Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Horace Grant

  • 30 tháng 5, 2025

Horace Grant ra mắt NBA vào năm 1987, đã thi đấu tổng cộng 1.165 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 12.996 điểm, 2.575 kiến tạo và 9.443 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 225 về điểm số và 308 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Horace Grant
TênHorace Grant
Ngày sinh4 tháng 7, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao208cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1987

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Horace Grant

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Horace Grant về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.165 trận (hạng 57 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.996 điểm (hạng 225)
3 điểm (3P)4 cú ném (hạng 2082)
Kiến tạo (AST)2.575 lần (hạng 308)
Bắt bóng bật bảng (TRB)9.443 lần (hạng 49)
Rebound tấn công (ORB)3.467 (hạng 16)
Rebound phòng ngự (DRB)5.976 (hạng 47)
Chặn bóng (BLK)1.136 lần (hạng 74)
Cướp bóng (STL)1.143 lần (hạng 117)
Mất bóng (TOV)1.303 lần (hạng 374)
Lỗi cá nhân (PF)2.832 lần (hạng 112)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.9% (hạng 459)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69.2% (hạng 2800)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)6.3% (hạng 2650)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.2 phút (hạng 153)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)223
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)71
Rebound (TRB)233
Rebound tấn công (ORB)79
Rebound phòng ngự (DRB)154
Chặn bóng (BLK)21
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)29
Lỗi cá nhân (PF)70
Triple-double0
FG%41.1%
FT%72.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.106 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1992 – 1.149 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1994 – 236 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1992 – 807
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 131
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1997 – 101
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1988 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1992 – 57.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2001 – 77.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1993 – 20%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 2.859 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Horace Grant đã ra sân tổng cộng 170 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.907
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)360
Rebound (TRB)1.457
Rebound tấn công (ORB)549
Rebound phòng ngự (DRB)908
Chặn bóng (BLK)173
Cướp bóng (STL)171
Mất bóng (TOV)184
Lỗi cá nhân (PF)515
FG%53%
FT%71.4%
3P%12.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.172 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Horace Grant

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1988
81
1827
622
254
0.501
507
0
0
2
254
0.503
505
0.501
114
0.626
182
447
155
292
89
51
53
0
6
86
221
1989
79
2809
950
405
0.519
781
0
0
5
405
0.522
776
0.519
140
0.704
199
681
240
441
168
86
62
0
79
128
251
1990
80
2753
1071
446
0.523
853
0
0
0
446
0.523
853
0.523
179
0.699
256
629
236
393
227
92
84
0
80
110
230
1991
78
2641
1000
401
0.547
733
1
0.167
6
400
0.55
727
0.548
197
0.711
277
659
266
393
178
95
69
0
76
92
203
1992
81
2859
1149
457
0.578
790
0
0
2
457
0.58
788
0.578
235
0.741
317
807
344
463
217
100
131
0
81
98
196
1993
77
2745
1017
421
0.508
829
1
0.2
5
420
0.51
824
0.508
174
0.619
281
729
341
388
201
89
96
0
77
110
218
1994
70
2570
1057
460
0.524
878
0
0
6
460
0.528
872
0.524
137
0.596
230
769
306
463
236
74
84
0
69
109
164
1995
74
2693
948
401
0.567
707
0
0
8
401
0.574
699
0.567
146
0.692
211
715
223
492
173
76
88
0
74
85
203
1996
63
2286
847
347
0.513
677
1
0.167
6
346
0.516
671
0.513
152
0.734
207
580
178
402
170
62
74
0
62
64
144
1997
67
2496
845
358
0.515
695
1
0.167
6
357
0.518
689
0.516
128
0.715
179
600
206
394
163
101
65
0
67
99
157
1998
76
2803
921
393
0.459
857
0
0
7
393
0.462
850
0.459
135
0.678
199
618
228
390
172
81
79
0
76
88
180
1999
50
1660
443
198
0.434
456
0
0
2
198
0.436
454
0.434
47
0.671
70
351
117
234
90
46
60
0
50
44
99
2000
76
2688
612
266
0.444
599
0
0
4
266
0.447
595
0.444
80
0.721
111
591
167
424
188
55
60
0
76
61
192
2001
77
2390
657
263
0.462
569
0
0
3
263
0.465
566
0.462
131
0.775
169
545
220
325
121
51
61
0
77
48
181
2002
76
2210
608
264
0.513
515
0
0
0
264
0.513
515
0.513
80
0.721
111
481
159
322
104
57
49
0
76
51
118
2003
5
85
26
13
0.52
25
0
0
0
13
0.52
25
0.52
0
0
0
8
2
6
7
3
0
0
1
1
5
2004
55
1106
223
92
0.411
224
0
0
1
92
0.413
223
0.411
39
0.722
54
233
79
154
71
24
21
0
10
29
70