Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Paul Silas

  • 30 tháng 5, 2025

Paul Silas ra mắt NBA vào năm 1964, đã thi đấu tổng cộng 1.254 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 11.782 điểm, 2.572 kiến tạo và 12.357 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 298 về điểm số và 310 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul Silas
TênPaul Silas
Ngày sinh12 tháng 7, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1964

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Paul Silas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Paul Silas về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.254 trận (hạng 35 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.782 điểm (hạng 298)
Kiến tạo (AST)2.572 lần (hạng 310)
Bắt bóng bật bảng (TRB)12.357 lần (hạng 21)
Rebound tấn công (ORB)2.035 (hạng 107)
Rebound phòng ngự (DRB)3.213 (hạng 259)
Chặn bóng (BLK)138 lần (hạng 995)
Cướp bóng (STL)358 lần (hạng 870)
Mất bóng (TOV)333 lần (hạng 1289)
Lỗi cá nhân (PF)3.105 lần (hạng 63)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.2% (hạng 2190)
FT% (tỉ lệ ném phạt)67.3% (hạng 3061)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.9 phút (hạng 545)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)315
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)66
Rebound (TRB)436
Rebound tấn công (ORB)204
Rebound phòng ngự (DRB)232
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)25
Mất bóng (TOV)83
Lỗi cá nhân (PF)120
Triple-double0
FG%37.8%
FT%65.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.595 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1972 – 1.403 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 0 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1972 – 343 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1973 – 1.039
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 33
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1978 – 65
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1972 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1972 – 47%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1974 – 78.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1972 – 3.082 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Paul Silas đã ra sân tổng cộng 163 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.124
Kiến tạo (AST)335
Rebound (TRB)1.527
Rebound tấn công (ORB)339
Rebound phòng ngự (DRB)628
Chặn bóng (BLK)34
Cướp bóng (STL)81
Mất bóng (TOV)73
Lỗi cá nhân (PF)469
FG%39.7%
FT%69.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.619 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Paul Silas

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1965
79
1243
363
140
0.373
375
0
0
0
0
0
0
0
83
0.506
164
576
0
0
48
0
0
0
0
0
161
1966
46
586
175
70
0.405
173
0
0
0
0
0
0
0
35
0.574
61
236
0
0
22
0
0
0
0
0
72
1967
77
1570
527
207
0.429
482
0
0
0
0
0
0
0
113
0.531
213
669
0
0
74
0
0
0
0
0
208
1968
82
2652
1097
399
0.458
871
0
0
0
0
0
0
0
299
0.705
424
958
0
0
162
0
0
0
0
0
243
1969
79
1853
686
241
0.419
575
0
0
0
0
0
0
0
204
0.613
333
745
0
0
140
0
0
0
0
0
166
1970
78
2836
996
373
0.464
804
0
0
0
0
0
0
0
250
0.607
412
916
0
0
214
0
0
0
0
0
266
1971
81
2944
961
338
0.428
789
0
0
0
0
0
0
0
285
0.685
416
1015
0
0
247
0
0
0
0
0
227
1972
80
3082
1403
485
0.47
1031
0
0
0
0
0
0
0
433
0.773
560
955
0
0
343
0
0
1
0
0
201
1973
80
2618
1066
400
0.47
851
0
0
0
0
0
0
0
266
0.7
380
1039
0
0
251
0
0
0
0
0
197
1974
82
2599
944
340
0.44
772
0
0
0
0
0
0
0
264
0.783
337
915
334
581
186
63
20
0
0
0
246
1975
82
2661
868
312
0.417
749
0
0
0
0
0
0
0
244
0.709
344
1025
348
677
224
60
22
0
0
0
229
1976
81
2662
866
315
0.426
740
0
0
0
0
0
0
0
236
0.709
333
1025
365
660
203
56
33
0
0
0
227
1977
81
1959
582
206
0.36
572
0
0
0
0
0
0
0
170
0.667
255
606
236
370
132
58
23
0
0
0
183
1978
82
2172
477
184
0.397
464
0
0
0
0
0
0
0
109
0.586
186
666
289
377
145
65
16
0
0
152
182
1979
82
1957
456
170
0.423
402
0
0
0
0
0
0
0
116
0.598
194
575
259
316
115
31
19
0
0
98
177
1980
82
1595
315
113
0.378
299
0
0
0
113
0.378
299
0.378
89
0.654
136
436
204
232
66
25
5
0
0
83
120