Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Hakeem Olajuwon

  • 30 tháng 5, 2025

Hakeem Olajuwon ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.238 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 26.946 điểm, 3.058 kiến tạo và 13.748 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 13 về điểm số và 224 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Hakeem Olajuwon
TênHakeem Olajuwon
Ngày sinh21 tháng 1, 1963
Quốc tịch
Nigeria
Vị tríCenter
Chiều cao213cm
Cân nặng116kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Hakeem Olajuwon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Hakeem Olajuwon về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.238 trận (hạng 38 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)26.946 điểm (hạng 13)
3 điểm (3P)25 cú ném (hạng 1451)
Kiến tạo (AST)3.058 lần (hạng 224)
Bắt bóng bật bảng (TRB)13.748 lần (hạng 14)
Rebound tấn công (ORB)4.034 (hạng 9)
Rebound phòng ngự (DRB)9.714 (hạng 7)
Chặn bóng (BLK)3.830 lần (hạng 1)
Cướp bóng (STL)2.162 lần (hạng 10)
Mất bóng (TOV)3.667 lần (hạng 10)
Lỗi cá nhân (PF)4.383 lần (hạng 5)
Triple-double14 lần (hạng 47)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.2% (hạng 436)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.2% (hạng 2484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)20.2% (hạng 2192)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.7 phút (hạng 46)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2002)

Số trận (G)61
Điểm (PTS)435
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)66
Rebound (TRB)366
Rebound tấn công (ORB)98
Rebound phòng ngự (DRB)268
Chặn bóng (BLK)90
Cướp bóng (STL)74
Mất bóng (TOV)98
Lỗi cá nhân (PF)147
Triple-double0
FG%46.4%
FT%56%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.378 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1994 – 2.184 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1994 – 8 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1993 – 291 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1990 – 1.149
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1990 – 376
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 213
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1990 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1985 – 53.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1997 – 78.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1994 – 42.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1994 – 3.277 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Hakeem Olajuwon đã ra sân tổng cộng 145 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.755
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)458
Rebound (TRB)1.621
Rebound tấn công (ORB)471
Rebound phòng ngự (DRB)1.150
Chặn bóng (BLK)472
Cướp bóng (STL)245
Mất bóng (TOV)424
Lỗi cá nhân (PF)562
FG%52.8%
FT%71.9%
3P%22.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.749 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Hakeem Olajuwon

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
82
2914
1692
677
0.538
1258
0
0
0
677
0.538
1258
0.538
338
0.613
551
974
440
534
111
99
220
0
82
234
344
1986
68
2467
1597
625
0.526
1188
0
0
0
625
0.526
1188
0.526
347
0.645
538
781
333
448
137
134
231
1
68
195
271
1987
75
2760
1755
677
0.508
1332
1
0.2
5
676
0.509
1327
0.509
400
0.702
570
858
315
543
220
140
254
1
75
228
294
1988
79
2825
1805
712
0.514
1385
0
0
4
712
0.516
1381
0.514
381
0.695
548
959
302
657
163
162
214
1
79
243
324
1989
82
3024
2034
790
0.508
1556
0
0
10
790
0.511
1546
0.508
454
0.696
652
1105
338
767
149
213
282
0
82
275
329
1990
82
3124
1995
806
0.501
1609
1
0.167
6
805
0.502
1603
0.501
382
0.713
536
1149
299
850
234
174
376
4
82
316
314
1991
56
2062
1187
487
0.508
959
0
0
4
487
0.51
955
0.508
213
0.769
277
770
219
551
131
121
221
1
50
174
221
1992
70
2636
1510
591
0.502
1177
0
0
1
591
0.503
1176
0.502
328
0.766
428
845
246
599
157
127
304
0
69
187
263
1993
82
3242
2140
848
0.529
1603
0
0
8
848
0.532
1595
0.529
444
0.779
570
1068
283
785
291
150
342
0
82
262
305
1994
80
3277
2184
894
0.528
1694
8
0.421
19
886
0.529
1675
0.53
388
0.716
542
955
229
726
287
128
297
1
80
271
289
1995
72
2853
2005
798
0.517
1545
3
0.188
16
795
0.52
1529
0.517
406
0.756
537
775
172
603
255
133
242
1
72
237
250
1996
72
2797
1936
768
0.514
1494
3
0.214
14
765
0.517
1480
0.515
397
0.724
548
784
176
608
257
113
207
3
72
247
242
1997
78
2852
1810
727
0.51
1426
5
0.313
16
722
0.512
1410
0.512
351
0.787
446
716
173
543
236
117
173
1
78
281
249
1998
47
1633
772
306
0.483
633
0
0
3
306
0.486
630
0.483
160
0.755
212
460
116
344
143
84
96
0
45
126
152
1999
50
1784
945
373
0.514
725
4
0.308
13
369
0.518
712
0.517
195
0.717
272
478
106
372
88
82
123
0
50
139
160
2000
44
1049
455
193
0.458
421
0
0
2
193
0.461
419
0.458
69
0.616
112
274
65
209
61
41
70
0
28
73
88
2001
58
1545
689
283
0.498
568
0
0
1
283
0.499
567
0.498
123
0.621
198
431
124
307
72
70
88
0
55
81
141
2002
61
1378
435
194
0.464
418
0
0
2
194
0.466
416
0.464
47
0.56
84
366
98
268
66
74
90
0
37
98
147