Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Sidney Moncrief

  • 30 tháng 5, 2025

Sidney Moncrief ra mắt NBA vào năm 1979, đã thi đấu tổng cộng 767 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 11.931 điểm, 2.793 kiến tạo và 3.575 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 288 về điểm số và 272 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sidney Moncrief
TênSidney Moncrief
Ngày sinh21 tháng 9, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1979

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Sidney Moncrief

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Sidney Moncrief về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)767 trận (hạng 499 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.931 điểm (hạng 288)
3 điểm (3P)110 cú ném (hạng 950)
Kiến tạo (AST)2.793 lần (hạng 272)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.575 lần (hạng 484)
Rebound tấn công (ORB)1.424 (hạng 247)
Rebound phòng ngự (DRB)2.151 (hạng 500)
Chặn bóng (BLK)228 lần (hạng 678)
Cướp bóng (STL)924 lần (hạng 225)
Mất bóng (TOV)1.551 lần (hạng 268)
Lỗi cá nhân (PF)1.635 lần (hạng 637)
Triple-double5 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.2% (hạng 541)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.1% (hạng 564)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)28.4% (hạng 1704)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.2 phút (hạng 358)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1991)

Số trận (G)72
Điểm (PTS)337
3 điểm (3P)21
Kiến tạo (AST)104
Rebound (TRB)128
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)97
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)50
Mất bóng (TOV)66
Lỗi cá nhân (PF)112
Triple-double0
FG%48.8%
FT%78.1%
3P%32.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.096 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.712 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1986 – 33 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1982 – 382 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 534
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1982 – 138
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1984 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 54.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 86.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1989 – 34.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1984 – 3.075 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Sidney Moncrief đã ra sân tổng cộng 93 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.487
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)317
Rebound (TRB)469
Rebound tấn công (ORB)189
Rebound phòng ngự (DRB)280
Chặn bóng (BLK)36
Cướp bóng (STL)106
Mất bóng (TOV)224
Lỗi cá nhân (PF)285
FG%47.5%
FT%81.1%
3P%29.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.226 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Sidney Moncrief

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1980
77
1557
654
211
0.468
451
0
0
1
211
0.469
450
0.468
232
0.795
292
338
154
184
133
72
16
0
0
117
106
1981
80
2417
1122
400
0.541
739
2
0.222
9
398
0.545
730
0.543
320
0.804
398
406
186
220
264
90
37
0
0
145
156
1982
80
2980
1581
556
0.523
1063
1
0.071
14
555
0.529
1049
0.524
468
0.817
573
534
221
313
382
138
22
0
80
208
206
1983
76
2710
1712
606
0.524
1156
1
0.1
10
605
0.528
1146
0.525
499
0.826
604
437
192
245
300
113
23
0
76
197
180
1984
79
3075
1654
560
0.498
1125
5
0.278
18
555
0.501
1107
0.5
529
0.848
624
528
215
313
358
108
27
2
79
217
204
1985
73
2734
1585
561
0.483
1162
9
0.273
33
552
0.489
1129
0.487
454
0.828
548
391
149
242
382
117
39
2
72
184
197
1986
73
2567
1471
470
0.489
962
33
0.32
103
437
0.509
859
0.506
498
0.859
580
334
115
219
357
103
18
1
72
174
178
1987
39
992
460
158
0.488
324
8
0.258
31
150
0.512
293
0.5
136
0.84
162
127
57
70
121
27
10
0
30
63
73
1988
56
1428
603
217
0.489
444
5
0.161
31
212
0.513
413
0.494
164
0.837
196
180
58
122
204
41
14
0
51
86
109
1989
62
1594
752
261
0.491
532
25
0.342
73
236
0.514
459
0.514
205
0.865
237
172
46
126
188
65
13
0
50
94
114
1991
72
1096
337
117
0.488
240
21
0.328
64
96
0.545
176
0.531
82
0.781
105
128
31
97
104
50
9
0
3
66
112