Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rolando Blackman

  • 30 tháng 5, 2025

Rolando Blackman ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 980 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 17.623 điểm, 2.981 kiến tạo và 3.278 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 90 về điểm số và 238 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rolando Blackman
TênRolando Blackman
Ngày sinh26 tháng 2, 1959
Quốc tịch
Panama
Vị tríShooting Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rolando Blackman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rolando Blackman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)980 trận (hạng 171 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.623 điểm (hạng 90)
3 điểm (3P)229 cú ném (hạng 686)
Kiến tạo (AST)2.981 lần (hạng 238)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.278 lần (hạng 548)
Rebound tấn công (ORB)1.047 (hạng 392)
Rebound phòng ngự (DRB)2.231 (hạng 471)
Chặn bóng (BLK)274 lần (hạng 563)
Cướp bóng (STL)715 lần (hạng 372)
Mất bóng (TOV)1.829 lần (hạng 161)
Lỗi cá nhân (PF)1.634 lần (hạng 640)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.3% (hạng 719)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84% (hạng 472)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.3% (hạng 913)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.7 phút (hạng 174)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)400
3 điểm (3P)30
Kiến tạo (AST)76
Rebound (TRB)93
Rebound tấn công (ORB)23
Rebound phòng ngự (DRB)70
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)25
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)100
Triple-double0
FG%43.6%
FT%90.6%
3P%35.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)969 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1984 – 1.815 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1992 – 65 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 301 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1984 – 373
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1984 – 37
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1986 – 79
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1982 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 54.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1994 – 90.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1993 – 42.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1984 – 3.025 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rolando Blackman đã ra sân tổng cộng 69 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.110
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)217
Rebound (TRB)200
Rebound tấn công (ORB)78
Rebound phòng ngự (DRB)122
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)126
Lỗi cá nhân (PF)119
FG%48.4%
FT%86.9%
3P%29%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.137 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rolando Blackman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
82
1979
1091
439
0.513
855
1
0.25
4
438
0.515
851
0.514
212
0.768
276
254
97
157
105
46
30
0
16
113
122
1983
75
2349
1326
513
0.492
1042
3
0.2
15
510
0.497
1027
0.494
297
0.78
381
293
108
185
185
37
29
0
62
118
116
1984
81
3025
1815
721
0.546
1320
1
0.091
11
720
0.55
1309
0.547
372
0.812
458
373
124
249
288
56
37
0
81
169
127
1985
81
2834
1598
625
0.508
1230
6
0.3
20
619
0.512
1210
0.511
342
0.828
413
300
107
193
289
61
16
0
80
162
96
1986
82
2787
1762
677
0.514
1318
4
0.138
29
673
0.522
1289
0.515
404
0.836
483
291
88
203
271
79
25
0
81
189
138
1987
80
2758
1676
626
0.495
1264
5
0.333
15
621
0.497
1249
0.497
419
0.884
474
278
96
182
266
64
21
0
80
174
142
1988
71
2580
1325
497
0.473
1050
0
0
5
497
0.476
1045
0.473
331
0.873
379
246
82
164
262
64
18
0
69
144
112
1989
78
2946
1534
594
0.476
1249
30
0.353
85
564
0.485
1164
0.488
316
0.854
370
273
70
203
288
65
20
0
78
165
137
1990
80
2934
1552
626
0.498
1256
13
0.302
43
613
0.505
1213
0.504
287
0.844
340
280
88
192
289
77
21
0
80
174
128
1991
80
2965
1590
634
0.482
1316
40
0.351
114
594
0.494
1202
0.497
282
0.865
326
256
63
193
301
69
19
0
80
159
153
1992
75
2527
1374
535
0.461
1161
65
0.385
169
470
0.474
992
0.489
239
0.898
266
239
78
161
204
50
22
0
74
153
134
1993
60
1434
580
239
0.443
539
31
0.425
73
208
0.446
466
0.472
71
0.789
90
102
23
79
157
22
10
0
33
65
129
1994
55
969
400
161
0.436
369
30
0.357
84
131
0.46
285
0.477
48
0.906
53
93
23
70
76
25
6
0
1
44
100