Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Ray Allen

  • 30 tháng 5, 2025

Ray Allen ra mắt NBA vào năm 1996, đã thi đấu tổng cộng 1.300 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 24.505 điểm, 4.361 kiến tạo và 5.272 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 27 về điểm số và 99 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ray Allen
TênRay Allen
Ngày sinh20 tháng 7, 1975
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Ray Allen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Ray Allen về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.300 trận (hạng 23 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)24.505 điểm (hạng 27)
3 điểm (3P)2.973 cú ném (hạng 2)
Kiến tạo (AST)4.361 lần (hạng 99)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.272 lần (hạng 252)
Rebound tấn công (ORB)1.230 (hạng 314)
Rebound phòng ngự (DRB)4.042 (hạng 157)
Chặn bóng (BLK)244 lần (hạng 634)
Cướp bóng (STL)1.451 lần (hạng 58)
Mất bóng (TOV)2.709 lần (hạng 43)
Lỗi cá nhân (PF)2.858 lần (hạng 104)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)89.4% (hạng 189)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40% (hạng 180)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.6 phút (hạng 48)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)701
3 điểm (3P)116
Kiến tạo (AST)143
Rebound (TRB)205
Rebound tấn công (ORB)23
Rebound phòng ngự (DRB)182
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)54
Mất bóng (TOV)84
Lỗi cá nhân (PF)115
Triple-double0
FG%44.2%
FT%90.5%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.936 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.955 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2006 – 269 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 374 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2001 – 428
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2010 – 25
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2001 – 124
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2011 – 49.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2009 – 95.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2012 – 45.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1998 – 3.287 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Ray Allen đã ra sân tổng cộng 171 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.749
3 điểm (3P)385
Kiến tạo (AST)449
Rebound (TRB)648
Rebound tấn công (ORB)138
Rebound phòng ngự (DRB)510
Chặn bóng (BLK)41
Cướp bóng (STL)164
Mất bóng (TOV)274
Lỗi cá nhân (PF)402
FG%44.3%
FT%88.3%
3P%40.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.064 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Ray Allen

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1997
82
2532
1102
390
0.43
908
117
0.393
298
273
0.448
610
0.494
205
0.823
249
326
97
229
210
75
10
0
81
149
218
1998
82
3287
1602
563
0.428
1315
134
0.364
368
429
0.453
947
0.479
342
0.875
391
405
127
278
356
111
12
0
82
263
244
1999
50
1719
856
303
0.45
673
74
0.356
208
229
0.492
465
0.505
176
0.903
195
212
57
155
178
53
7
0
50
122
117
2000
82
3070
1809
642
0.455
1411
172
0.423
407
470
0.468
1004
0.516
353
0.887
398
359
83
276
308
110
19
0
82
183
187
2001
82
3129
1806
628
0.48
1309
202
0.433
467
426
0.506
842
0.557
348
0.888
392
428
101
327
374
124
20
1
82
204
192
2002
69
2525
1503
530
0.462
1148
229
0.434
528
301
0.485
620
0.561
214
0.873
245
312
81
231
271
88
18
0
67
159
157
2003
76
2880
1713
598
0.439
1363
201
0.377
533
397
0.478
830
0.512
316
0.916
345
381
94
287
334
103
14
1
75
198
220
2004
56
2152
1287
447
0.44
1017
148
0.392
378
299
0.468
639
0.512
245
0.904
271
286
69
217
268
71
11
1
56
156
132
2005
78
3064
1867
640
0.428
1494
209
0.376
556
431
0.459
938
0.498
378
0.883
428
347
79
268
289
84
5
0
78
171
167
2006
78
3022
1955
681
0.454
1500
269
0.412
653
412
0.486
847
0.544
324
0.903
359
332
71
261
286
105
16
0
78
188
151
2007
55
2219
1454
505
0.438
1153
165
0.372
443
340
0.479
710
0.51
279
0.903
309
247
57
190
228
82
11
0
55
154
113
2008
73
2624
1273
439
0.445
986
180
0.398
452
259
0.485
534
0.537
215
0.907
237
268
75
193
225
65
16
0
73
127
147
2009
79
2876
1434
499
0.48
1040
199
0.409
486
300
0.542
554
0.575
237
0.952
249
278
66
212
218
69
13
0
79
134
157
2010
80
2819
1304
464
0.477
973
145
0.363
399
319
0.556
574
0.551
231
0.913
253
253
45
208
210
64
25
0
80
129
182
2011
80
2890
1321
480
0.491
978
168
0.444
378
312
0.52
600
0.577
193
0.881
219
274
51
223
219
77
16
0
80
117
147
2012
46
1565
655
226
0.458
493
106
0.453
234
120
0.463
259
0.566
97
0.915
106
142
14
128
109
49
8
0
42
68
83
2013
79
2035
863
292
0.449
651
139
0.419
332
153
0.48
319
0.555
140
0.886
158
217
40
177
135
67
15
0
0
103
129
2014
73
1936
701
240
0.442
543
116
0.375
309
124
0.53
234
0.549
105
0.905
116
205
23
182
143
54
8
0
9
84
115