Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Tony Parker

  • 30 tháng 5, 2025

Tony Parker ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 1.254 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 19.473 điểm, 7.036 kiến tạo và 3.396 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 57 về điểm số và 20 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tony Parker
TênTony Parker
Ngày sinh17 tháng 5, 1982
Quốc tịch
Bỉ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Tony Parker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Tony Parker về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.254 trận (hạng 35 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.473 điểm (hạng 57)
3 điểm (3P)519 cú ném (hạng 412)
Kiến tạo (AST)7.036 lần (hạng 20)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.396 lần (hạng 523)
Rebound tấn công (ORB)441 (hạng 955)
Rebound phòng ngự (DRB)2.955 (hạng 309)
Chặn bóng (BLK)98 lần (hạng 1228)
Cướp bóng (STL)1.053 lần (hạng 155)
Mất bóng (TOV)2.865 lần (hạng 34)
Lỗi cá nhân (PF)2.059 lần (hạng 383)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.1% (hạng 746)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.1% (hạng 1793)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.4% (hạng 1250)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.5 phút (hạng 340)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2019)

Số trận (G)56
Điểm (PTS)530
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)207
Rebound (TRB)83
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)69
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)75
Lỗi cá nhân (PF)53
Triple-double0
FG%46%
FT%73.4%
3P%25.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.003 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2009 – 1.581 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 82 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2011 – 513 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2005 – 298
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 11
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2005 – 98
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2006 – 54.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 84.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2015 – 42.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2003 – 2.774 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Tony Parker đã ra sân tổng cộng 226 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)4.045
3 điểm (3P)119
Kiến tạo (AST)1.143
Rebound (TRB)666
Rebound tấn công (ORB)108
Rebound phòng ngự (DRB)558
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)198
Mất bóng (TOV)594
Lỗi cá nhân (PF)429
FG%46.1%
FT%73.1%
3P%30.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.758 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Tony Parker

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
77
2267
705
268
0.419
639
61
0.323
189
207
0.46
450
0.467
108
0.675
160
197
33
164
334
89
7
0
72
151
166
2003
82
2774
1269
484
0.464
1043
82
0.337
243
402
0.503
800
0.503
219
0.755
290
216
33
183
432
71
4
0
82
198
174
2004
75
2577
1099
423
0.447
946
62
0.312
199
361
0.483
747
0.48
191
0.702
272
237
43
194
411
61
7
0
75
179
148
2005
80
2735
1331
539
0.482
1118
43
0.276
156
496
0.516
962
0.501
210
0.65
323
298
47
251
491
98
4
0
80
215
167
2006
80
2715
1510
623
0.548
1136
11
0.306
36
612
0.556
1100
0.553
253
0.707
358
261
38
223
460
83
4
0
80
249
161
2007
77
2499
1429
570
0.52
1096
15
0.395
38
555
0.525
1058
0.527
274
0.783
350
250
34
216
420
82
6
0
77
191
137
2008
69
2312
1295
515
0.494
1043
17
0.258
66
498
0.51
977
0.502
248
0.715
347
221
30
191
411
55
8
0
68
164
93
2009
72
2456
1581
639
0.506
1263
19
0.292
65
620
0.518
1198
0.513
284
0.782
363
223
27
196
496
67
4
0
71
186
110
2010
56
1728
894
349
0.487
716
10
0.294
34
339
0.497
682
0.494
186
0.756
246
135
7
128
317
29
8
0
50
149
96
2011
78
2528
1368
555
0.519
1069
25
0.357
70
530
0.531
999
0.531
233
0.769
303
238
30
208
513
90
3
0
78
200
135
2012
60
1923
1095
427
0.48
890
14
0.23
61
413
0.498
829
0.488
227
0.799
284
171
22
149
463
57
5
0
60
153
75
2013
66
2174
1341
519
0.522
995
24
0.353
68
495
0.534
927
0.534
279
0.845
330
198
18
180
499
54
6
1
66
170
92
2014
68
1997
1134
456
0.499
914
25
0.373
67
431
0.509
847
0.513
197
0.811
243
155
17
138
388
36
9
0
68
151
86
2015
68
1953
976
404
0.486
832
38
0.427
89
366
0.493
743
0.508
130
0.783
166
129
15
114
335
44
2
0
68
146
108
2016
72
1980
857
350
0.493
710
27
0.415
65
323
0.501
645
0.512
130
0.76
171
176
17
159
379
54
11
0
72
131
114
2017
63
1587
638
265
0.466
569
23
0.333
69
242
0.484
500
0.486
85
0.726
117
113
9
104
285
34
2
0
63
89
92
2018
55
1071
421
178
0.459
388
10
0.27
37
168
0.479
351
0.472
55
0.705
78
95
7
88
195
28
1
0
21
68
52
2019
56
1003
530
213
0.46
463
13
0.255
51
200
0.485
412
0.474
91
0.734
124
83
14
69
207
21
7
0
0
75
53