Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Brent Barry

  • 30 tháng 5, 2025

Brent Barry ra mắt NBA vào năm 1995, đã thi đấu tổng cộng 912 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 8.488 điểm, 2.892 kiến tạo và 2.780 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 508 về điểm số và 253 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Brent Barry
TênBrent Barry
Ngày sinh31 tháng 12, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1995

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Brent Barry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Brent Barry về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)912 trận (hạng 247 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.488 điểm (hạng 508)
3 điểm (3P)1.395 cú ném (hạng 58)
Kiến tạo (AST)2.892 lần (hạng 253)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.780 lần (hạng 685)
Rebound tấn công (ORB)450 (hạng 944)
Rebound phòng ngự (DRB)2.330 (hạng 442)
Chặn bóng (BLK)253 lần (hạng 611)
Cướp bóng (STL)955 lần (hạng 203)
Mất bóng (TOV)1.289 lần (hạng 384)
Lỗi cá nhân (PF)1.754 lần (hạng 565)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.3% (hạng 658)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40.5% (hạng 163)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.9 phút (hạng 737)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2009)

Số trận (G)56
Điểm (PTS)208
3 điểm (3P)49
Kiến tạo (AST)78
Rebound (TRB)94
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)77
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)48
Lỗi cá nhân (PF)45
Triple-double0
FG%40.7%
FT%95%
3P%37.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)857 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2002 – 1.164 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2000 – 164 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2002 – 426 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2002 – 441
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 37
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2002 – 147
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1996 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2002 – 50.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2008 – 95%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 47.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.040 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Brent Barry đã ra sân tổng cộng 88 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)513
3 điểm (3P)102
Kiến tạo (AST)146
Rebound (TRB)178
Rebound tấn công (ORB)32
Rebound phòng ngự (DRB)146
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)46
Mất bóng (TOV)80
Lỗi cá nhân (PF)157
FG%44.6%
FT%80.2%
3P%41.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.731 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Brent Barry

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1996
79
1898
800
283
0.474
597
123
0.416
296
160
0.532
301
0.577
111
0.81
137
168
38
130
230
95
22
0
44
120
196
1997
59
1094
442
155
0.409
379
56
0.324
173
99
0.481
206
0.483
76
0.817
93
110
30
80
154
51
15
0
0
76
88
1998
58
1600
631
213
0.421
506
90
0.393
229
123
0.444
277
0.51
115
0.858
134
171
29
142
153
64
27
0
36
104
118
1999
37
1181
412
141
0.396
356
52
0.302
172
89
0.484
184
0.469
78
0.772
101
144
39
105
116
42
11
0
30
72
98
2000
80
2726
945
327
0.463
707
164
0.411
399
163
0.529
308
0.579
127
0.809
157
372
50
322
291
103
31
0
74
142
228
2001
67
1778
589
198
0.494
401
109
0.476
229
89
0.517
172
0.63
84
0.816
103
211
33
178
225
80
14
0
20
86
126
2002
81
3040
1164
401
0.508
790
164
0.424
387
237
0.588
403
0.611
198
0.846
234
441
58
383
426
147
37
0
81
165
182
2003
75
2480
774
264
0.458
577
118
0.403
293
146
0.514
284
0.56
128
0.795
161
301
48
253
384
113
15
0
68
142
199
2004
59
1803
635
215
0.504
427
114
0.452
252
101
0.577
175
0.637
91
0.827
110
204
21
183
342
85
16
0
53
139
121
2005
81
1742
601
194
0.423
459
100
0.357
280
94
0.525
179
0.532
113
0.837
135
190
29
161
178
39
20
0
8
64
123
2006
74
1259
431
156
0.452
345
80
0.396
202
76
0.531
143
0.568
39
0.661
59
159
29
130
123
39
27
0
5
52
99
2007
75
1631
635
202
0.475
425
128
0.446
287
74
0.536
138
0.626
103
0.88
117
160
17
143
138
56
12
0
28
61
88
2008
31
554
221
77
0.481
160
48
0.429
112
29
0.604
48
0.631
19
0.95
20
55
12
43
54
17
3
0
1
18
43
2009
56
857
208
70
0.407
172
49
0.374
131
21
0.512
41
0.549
19
0.95
20
94
17
77
78
24
3
0
1
48
45