Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jason Terry

  • 30 tháng 5, 2025

Jason Terry ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.410 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 18.881 điểm, 5.415 kiến tạo và 3.274 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 66 về điểm số và 57 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jason Terry
TênJason Terry
Ngày sinh15 tháng 9, 1977
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jason Terry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jason Terry về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.410 trận (hạng 10 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.881 điểm (hạng 66)
3 điểm (3P)2.282 cú ném (hạng 10)
Kiến tạo (AST)5.415 lần (hạng 57)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.274 lần (hạng 550)
Rebound tấn công (ORB)502 (hạng 862)
Rebound phòng ngự (DRB)2.772 (hạng 344)
Chặn bóng (BLK)275 lần (hạng 559)
Cướp bóng (STL)1.603 lần (hạng 36)
Mất bóng (TOV)2.415 lần (hạng 73)
Lỗi cá nhân (PF)2.577 lần (hạng 177)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.4% (hạng 1797)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.5% (hạng 429)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38% (hạng 342)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.8 phút (hạng 388)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)51
Điểm (PTS)166
3 điểm (3P)40
Kiến tạo (AST)59
Rebound (TRB)48
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)43
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)25
Lỗi cá nhân (PF)52
Triple-double0
FG%38.3%
FT%88.9%
3P%34.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)814 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2001 – 1.619 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2002 – 172 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2003 – 600 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2004 – 336
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2006 – 27
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2002 – 144
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2005 – 50.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2018 – 88.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2007 – 43.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.089 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jason Terry đã ra sân tổng cộng 124 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.750
3 điểm (3P)221
Kiến tạo (AST)375
Rebound (TRB)304
Rebound tấn công (ORB)50
Rebound phòng ngự (DRB)254
Chặn bóng (BLK)24
Cướp bóng (STL)112
Mất bóng (TOV)189
Lỗi cá nhân (PF)276
FG%44.1%
FT%82.9%
3P%38.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.988 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jason Terry

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
81
1888
657
249
0.415
600
46
0.293
157
203
0.458
443
0.453
113
0.807
140
166
24
142
346
90
10
0
27
156
133
2001
82
3089
1619
596
0.436
1367
124
0.395
314
472
0.448
1053
0.481
303
0.846
358
269
42
227
403
104
12
0
77
239
204
2002
78
2967
1504
524
0.43
1219
172
0.387
444
352
0.454
775
0.5
284
0.835
340
270
40
230
444
144
13
0
78
181
156
2003
81
3081
1395
488
0.428
1141
160
0.371
431
328
0.462
710
0.498
259
0.887
292
279
37
242
600
126
14
1
81
249
175
2004
81
3018
1359
499
0.417
1196
146
0.347
421
353
0.455
775
0.478
215
0.827
260
336
49
287
437
124
16
0
78
229
192
2005
80
2401
993
372
0.501
743
103
0.42
245
269
0.54
498
0.57
146
0.844
173
188
38
150
429
109
15
0
57
147
177
2006
80
2798
1371
516
0.47
1099
171
0.411
416
345
0.505
683
0.547
168
0.8
210
158
31
127
306
100
27
0
80
135
196
2007
81
2846
1350
514
0.484
1063
162
0.438
370
352
0.508
693
0.56
160
0.804
199
231
41
190
422
81
17
0
80
152
170
2008
82
2579
1269
471
0.467
1008
136
0.375
363
335
0.519
645
0.535
191
0.857
223
208
30
178
264
88
18
0
34
92
170
2009
74
2491
1447
541
0.463
1168
167
0.366
456
374
0.525
712
0.535
198
0.88
225
177
39
138
251
97
20
0
11
119
141
2010
77
2540
1280
456
0.438
1041
136
0.365
373
320
0.479
668
0.503
232
0.866
268
140
19
121
292
94
17
0
12
109
142
2011
82
2564
1293
492
0.451
1091
127
0.362
351
365
0.493
740
0.509
182
0.85
214
153
24
129
334
93
13
0
10
167
140
2012
63
2000
950
357
0.43
830
138
0.378
365
219
0.471
465
0.513
98
0.883
111
149
16
133
226
73
11
0
1
127
69
2013
79
2124
799
281
0.434
648
123
0.372
331
158
0.498
317
0.529
114
0.87
131
159
19
140
198
66
11
0
24
102
110
2014
35
570
159
55
0.362
152
39
0.379
103
16
0.327
49
0.49
10
0.667
15
37
4
33
56
13
0
0
0
27
48
2015
77
1641
541
188
0.422
446
126
0.39
323
62
0.504
123
0.563
39
0.813
48
121
15
106
147
66
19
0
18
74
116
2016
72
1258
422
151
0.402
376
93
0.356
261
58
0.504
115
0.525
27
0.818
33
79
14
65
103
47
9
0
7
49
91
2017
74
1365
307
105
0.432
243
73
0.427
171
32
0.444
72
0.582
24
0.828
29
106
15
91
98
46
20
0
0
36
95
2018
51
814
166
59
0.383
154
40
0.348
115
19
0.487
39
0.513
8
0.889
9
48
5
43
59
42
13
0
4
25
52