Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Ricky Sobers

  • 30 tháng 5, 2025

Ricky Sobers ra mắt NBA vào năm 1975, đã thi đấu tổng cộng 821 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 10.902 điểm, 3.525 kiến tạo và 2.132 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 348 về điểm số và 172 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ricky Sobers
TênRicky Sobers
Ngày sinh15 tháng 1, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng90kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1975

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Ricky Sobers

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Ricky Sobers về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)821 trận (hạng 406 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.902 điểm (hạng 348)
3 điểm (3P)130 cú ném (hạng 881)
Kiến tạo (AST)3.525 lần (hạng 172)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.132 lần (hạng 915)
Rebound tấn công (ORB)672 (hạng 645)
Rebound phòng ngự (DRB)1.460 (hạng 792)
Chặn bóng (BLK)161 lần (hạng 903)
Cướp bóng (STL)1.085 lần (hạng 140)
Mất bóng (TOV)1.973 lần (hạng 130)
Lỗi cá nhân (PF)2.622 lần (hạng 160)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.3% (hạng 443)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.1% (hạng 1633)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28 phút (hạng 535)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)78
Điểm (PTS)603
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)180
Rebound (TRB)99
Rebound tấn công (ORB)29
Rebound phòng ngự (DRB)70
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)44
Mất bóng (TOV)85
Lỗi cá nhân (PF)139
Triple-double0
FG%44.4%
FT%88%
3P%30.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.279 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1978 – 1.436 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1984 – 29 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1978 – 584 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 327
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1978 – 23
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1978 – 170
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1977 – 49.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1981 – 93.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1983 – 41.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1978 – 3.019 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Ricky Sobers đã ra sân tổng cộng 29 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)387
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)117
Rebound (TRB)79
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)54
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)24
Lỗi cá nhân (PF)122
FG%45.5%
FT%83.5%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)875 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Ricky Sobers

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1976
78
1898
718
280
0.449
623
0
0
0
0
0
0
0
158
0.823
192
259
80
179
215
106
7
0
0
0
253
1977
79
2005
1071
414
0.496
834
0
0
0
0
0
0
0
243
0.841
289
234
82
152
238
93
14
0
0
0
258
1978
79
3019
1436
553
0.453
1221
0
0
0
0
0
0
0
330
0.825
400
327
92
235
584
170
23
1
0
352
308
1979
81
2825
1404
553
0.463
1194
0
0
0
0
0
0
0
298
0.882
338
301
118
183
450
138
23
0
0
304
315
1980
82
2673
1161
470
0.469
1002
21
0.309
68
449
0.481
934
0.48
200
0.837
239
242
75
167
426
136
17
0
82
282
294
1981
71
1803
958
355
0.462
769
17
0.258
66
338
0.481
703
0.473
231
0.935
247
144
46
98
284
98
17
0
0
206
225
1982
80
1938
940
363
0.453
801
19
0.25
76
344
0.474
725
0.465
195
0.768
254
142
37
105
301
73
18
0
6
217
238
1983
41
1438
645
234
0.438
534
23
0.418
55
211
0.441
479
0.46
154
0.832
185
102
35
67
218
61
14
0
39
147
158
1984
81
2624
1266
508
0.456
1115
29
0.261
111
479
0.477
1004
0.469
221
0.837
264
179
51
128
377
117
17
0
81
222
278
1985
71
1490
700
280
0.446
628
8
0.286
28
272
0.453
600
0.452
132
0.815
162
103
27
76
252
49
9
0
12
158
156
1986
78
1279
603
240
0.444
541
13
0.302
43
227
0.456
498
0.456
110
0.88
125
99
29
70
180
44
2
0
0
85
139