Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Gary Payton

  • 30 tháng 5, 2025

Gary Payton ra mắt NBA vào năm 1990, đã thi đấu tổng cộng 1.335 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 21.813 điểm, 8.966 kiến tạo và 5.269 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 38 về điểm số và 11 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Gary Payton
TênGary Payton
Ngày sinh23 tháng 7, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1990

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Gary Payton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Gary Payton về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.335 trận (hạng 17 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)21.813 điểm (hạng 38)
3 điểm (3P)1.132 cú ném (hạng 118)
Kiến tạo (AST)8.966 lần (hạng 11)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.269 lần (hạng 253)
Rebound tấn công (ORB)1.392 (hạng 261)
Rebound phòng ngự (DRB)3.877 (hạng 176)
Chặn bóng (BLK)285 lần (hạng 537)
Cướp bóng (STL)2.445 lần (hạng 5)
Mất bóng (TOV)3.030 lần (hạng 29)
Lỗi cá nhân (PF)3.217 lần (hạng 54)
Triple-double15 lần (hạng 44)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.6% (hạng 1220)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.9% (hạng 2222)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.7% (hạng 1337)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.3 phút (hạng 56)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2007)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)358
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)201
Rebound (TRB)132
Rebound tấn công (ORB)18
Rebound phòng ngự (DRB)114
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)43
Mất bóng (TOV)66
Lỗi cá nhân (PF)117
Triple-double0
FG%39.3%
FT%66.7%
3P%26%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.503 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2000 – 1.982 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2000 – 177 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2002 – 737 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2000 – 529
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2001 – 26
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1996 – 231
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1992 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1995 – 50.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2002 – 79.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 37.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2000 – 3.425 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Gary Payton đã ra sân tổng cộng 148 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.044
3 điểm (3P)136
Kiến tạo (AST)759
Rebound (TRB)557
Rebound tấn công (ORB)144
Rebound phòng ngự (DRB)413
Chặn bóng (BLK)31
Cướp bóng (STL)208
Mất bóng (TOV)284
Lỗi cá nhân (PF)416
FG%44.2%
FT%70.7%
3P%32.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.230 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Gary Payton

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1991
82
2244
588
259
0.45
575
1
0.077
13
258
0.459
562
0.451
69
0.711
97
243
108
135
528
165
15
1
82
180
249
1992
81
2549
764
331
0.451
734
3
0.13
23
328
0.461
711
0.453
99
0.669
148
295
123
172
506
147
21
2
79
174
248
1993
82
2548
1110
476
0.494
963
7
0.206
34
469
0.505
929
0.498
151
0.77
196
281
95
186
399
177
21
0
78
148
250
1994
82
2881
1349
584
0.504
1159
15
0.278
54
569
0.515
1105
0.51
166
0.595
279
269
105
164
494
188
19
0
82
173
227
1995
82
3015
1689
685
0.509
1345
70
0.302
232
615
0.553
1113
0.535
249
0.716
348
281
108
173
583
204
13
0
82
201
206
1996
81
3162
1563
618
0.484
1276
98
0.328
299
520
0.532
977
0.523
229
0.748
306
339
104
235
608
231
19
1
81
260
221
1997
82
3213
1785
706
0.476
1482
119
0.313
380
587
0.533
1102
0.517
254
0.715
355
378
106
272
583
197
13
2
82
215
208
1998
82
3145
1571
579
0.453
1278
134
0.338
397
445
0.505
881
0.505
279
0.744
375
376
77
299
679
185
18
1
82
229
195
1999
50
2008
1084
401
0.434
923
83
0.295
281
318
0.495
642
0.479
199
0.721
276
244
62
182
436
109
12
1
50
154
115
2000
82
3425
1982
747
0.448
1666
177
0.34
520
570
0.497
1146
0.502
311
0.735
423
529
100
429
732
153
18
2
82
224
178
2001
79
3244
1823
725
0.456
1591
102
0.375
272
623
0.472
1319
0.488
271
0.766
354
361
73
288
642
127
26
2
79
209
184
2002
82
3301
1815
737
0.467
1578
74
0.314
236
663
0.494
1342
0.49
267
0.797
335
396
80
316
737
131
26
2
82
209
179
2003
80
3208
1634
665
0.454
1466
54
0.297
182
611
0.476
1284
0.472
250
0.71
352
334
79
255
663
133
20
0
80
187
181
2004
82
2825
1199
482
0.471
1024
55
0.333
165
427
0.497
859
0.498
180
0.714
252
342
72
270
449
96
19
1
82
151
169
2005
77
2541
873
339
0.468
725
42
0.326
129
297
0.498
596
0.497
153
0.761
201
236
48
188
469
88
12
0
77
148
121
2006
81
2305
626
230
0.42
547
66
0.287
230
164
0.517
317
0.481
100
0.794
126
233
34
199
257
71
10
0
25
102
169
2007
68
1503
358
144
0.393
366
32
0.26
123
112
0.461
243
0.437
38
0.667
57
132
18
114
201
43
3
0
28
66
117