Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Vin Baker

  • 30 tháng 5, 2025

Vin Baker ra mắt NBA vào năm 1993, đã thi đấu tổng cộng 791 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 11.839 điểm, 1.509 kiến tạo và 5.867 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 293 về điểm số và 648 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Vin Baker
TênVin Baker
Ngày sinh23 tháng 11, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao211cm
Cân nặng105kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1993

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Vin Baker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Vin Baker về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)791 trận (hạng 455 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.839 điểm (hạng 293)
3 điểm (3P)39 cú ném (hạng 1306)
Kiến tạo (AST)1.509 lần (hạng 648)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.867 lần (hạng 200)
Rebound tấn công (ORB)2.263 (hạng 68)
Rebound phòng ngự (DRB)3.604 (hạng 207)
Chặn bóng (BLK)798 lần (hạng 154)
Cướp bóng (STL)582 lần (hạng 510)
Mất bóng (TOV)1.756 lần (hạng 183)
Lỗi cá nhân (PF)2.560 lần (hạng 183)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.5% (hạng 827)
FT% (tỉ lệ ném phạt)63.8% (hạng 3483)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)21.5% (hạng 2146)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.5 phút (hạng 190)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2006)

Số trận (G)8
Điểm (PTS)27
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)4
Rebound (TRB)19
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)17
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)4
Mất bóng (TOV)9
Lỗi cá nhân (PF)13
Triple-double0
FG%46.7%
FT%72.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)85 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1996 – 1.729 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 15 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1995 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1995 – 846
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1995 – 116
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 91
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1995 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1998 – 54.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2004 – 72.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2004 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1995 – 3.361 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Vin Baker đã ra sân tổng cộng 20 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)294
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)32
Rebound (TRB)157
Rebound tấn công (ORB)68
Rebound phòng ngự (DRB)89
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)42
Lỗi cá nhân (PF)80
FG%48.7%
FT%51.6%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)692 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Vin Baker

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1994
82
2560
1105
435
0.501
869
1
0.2
5
434
0.502
864
0.501
234
0.569
411
621
277
344
163
60
114
0
63
162
231
1995
82
3361
1451
594
0.483
1229
7
0.292
24
587
0.487
1205
0.486
256
0.593
432
846
289
557
296
86
116
1
82
221
277
1996
82
3319
1729
699
0.489
1429
10
0.208
48
689
0.499
1381
0.493
321
0.67
479
808
263
545
212
68
91
0
82
216
272
1997
78
3159
1637
632
0.505
1251
15
0.278
54
617
0.515
1197
0.511
358
0.687
521
804
267
537
211
81
112
0
78
245
275
1998
82
2944
1574
631
0.542
1164
1
0.143
7
630
0.545
1157
0.543
311
0.591
526
656
286
370
152
91
86
0
82
174
278
1999
34
1162
468
198
0.453
437
0
0
3
198
0.456
434
0.453
72
0.45
160
211
86
125
56
32
34
0
31
76
121
2000
79
2849
1311
514
0.455
1129
2
0.25
8
512
0.457
1121
0.456
281
0.682
412
605
227
378
148
47
66
0
75
213
288
2001
76
2129
927
347
0.422
822
1
0.063
16
346
0.429
806
0.423
232
0.723
321
430
179
251
90
38
73
0
27
158
264
2002
55
1710
774
315
0.485
649
1
0.125
8
314
0.49
641
0.486
143
0.633
226
350
168
182
72
22
36
0
41
127
197
2003
52
942
270
99
0.478
207
0
0
4
99
0.488
203
0.478
72
0.673
107
198
90
108
29
22
30
0
9
61
146
2004
54
1313
531
208
0.481
432
1
0.333
3
207
0.483
429
0.483
114
0.726
157
280
112
168
66
29
32
0
33
77
160
2005
27
204
35
13
0.31
42
0
0
1
13
0.317
41
0.31
9
0.529
17
39
17
22
10
2
4
0
0
17
38
2006
8
85
27
7
0.467
15
0
0
0
7
0.467
15
0.467
13
0.722
18
19
2
17
4
4
4
0
1
9
13