Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Purvis Short

  • 30 tháng 5, 2025

Purvis Short ra mắt NBA vào năm 1978, đã thi đấu tổng cộng 842 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 14.607 điểm, 2.123 kiến tạo và 3.625 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 164 về điểm số và 419 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Purvis Short
TênPurvis Short
Ngày sinh2 tháng 7, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Shooting Guard, and Power Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Purvis Short

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Purvis Short về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)842 trận (hạng 358 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.607 điểm (hạng 164)
3 điểm (3P)125 cú ném (hạng 895)
Kiến tạo (AST)2.123 lần (hạng 419)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.625 lần (hạng 474)
Rebound tấn công (ORB)1.424 (hạng 247)
Rebound phòng ngự (DRB)2.201 (hạng 479)
Chặn bóng (BLK)178 lần (hạng 839)
Cướp bóng (STL)878 lần (hạng 249)
Mất bóng (TOV)1.720 lần (hạng 198)
Lỗi cá nhân (PF)2.479 lần (hạng 217)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.4% (hạng 1018)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.4% (hạng 640)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)28.2% (hạng 1715)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.2 phút (hạng 439)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.072
3 điểm (3P)10
Kiến tạo (AST)145
Rebound (TRB)248
Rebound tấn công (ORB)101
Rebound phòng ngự (DRB)147
Chặn bóng (BLK)20
Cướp bóng (STL)66
Mất bóng (TOV)119
Lỗi cá nhân (PF)202
Triple-double0
FG%45.5%
FT%83.5%
3P%28.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.213 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 2.186 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 47 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1981 – 249 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1984 – 438
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 27
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1985 – 116
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1981 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 50.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 86.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 31.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1985 – 3.081 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Purvis Short đã ra sân tổng cộng 18 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)187
Kiến tạo (AST)29
Rebound (TRB)51
Rebound tấn công (ORB)22
Rebound phòng ngự (DRB)29
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)26
Lỗi cá nhân (PF)49
FG%42.4%
FT%87.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)361 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Purvis Short

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1979
75
1703
795
369
0.479
771
0
0
0
0
0
0
0
57
0.671
85
347
127
220
97
54
12
0
0
111
233
1980
62
1636
1056
461
0.503
916
0
0
6
461
0.507
910
0.503
134
0.812
165
316
119
197
123
63
9
0
0
122
186
1981
79
2309
1269
549
0.475
1157
3
0.176
17
546
0.479
1140
0.476
168
0.82
205
391
151
240
249
78
19
1
0
143
244
1982
76
1782
1095
456
0.488
935
6
0.214
28
450
0.496
907
0.491
177
0.801
221
266
123
143
209
65
10
0
8
122
220
1983
67
2397
1437
589
0.487
1209
4
0.267
15
585
0.49
1194
0.489
255
0.828
308
354
145
209
228
94
14
0
57
194
242
1984
79
2945
1803
714
0.473
1509
22
0.306
72
692
0.482
1437
0.48
353
0.793
445
438
184
254
246
103
11
0
76
228
252
1985
78
3081
2186
819
0.46
1780
47
0.313
150
772
0.474
1630
0.473
501
0.817
613
398
157
241
234
116
27
0
77
241
255
1986
64
2427
1632
633
0.482
1313
15
0.306
49
618
0.489
1264
0.488
351
0.865
406
329
126
203
237
92
22
0
63
184
229
1987
34
950
621
240
0.479
501
4
0.235
17
236
0.488
484
0.483
137
0.856
160
137
55
82
86
45
7
0
15
68
103
1988
81
1949
1159
474
0.481
986
5
0.238
21
469
0.486
965
0.483
206
0.858
240
222
71
151
162
58
14
0
11
118
197
1989
65
1157
482
198
0.413
480
9
0.273
33
189
0.423
447
0.422
77
0.865
89
179
65
114
107
44
13
0
16
70
116
1990
82
2213
1072
432
0.455
950
10
0.286
35
422
0.461
915
0.46
198
0.835
237
248
101
147
145
66
20
0
24
119
202