Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Alvan Adams

  • 30 tháng 5, 2025

Alvan Adams ra mắt NBA vào năm 1975, đã thi đấu tổng cộng 988 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 13.910 điểm, 4.012 kiến tạo và 6.937 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 197 về điểm số và 123 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Alvan Adams
TênAlvan Adams
Ngày sinh19 tháng 7, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1975

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Alvan Adams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Alvan Adams về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)988 trận (hạng 157 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.910 điểm (hạng 197)
3 điểm (3P)2 cú ném (hạng 2267)
Kiến tạo (AST)4.012 lần (hạng 123)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.937 lần (hạng 125)
Rebound tấn công (ORB)2.015 (hạng 109)
Rebound phòng ngự (DRB)4.922 (hạng 99)
Chặn bóng (BLK)808 lần (hạng 151)
Cướp bóng (STL)1.289 lần (hạng 78)
Mất bóng (TOV)2.194 lần (hạng 102)
Lỗi cá nhân (PF)3.214 lần (hạng 55)
Triple-double12 lần (hạng 54)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.8% (hạng 653)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.8% (hạng 1158)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)13.3% (hạng 2492)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.5 phút (hạng 590)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)611
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)183
Rebound (TRB)365
Rebound tấn công (ORB)118
Rebound phòng ngự (DRB)247
Chặn bóng (BLK)41
Cướp bóng (STL)82
Mất bóng (TOV)140
Lỗi cá nhân (PF)245
Triple-double0
FG%49.6%
FT%84.4%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.646 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1976 – 1.519 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1983 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1976 – 450 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1976 – 727
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 116
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 121
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1976 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 53.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1985 – 88.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1988 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1976 – 2.656 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Alvan Adams đã ra sân tổng cộng 78 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.076
Kiến tạo (AST)320
Rebound (TRB)588
Rebound tấn công (ORB)169
Rebound phòng ngự (DRB)419
Chặn bóng (BLK)71
Cướp bóng (STL)88
Mất bóng (TOV)154
Lỗi cá nhân (PF)251
FG%47.3%
FT%76.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.288 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Alvan Adams

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1976
80
2656
1519
629
0.469
1341
0
0
0
0
0
0
0
261
0.735
355
727
215
512
450
121
116
5
0
0
274
1977
72
2278
1296
522
0.474
1102
0
0
0
0
0
0
0
252
0.754
334
652
180
472
322
95
87
3
0
0
260
1978
70
1914
1082
434
0.485
895
0
0
0
0
0
0
0
214
0.73
293
565
158
407
225
86
63
0
0
234
242
1979
77
2364
1369
569
0.53
1073
0
0
0
0
0
0
0
231
0.799
289
705
220
485
360
110
63
0
0
279
246
1980
75
2168
1118
465
0.531
875
0
0
2
465
0.533
873
0.531
188
0.797
236
609
158
451
322
108
55
0
0
218
237
1981
75
2054
1115
458
0.526
870
0
0
0
458
0.526
870
0.526
199
0.768
259
546
157
389
344
106
69
0
0
226
226
1982
79
2393
1196
507
0.494
1027
0
0
1
507
0.494
1026
0.494
182
0.781
233
586
138
448
356
114
78
0
75
196
269
1983
80
2447
1135
477
0.486
981
1
0.333
3
476
0.487
978
0.487
180
0.829
217
548
161
387
376
114
74
1
75
242
287
1984
70
1452
670
269
0.462
582
0
0
4
269
0.465
578
0.462
132
0.825
160
319
118
201
219
73
31
0
13
117
195
1985
82
2136
1202
476
0.52
915
0
0
0
476
0.52
915
0.52
250
0.883
283
500
153
347
308
115
48
2
69
197
254
1986
78
2005
841
341
0.502
679
0
0
2
341
0.504
677
0.502
159
0.783
203
477
148
329
324
103
46
1
45
206
272
1987
68
1690
756
311
0.503
618
0
0
1
311
0.504
617
0.503
134
0.788
170
338
91
247
223
62
37
0
40
139
207
1988
82
1646
611
251
0.496
506
1
0.5
2
250
0.496
504
0.497
108
0.844
128
365
118
247
183
82
41
0
25
140
245