Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Scottie Pippen

  • 30 tháng 5, 2025

Scottie Pippen ra mắt NBA vào năm 1987, đã thi đấu tổng cộng 1.178 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 18.940 điểm, 6.135 kiến tạo và 7.494 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 65 về điểm số và 37 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Scottie Pippen
TênScottie Pippen
Ngày sinh25 tháng 9, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1987

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Scottie Pippen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Scottie Pippen về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.178 trận (hạng 54 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.940 điểm (hạng 65)
3 điểm (3P)978 cú ném (hạng 162)
Kiến tạo (AST)6.135 lần (hạng 37)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.494 lần (hạng 94)
Rebound tấn công (ORB)2.068 (hạng 100)
Rebound phòng ngự (DRB)5.426 (hạng 65)
Chặn bóng (BLK)947 lần (hạng 111)
Cướp bóng (STL)2.307 lần (hạng 7)
Mất bóng (TOV)3.257 lần (hạng 23)
Lỗi cá nhân (PF)3.329 lần (hạng 43)
Triple-double17 lần (hạng 36)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.3% (hạng 1046)
FT% (tỉ lệ ném phạt)70.4% (hạng 2603)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.6% (hạng 1219)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.9 phút (hạng 68)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)23
Điểm (PTS)136
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)50
Rebound (TRB)68
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)48
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)29
Lỗi cá nhân (PF)38
Triple-double0
FG%37.9%
FT%63%
3P%27.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)412 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1992 – 1.720 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 156 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1992 – 572 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1995 – 639
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1990 – 101
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1995 – 232
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1993 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 52%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1996 – 37.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 3.164 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Scottie Pippen đã ra sân tổng cộng 208 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.642
3 điểm (3P)200
Kiến tạo (AST)1.048
Rebound (TRB)1.583
Rebound tấn công (ORB)466
Rebound phòng ngự (DRB)1.117
Chặn bóng (BLK)185
Cướp bóng (STL)395
Mất bóng (TOV)602
Lỗi cá nhân (PF)686
FG%44.4%
FT%72.4%
3P%30.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)8.105 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Scottie Pippen

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1988
79
1650
625
261
0.463
564
4
0.174
23
257
0.475
541
0.466
99
0.576
172
298
115
183
169
91
52
0
0
131
214
1989
73
2413
1048
413
0.476
867
21
0.273
77
392
0.496
790
0.488
201
0.668
301
445
138
307
256
139
61
1
56
199
261
1990
82
3148
1351
562
0.489
1150
28
0.25
112
534
0.514
1038
0.501
199
0.675
295
547
150
397
444
211
101
0
82
278
298
1991
82
3014
1461
600
0.52
1153
21
0.309
68
579
0.534
1085
0.529
240
0.706
340
595
163
432
511
193
93
3
82
232
270
1992
82
3164
1720
687
0.506
1359
16
0.2
80
671
0.525
1279
0.511
330
0.76
434
630
185
445
572
155
93
2
82
253
242
1993
81
3123
1510
628
0.473
1327
22
0.237
93
606
0.491
1234
0.482
232
0.663
350
621
203
418
507
173
73
4
81
246
219
1994
72
2759
1587
627
0.491
1278
63
0.32
197
564
0.522
1081
0.515
270
0.66
409
629
173
456
403
211
58
2
72
232
227
1995
79
3014
1692
634
0.48
1320
109
0.345
316
525
0.523
1004
0.522
315
0.716
440
639
175
464
409
232
89
1
79
271
238
1996
77
2825
1496
563
0.463
1216
150
0.374
401
413
0.507
815
0.525
220
0.679
324
496
152
344
452
133
57
2
77
207
198
1997
82
3095
1656
648
0.474
1366
156
0.368
424
492
0.522
942
0.531
204
0.701
291
531
160
371
467
154
45
0
82
214
213
1998
44
1652
841
315
0.447
704
61
0.318
192
254
0.496
512
0.491
150
0.777
193
227
53
174
254
79
43
0
44
109
116
1999
50
2011
726
261
0.432
604
72
0.34
212
189
0.482
392
0.492
132
0.721
183
323
63
260
293
98
37
2
50
159
118
2000
82
2749
1022
388
0.451
860
86
0.327
263
302
0.506
597
0.501
160
0.717
223
513
114
399
406
117
41
0
82
208
208
2001
64
2133
721
269
0.451
596
64
0.344
186
205
0.5
410
0.505
119
0.739
161
333
70
263
294
94
35
0
60
154
158
2002
62
1996
659
246
0.411
599
54
0.305
177
192
0.455
422
0.456
113
0.774
146
321
77
244
363
101
35
0
60
171
162
2003
64
1911
689
265
0.444
597
38
0.286
133
227
0.489
464
0.476
121
0.818
148
278
57
221
285
105
25
0
58
164
149
2004
23
412
136
53
0.379
140
13
0.271
48
40
0.435
92
0.425
17
0.63
27
68
20
48
50
21
9
0
6
29
38