Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dejounte Murray

  • 30 tháng 5, 2025

Dejounte Murray ra mắt NBA vào năm 2016, đã thi đấu tổng cộng 472 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 7.261 điểm, 2.490 kiến tạo và 2.725 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 637 về điểm số và 328 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dejounte Murray
TênDejounte Murray
Ngày sinh19 tháng 9, 1996
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2016

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dejounte Murray

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dejounte Murray về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)472 trận (hạng 1175 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.261 điểm (hạng 637)
3 điểm (3P)552 cú ném (hạng 384)
Kiến tạo (AST)2.490 lần (hạng 328)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.725 lần (hạng 699)
Rebound tấn công (ORB)438 (hạng 963)
Rebound phòng ngự (DRB)2.287 (hạng 457)
Chặn bóng (BLK)127 lần (hạng 1054)
Cướp bóng (STL)678 lần (hạng 404)
Mất bóng (TOV)955 lần (hạng 578)
Lỗi cá nhân (PF)840 lần (hạng 1362)
Triple-double19 lần (hạng 31)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.8% (hạng 1426)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.7% (hạng 1166)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.5% (hạng 877)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.1 phút (hạng 446)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)78
Điểm (PTS)1.753
3 điểm (3P)201
Kiến tạo (AST)502
Rebound (TRB)416
Rebound tấn công (ORB)62
Rebound phòng ngự (DRB)354
Chặn bóng (BLK)24
Cướp bóng (STL)111
Mất bóng (TOV)201
Lỗi cá nhân (PF)138
Triple-double1
FG%45.9%
FT%79.4%
3P%36.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.783 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 1.753 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 201 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 627 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2022 – 563
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2018 – 31
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 138
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2022 – 13
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 46.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 83.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 39.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2024 – 2.783 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dejounte Murray đã ra sân tổng cộng 21 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)217
3 điểm (3P)18
Kiến tạo (AST)70
Rebound (TRB)84
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)67
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)31
Mất bóng (TOV)31
Lỗi cá nhân (PF)32
FG%42.6%
FT%76.7%
3P%39.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)454 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dejounte Murray

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2017
38
322
130
50
0.431
116
9
0.391
23
41
0.441
93
0.47
21
0.7
30
42
6
36
48
8
6
0
8
38
29
2018
81
1743
654
270
0.443
609
9
0.265
34
261
0.454
575
0.451
105
0.709
148
459
110
349
231
97
31
0
48
134
151
2020
66
1687
720
294
0.462
637
41
0.369
111
253
0.481
526
0.494
91
0.798
114
383
69
314
271
111
17
0
58
125
143
2021
67
2139
1051
441
0.453
974
63
0.317
199
378
0.488
775
0.485
106
0.791
134
473
58
415
363
101
7
4
67
117
135
2022
68
2366
1438
573
0.462
1241
96
0.327
294
477
0.504
947
0.5
196
0.794
247
563
80
483
627
138
23
13
68
180
138
2023
74
2693
1515
612
0.464
1319
133
0.344
387
479
0.514
932
0.514
158
0.832
190
389
53
336
448
112
19
1
74
160
106
2024
78
2783
1753
672
0.459
1463
201
0.363
554
471
0.518
909
0.528
208
0.794
262
416
62
354
502
111
24
1
78
201
138