Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jeff Hornacek

  • 30 tháng 5, 2025

Jeff Hornacek ra mắt NBA vào năm 1986, đã thi đấu tổng cộng 1.077 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 15.659 điểm, 5.281 kiến tạo và 3.646 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 132 về điểm số và 61 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jeff Hornacek
TênJeff Hornacek
Ngày sinh3 tháng 5, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1986

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jeff Hornacek

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jeff Hornacek về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.077 trận (hạng 97 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.659 điểm (hạng 132)
3 điểm (3P)828 cú ném (hạng 222)
Kiến tạo (AST)5.281 lần (hạng 61)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.646 lần (hạng 465)
Rebound tấn công (ORB)919 (hạng 464)
Rebound phòng ngự (DRB)2.727 (hạng 350)
Chặn bóng (BLK)226 lần (hạng 686)
Cướp bóng (STL)1.536 lần (hạng 44)
Mất bóng (TOV)1.971 lần (hạng 131)
Lỗi cá nhân (PF)2.364 lần (hạng 254)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.6% (hạng 681)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.7% (hạng 231)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40.3% (hạng 167)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.5 phút (hạng 261)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Số trận (G)77
Điểm (PTS)953
3 điểm (3P)66
Kiến tạo (AST)202
Rebound (TRB)182
Rebound tấn công (ORB)49
Rebound phòng ngự (DRB)133
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)66
Mất bóng (TOV)113
Lỗi cá nhân (PF)149
Triple-double0
FG%49.2%
FT%95%
3P%47.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.133 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1992 – 1.632 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 104 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1993 – 548 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1992 – 407
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 31
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1992 – 158
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1990 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1990 – 53.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2000 – 95%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2000 – 47.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 3.078 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jeff Hornacek đã ra sân tổng cộng 124 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.845
3 điểm (3P)107
Kiến tạo (AST)461
Rebound (TRB)488
Rebound tấn công (ORB)125
Rebound phòng ngự (DRB)363
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)146
Mất bóng (TOV)203
Lỗi cá nhân (PF)339
FG%46.9%
FT%88.2%
3P%43.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.208 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jeff Hornacek

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1987
80
1561
424
159
0.454
350
12
0.279
43
147
0.479
307
0.471
94
0.777
121
184
41
143
361
70
5
0
3
153
130
1988
82
2243
781
306
0.506
605
17
0.293
58
289
0.528
547
0.52
152
0.822
185
262
71
191
540
107
10
0
49
156
151
1989
78
2487
1054
440
0.495
889
27
0.333
81
413
0.511
808
0.51
147
0.826
178
266
75
191
465
129
8
0
73
111
188
1990
67
2278
1179
483
0.536
901
40
0.408
98
443
0.552
803
0.558
173
0.856
202
313
86
227
337
117
14
1
60
125
144
1991
80
2733
1350
544
0.518
1051
61
0.418
146
483
0.534
905
0.547
201
0.897
224
321
74
247
409
111
16
0
77
130
185
1992
81
3078
1632
635
0.512
1240
83
0.439
189
552
0.525
1051
0.546
279
0.886
315
407
106
301
411
158
31
1
81
170
218
1993
79
2860
1511
582
0.47
1239
97
0.39
249
485
0.49
990
0.509
250
0.865
289
342
84
258
548
131
21
0
78
222
203
1994
80
2820
1274
472
0.47
1004
70
0.337
208
402
0.505
796
0.505
260
0.878
296
279
60
219
419
127
13
0
62
171
186
1995
81
2696
1337
482
0.514
937
89
0.406
219
393
0.547
718
0.562
284
0.882
322
210
53
157
347
129
17
0
81
145
181
1996
82
2588
1247
442
0.502
880
104
0.466
223
338
0.514
657
0.561
259
0.893
290
209
62
147
340
106
20
0
59
127
171
1997
82
2592
1191
413
0.482
856
72
0.369
195
341
0.516
661
0.525
293
0.899
326
241
60
181
361
124
26
0
82
134
188
1998
80
2460
1139
399
0.482
828
56
0.441
127
343
0.489
701
0.516
285
0.885
322
270
65
205
349
109
15
0
80
132
175
1999
48
1435
587
214
0.477
449
34
0.42
81
180
0.489
368
0.514
125
0.893
140
160
33
127
192
52
14
0
48
82
95
2000
77
2133
953
358
0.492
728
66
0.478
138
292
0.495
590
0.537
171
0.95
180
182
49
133
202
66
16
0
77
113
149