Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rik Smits

  • 30 tháng 5, 2025

Rik Smits ra mắt NBA vào năm 1988, đã thi đấu tổng cộng 867 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.871 điểm, 1.215 kiến tạo và 5.277 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 232 về điểm số và 791 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rik Smits
TênRik Smits
Ngày sinh23 tháng 8, 1966
Quốc tịch
Hà Lan
Vị tríCenter
Chiều cao224cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1988

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rik Smits

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rik Smits về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)867 trận (hạng 320 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.871 điểm (hạng 232)
3 điểm (3P)3 cú ném (hạng 2150)
Kiến tạo (AST)1.215 lần (hạng 791)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.277 lần (hạng 250)
Rebound tấn công (ORB)1.531 (hạng 209)
Rebound phòng ngự (DRB)3.746 (hạng 193)
Chặn bóng (BLK)1.111 lần (hạng 80)
Cướp bóng (STL)372 lần (hạng 841)
Mất bóng (TOV)1.579 lần (hạng 249)
Lỗi cá nhân (PF)3.011 lần (hạng 75)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.7% (hạng 478)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.3% (hạng 1416)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)11.5% (hạng 2547)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.6 phút (hạng 680)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Số trận (G)79
Điểm (PTS)1.018
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)85
Rebound (TRB)401
Rebound tấn công (ORB)94
Rebound phòng ngự (DRB)307
Chặn bóng (BLK)100
Cướp bóng (STL)20
Mất bóng (TOV)108
Lỗi cá nhân (PF)249
Triple-double0
FG%48.4%
FT%73.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.852 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1995 – 1.400 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 2 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1994 – 156 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1995 – 601
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1990 – 169
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1994 – 49
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1989 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1994 – 53.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1999 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1997 – 25%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1990 – 2.404 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rik Smits đã ra sân tổng cộng 104 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.537
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)135
Rebound (TRB)540
Rebound tấn công (ORB)149
Rebound phòng ngự (DRB)391
Chặn bóng (BLK)90
Cướp bóng (STL)51
Mất bóng (TOV)185
Lỗi cá nhân (PF)419
FG%50.7%
FT%82.9%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.747 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rik Smits

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1989
82
2041
956
386
0.517
746
0
0
1
386
0.518
745
0.517
184
0.722
255
500
185
315
70
37
151
0
71
130
310
1990
82
2404
1271
515
0.533
967
0
0
1
515
0.533
966
0.533
241
0.811
297
512
135
377
142
45
169
0
82
143
328
1991
76
1690
828
342
0.485
705
0
0
0
342
0.485
705
0.485
144
0.762
189
357
116
241
84
24
111
0
38
86
246
1992
74
1772
1024
436
0.51
855
0
0
2
436
0.511
853
0.51
152
0.788
193
417
124
293
116
29
100
0
55
130
231
1993
81
2072
1155
494
0.486
1017
0
0
0
494
0.486
1017
0.486
167
0.732
228
432
126
306
121
27
75
0
81
147
285
1994
78
2113
1224
493
0.534
923
0
0
1
493
0.535
922
0.534
238
0.793
300
483
135
348
156
49
82
0
75
151
281
1995
78
2381
1400
558
0.526
1060
0
0
2
558
0.527
1058
0.526
284
0.753
377
601
192
409
111
40
79
0
78
189
278
1996
63
1901
1164
466
0.521
894
1
0.2
5
465
0.523
889
0.522
231
0.788
293
433
119
314
110
21
45
0
63
160
226
1997
52
1518
887
356
0.486
733
2
0.25
8
354
0.488
725
0.487
173
0.797
217
361
105
256
67
22
59
0
52
126
175
1998
73
2085
1216
514
0.495
1038
0
0
3
514
0.497
1035
0.495
188
0.783
240
505
127
378
101
40
88
0
69
134
243
1999
49
1271
728
310
0.49
633
0
0
2
310
0.491
631
0.49
108
0.818
132
275
73
202
52
18
52
0
49
75
159
2000
79
1852
1018
431
0.484
890
0
0
1
431
0.485
889
0.484
156
0.739
211
401
94
307
85
20
100
0
79
108
249