Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của LaMarcus Aldridge

  • 30 tháng 5, 2025

LaMarcus Aldridge ra mắt NBA vào năm 2006, đã thi đấu tổng cộng 1.076 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 20.558 điểm, 2.076 kiến tạo và 8.736 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 47 về điểm số và 440 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

LaMarcus Aldridge
TênLaMarcus Aldridge
Ngày sinh19 tháng 7, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao211cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2006

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của LaMarcus Aldridge

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của LaMarcus Aldridge về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.076 trận (hạng 99 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.558 điểm (hạng 47)
3 điểm (3P)227 cú ném (hạng 689)
Kiến tạo (AST)2.076 lần (hạng 440)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.736 lần (hạng 60)
Rebound tấn công (ORB)2.776 (hạng 38)
Rebound phòng ngự (DRB)5.960 (hạng 48)
Chặn bóng (BLK)1.187 lần (hạng 67)
Cướp bóng (STL)758 lần (hạng 335)
Mất bóng (TOV)1.643 lần (hạng 223)
Lỗi cá nhân (PF)2.598 lần (hạng 169)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.3% (hạng 719)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.3% (hạng 763)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32% (hạng 1303)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.7 phút (hạng 127)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2022)

Số trận (G)47
Điểm (PTS)607
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)42
Rebound (TRB)258
Rebound tấn công (ORB)73
Rebound phòng ngự (DRB)185
Chặn bóng (BLK)47
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)78
Triple-double0
FG%55%
FT%87.3%
3P%30.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.050 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2011 – 1.769 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 61 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2019 – 194 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2014 – 765
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 107
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2011 – 82
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2007 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2022 – 55%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 87.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 41.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2011 – 3.211 phút

🏆 Thành tích Playoffs

LaMarcus Aldridge đã ra sân tổng cộng 72 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.494
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)119
Rebound (TRB)614
Rebound tấn công (ORB)183
Rebound phòng ngự (DRB)431
Chặn bóng (BLK)100
Cướp bóng (STL)49
Mất bóng (TOV)112
Lỗi cá nhân (PF)196
FG%45.5%
FT%82.4%
3P%32.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.668 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của LaMarcus Aldridge

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2007
63
1392
565
241
0.503
479
0
0
2
241
0.505
477
0.503
83
0.722
115
312
144
168
24
22
73
0
22
43
186
2008
76
2649
1350
561
0.484
1160
1
0.143
7
560
0.486
1153
0.484
227
0.762
298
578
220
358
122
55
94
0
76
126
240
2009
81
3004
1470
601
0.484
1243
7
0.25
28
594
0.489
1215
0.486
261
0.781
334
605
234
371
157
77
77
0
81
121
207
2010
78
2922
1393
579
0.495
1169
5
0.313
16
574
0.498
1153
0.497
230
0.757
304
627
192
435
160
67
48
0
78
104
231
2011
81
3211
1769
707
0.5
1415
4
0.174
23
703
0.505
1392
0.501
351
0.791
444
709
278
431
170
82
94
0
81
153
220
2012
55
1994
1191
483
0.512
943
2
0.182
11
481
0.516
932
0.513
223
0.814
274
442
150
292
134
51
45
0
55
111
153
2013
74
2790
1560
638
0.484
1318
2
0.143
14
636
0.488
1304
0.485
282
0.81
348
670
175
495
192
62
91
0
74
143
187
2014
69
2498
1603
652
0.458
1423
3
0.2
15
649
0.461
1408
0.459
296
0.822
360
765
166
599
178
63
68
0
69
123
147
2015
71
2512
1661
659
0.466
1415
37
0.352
105
622
0.475
1310
0.479
306
0.845
362
726
177
549
124
48
68
0
71
122
125
2016
74
2261
1331
536
0.513
1045
0
0
16
536
0.521
1029
0.513
259
0.858
302
632
176
456
110
38
81
0
74
99
151
2017
72
2335
1243
500
0.477
1049
23
0.411
56
477
0.48
993
0.488
220
0.812
271
523
172
351
139
46
88
0
72
98
158
2018
75
2509
1735
687
0.51
1347
27
0.293
92
660
0.526
1255
0.52
334
0.837
399
635
246
389
152
43
90
0
75
111
161
2019
81
2687
1727
684
0.519
1319
10
0.238
42
674
0.528
1277
0.522
349
0.847
412
744
251
493
194
43
107
0
81
144
179
2020
53
1754
1001
391
0.493
793
61
0.389
157
330
0.519
636
0.532
158
0.827
191
392
103
289
129
36
87
0
53
74
128
2021
26
674
352
140
0.473
296
31
0.388
80
109
0.505
216
0.525
41
0.872
47
118
19
99
49
11
29
0
23
27
47
2022
47
1050
607
252
0.55
458
14
0.304
46
238
0.578
412
0.566
89
0.873
102
258
73
185
42
14
47
0
12
44
78