Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Gary Harris

  • 30 tháng 5, 2025

Gary Harris ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 570 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 6.295 điểm, 1.111 kiến tạo và 1.351 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 738 về điểm số và 858 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Gary Harris
TênGary Harris
Ngày sinh14 tháng 9, 1994
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Gary Harris

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Gary Harris về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)570 trận (hạng 923 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.295 điểm (hạng 738)
3 điểm (3P)875 cú ném (hạng 202)
Kiến tạo (AST)1.111 lần (hạng 858)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.351 lần (hạng 1330)
Rebound tấn công (ORB)329 (hạng 1183)
Rebound phòng ngự (DRB)1.022 (hạng 1085)
Chặn bóng (BLK)127 lần (hạng 1054)
Cướp bóng (STL)641 lần (hạng 431)
Mất bóng (TOV)616 lần (hạng 874)
Lỗi cá nhân (PF)1.021 lần (hạng 1154)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.2% (hạng 774)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37% (hạng 479)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28 phút (hạng 535)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)54
Điểm (PTS)372
3 điểm (3P)76
Kiến tạo (AST)87
Rebound (TRB)91
Rebound tấn công (ORB)24
Rebound phòng ngự (DRB)67
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)49
Mất bóng (TOV)31
Lỗi cá nhân (PF)91
Triple-double0
FG%44.1%
FT%75.6%
3P%37.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.297 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2018 – 1.170 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 156 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2018 – 194 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 220
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 19
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 122
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2015 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2017 – 50.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 90%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2023 – 43.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 2.439 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Gary Harris đã ra sân tổng cộng 34 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)328
3 điểm (3P)46
Kiến tạo (AST)60
Rebound (TRB)98
Rebound tấn công (ORB)21
Rebound phòng ngự (DRB)77
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)34
Lỗi cá nhân (PF)101
FG%41.7%
FT%83.9%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.055 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Gary Harris

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
55
719
188
66
0.304
217
21
0.204
103
45
0.395
114
0.353
35
0.745
47
64
21
43
29
39
7
0
6
38
71
2016
76
2439
932
359
0.469
765
105
0.354
297
254
0.543
468
0.538
109
0.82
133
220
54
166
147
97
18
0
76
98
143
2017
57
1782
851
320
0.502
637
107
0.42
255
213
0.558
382
0.586
104
0.776
134
178
48
130
164
71
8
0
56
76
92
2018
67
2304
1170
440
0.485
908
156
0.396
394
284
0.553
514
0.57
134
0.827
162
176
37
139
194
122
15
0
65
119
119
2019
57
1639
737
270
0.424
637
82
0.339
242
188
0.476
395
0.488
115
0.799
144
160
41
119
127
55
19
0
48
68
113
2020
56
1780
581
218
0.42
519
70
0.333
210
148
0.479
309
0.487
75
0.815
92
163
26
137
118
76
14
0
55
60
116
2021
39
1080
388
138
0.4
345
48
0.34
141
90
0.441
204
0.47
64
0.821
78
79
21
58
78
28
11
0
38
37
71
2022
61
1730
679
240
0.434
553
116
0.384
302
124
0.494
251
0.539
83
0.874
95
122
36
86
108
59
9
0
30
61
112
2023
48
1184
397
138
0.45
307
94
0.431
218
44
0.494
89
0.603
27
0.9
30
98
21
77
59
45
12
0
42
28
93
2024
54
1297
372
131
0.441
297
76
0.371
205
55
0.598
92
0.569
34
0.756
45
91
24
67
87
49
14
0
27
31
91