Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Wilt Chamberlain

  • 30 tháng 5, 2025

Wilt Chamberlain ra mắt NBA vào năm 1959, đã thi đấu tổng cộng 1.045 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 31.419 điểm, 4.643 kiến tạo và 23.924 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 7 về điểm số và 83 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Wilt Chamberlain
TênWilt Chamberlain
Ngày sinh21 tháng 8, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao216cm
Cân nặng125kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1959

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Wilt Chamberlain

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Wilt Chamberlain về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.045 trận (hạng 123 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)31.419 điểm (hạng 7)
Kiến tạo (AST)4.643 lần (hạng 83)
Bắt bóng bật bảng (TRB)23.924 lần (hạng 1)
Lỗi cá nhân (PF)2.075 lần (hạng 371)
Triple-double78 lần (hạng 7)
FG% (tỉ lệ ném thành công)54% (hạng 254)
FT% (tỉ lệ ném phạt)51.1% (hạng 4225)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)45.8 phút (hạng 1)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1973)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.084
Kiến tạo (AST)365
Rebound (TRB)1.526
Lỗi cá nhân (PF)191
Triple-double2
FG%72.7%
FT%51%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.542 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1962 – 4.029 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1968 – 702 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 2.149
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1968 – 31
  • Mùa có FG% cao nhất: 1973 – 72.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1962 – 61.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1962 – 3.882 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Wilt Chamberlain đã ra sân tổng cộng 149 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.285
Kiến tạo (AST)625
Rebound (TRB)3.614
Lỗi cá nhân (PF)383
FG%52.2%
FT%45.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.023 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Wilt Chamberlain

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1960
72
3338
2707
1065
0.461
2311
0
0
0
0
0
0
0
577
0.582
991
1941
0
0
168
0
0
0
0
0
150
1961
79
3773
3033
1251
0.509
2457
0
0
0
0
0
0
0
531
0.504
1054
2149
0
0
148
0
0
0
0
0
130
1962
80
3882
4029
1597
0.506
3159
0
0
0
0
0
0
0
835
0.613
1363
2052
0
0
192
0
0
0
0
0
123
1963
80
3806
3586
1463
0.528
2770
0
0
0
0
0
0
0
660
0.593
1113
1946
0
0
275
0
0
3
0
0
136
1964
80
3689
2948
1204
0.524
2298
0
0
0
0
0
0
0
540
0.531
1016
1787
0
0
403
0
0
5
0
0
182
1965
73
3301
2534
1063
0.51
2083
0
0
0
0
0
0
0
408
0.464
880
1673
0
0
250
0
0
0
0
0
146
1966
79
3737
2649
1074
0.54
1990
0
0
0
0
0
0
0
501
0.513
976
1943
0
0
414
0
0
9
0
0
171
1967
81
3682
1956
785
0.683
1150
0
0
0
0
0
0
0
386
0.441
875
1957
0
0
630
0
0
22
0
0
143
1968
82
3836
1992
819
0.595
1377
0
0
0
0
0
0
0
354
0.38
932
1952
0
0
702
0
0
31
0
0
160
1969
81
3669
1664
641
0.583
1099
0
0
0
0
0
0
0
382
0.446
857
1712
0
0
366
0
0
4
0
0
142
1970
12
505
328
129
0.568
227
0
0
0
0
0
0
0
70
0.446
157
221
0
0
49
0
0
0
0
0
31
1971
82
3630
1696
668
0.545
1226
0
0
0
0
0
0
0
360
0.538
669
1493
0
0
352
0
0
2
0
0
174
1972
82
3469
1213
496
0.649
764
0
0
0
0
0
0
0
221
0.422
524
1572
0
0
329
0
0
0
0
0
196
1973
82
3542
1084
426
0.727
586
0
0
0
0
0
0
0
232
0.51
455
1526
0
0
365
0
0
2
0
0
191