76
0
59
111
150
2015
81
2687
1413
530
0.494
1072
3
0.176
17
527
0.5
1055
0.496
350
0.795
440
630
115
515
307
70
131
0
81
176
208
2016
52
1791
861
328
0.464
707
2
0.667
3
326
0.463
704
0.465
203
0.829
245
362
58
304
196
50
70
1
52
118
141
2017
74
2531
1446
532
0.459
1160
104
0.388
268
428
0.48
892
0.503
278
0.837
332
464
60
404
338
67
99
2
74
166
171
2018
73
2408
1258
434
0.42
1033
109
0.341
320
325
0.456
713
0.473
281
0.834
337
592
78
514
305
54
101
1
73
194
185
2019
79
2436
1071
390
0.448
870
99
0.363
273
291
0.487
597
0.505
192
0.759
253
627
80
547
349
84
86
1
72
155
217
2020
44
1161
331
119
0.427
279
57
0.385
148
62
0.473
131
0.529
36
0.735
49
275
31
244
147
34
38
0
43
59
124
2021
52
993
262
88
0.454
194
50
0.41
122
38
0.528
72
0.582
36
0.72
50
215
38
177
109
26
58
0
42
53
115