Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jayson Tatum

  • 30 tháng 5, 2025

Jayson Tatum ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 513 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 11.852 điểm, 1.812 kiến tạo và 3.670 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 291 về điểm số và 527 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jayson Tatum
TênJayson Tatum
Ngày sinh3 tháng 3, 1998
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jayson Tatum

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jayson Tatum về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)513 trận (hạng 1064 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.852 điểm (hạng 291)
3 điểm (3P)1.296 cú ném (hạng 73)
Kiến tạo (AST)1.812 lần (hạng 527)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.670 lần (hạng 461)
Rebound tấn công (ORB)464 (hạng 926)
Rebound phòng ngự (DRB)3.206 (hạng 262)
Chặn bóng (BLK)346 lần (hạng 433)
Cướp bóng (STL)563 lần (hạng 538)
Mất bóng (TOV)1.180 lần (hạng 437)
Lỗi cá nhân (PF)1.075 lần (hạng 1106)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.4% (hạng 432)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.2 phút (hạng 104)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)1.987
3 điểm (3P)229
Kiến tạo (AST)364
Rebound (TRB)601
Rebound tấn công (ORB)67
Rebound phòng ngự (DRB)534
Chặn bóng (BLK)43
Cướp bóng (STL)75
Mất bóng (TOV)188
Lỗi cá nhân (PF)145
Triple-double0
FG%47.1%
FT%83.3%
3P%37.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.645 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 2.225 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 240 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 364 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2023 – 649
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2018 – 58
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2020 – 93
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2021 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 47.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 86.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 43.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.732 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jayson Tatum đã ra sân tổng cộng 113 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.711
3 điểm (3P)263
Kiến tạo (AST)549
Rebound (TRB)897
Rebound tấn công (ORB)109
Rebound phòng ngự (DRB)788
Chặn bóng (BLK)100
Cướp bóng (STL)126
Mất bóng (TOV)326
Lỗi cá nhân (PF)297
FG%44%
FT%83.8%
3P%34.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.403 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jayson Tatum

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
80
2443
1112
397
0.475
835
105
0.434
242
292
0.492
593
0.538
213
0.826
258
402
50
352
128
83
58
0
80
114
170
2019
79
2455
1243
466
0.45
1036
116
0.373
311
350
0.483
725
0.506
195
0.855
228
477
70
407
168
84
57
0
79
122
168
2020
66
2265
1547
552
0.45
1226
189
0.403
469
363
0.48
757
0.527
254
0.812
313
460
64
396
200
93
57
0
66
155
136
2021
64
2290
1692
605
0.459
1318
187
0.386
485
418
0.502
833
0.53
295
0.868
340
472
50
422
276
75
31
1
64
171
122
2022
76
2731
2046
708
0.453
1564
230
0.353
651
478
0.524
913
0.526
400
0.853
469
609
85
524
334
75
49
0
76
217
174
2023
74
2732
2225
727
0.466
1559
240
0.35
686
487
0.558
873
0.543
531
0.854
622
649
78
571
342
78
51
1
74
213
160
2024
74
2645
1987
672
0.471
1426
229
0.376
609
443
0.542
817
0.552
414
0.833
497
601
67
534
364
75
43
0
74
188
145