Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bill Russell

  • 30 tháng 5, 2025

Bill Russell ra mắt NBA vào năm 1956, đã thi đấu tổng cộng 963 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 14.522 điểm, 4.100 kiến tạo và 21.620 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 170 về điểm số và 119 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bill Russell
TênBill Russell
Ngày sinh12 tháng 2, 1934
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao208cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1956

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bill Russell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bill Russell về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)963 trận (hạng 191 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.522 điểm (hạng 170)
Kiến tạo (AST)4.100 lần (hạng 119)
Bắt bóng bật bảng (TRB)21.620 lần (hạng 2)
Lỗi cá nhân (PF)2.592 lần (hạng 171)
Triple-double17 lần (hạng 36)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44% (hạng 1929)
FT% (tỉ lệ ném phạt)56.1% (hạng 4049)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)42.3 phút (hạng 2)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1969)

Số trận (G)77
Điểm (PTS)762
Kiến tạo (AST)374
Rebound (TRB)1.484
Lỗi cá nhân (PF)231
Triple-double3
FG%43.3%
FT%52.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.291 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1962 – 1.436 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1967 – 472 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1964 – 1.930
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1967 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1960 – 46.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1960 – 61.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1963 – 3.500 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bill Russell đã ra sân tổng cộng 165 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.673
Kiến tạo (AST)770
Rebound (TRB)4.104
Lỗi cá nhân (PF)546
FG%43%
FT%60.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.497 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bill Russell

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1957
48
1695
706
277
0.427
649
0
0
0
0
0
0
0
152
0.492
309
943
0
0
88
0
0
0
0
0
143
1958
69
2640
1142
456
0.442
1032
0
0
0
0
0
0
0
230
0.519
443
1564
0
0
202
0
0
0
0
0
181
1959
70
2979
1168
456
0.457
997
0
0
0
0
0
0
0
256
0.598
428
1612
0
0
222
0
0
0
0
0
161
1960
74
3146
1350
555
0.467
1189
0
0
0
0
0
0
0
240
0.612
392
1778
0
0
277
0
0
0
0
0
210
1961
78
3458
1322
532
0.426
1250
0
0
0
0
0
0
0
258
0.55
469
1868
0
0
268
0
0
0
0
0
155
1962
76
3433
1436
575
0.457
1258
0
0
0
0
0
0
0
286
0.595
481
1790
0
0
341
0
0
0
0
0
207
1963
78
3500
1309
511
0.432
1182
0
0
0
0
0
0
0
287
0.555
517
1843
0
0
348
0
0
2
0
0
189
1964
78
3482
1168
466
0.433
1077
0
0
0
0
0
0
0
236
0.55
429
1930
0
0
370
0
0
2
0
0
190
1965
78
3466
1102
429
0.438
980
0
0
0
0
0
0
0
244
0.573
426
1878
0
0
410
0
0
2
0
0
204
1966
78
3386
1005
391
0.415
943
0
0
0
0
0
0
0
223
0.551
405
1779
0
0
371
0
0
2
0
0
221
1967
81
3297
1075
395
0.454
870
0
0
0
0
0
0
0
285
0.61
467
1700
0
0
472
0
0
5
0
0
258
1968
78
2953
977
365
0.425
858
0
0
0
0
0
0
0
247
0.537
460
1451
0
0
357
0
0
1
0
0
242
1969
77
3291
762
279
0.433
645
0
0
0
0
0
0
0
204
0.526
388
1484
0
0
374
0
0
3
0
0
231