Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Glen Rice

  • 30 tháng 5, 2025

Glen Rice ra mắt NBA vào năm 1989, đã thi đấu tổng cộng 1.000 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 18.336 điểm, 2.097 kiến tạo và 4.387 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 77 về điểm số và 430 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Glen Rice
TênGlen Rice
Ngày sinh28 tháng 5, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1989

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Glen Rice

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Glen Rice về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.000 trận (hạng 149 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.336 điểm (hạng 77)
3 điểm (3P)1.559 cú ném (hạng 44)
Kiến tạo (AST)2.097 lần (hạng 430)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.387 lần (hạng 347)
Rebound tấn công (ORB)946 (hạng 450)
Rebound phòng ngự (DRB)3.441 (hạng 226)
Chặn bóng (BLK)265 lần (hạng 585)
Cướp bóng (STL)958 lần (hạng 199)
Mất bóng (TOV)1.733 lần (hạng 193)
Lỗi cá nhân (PF)2.361 lần (hạng 256)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.6% (hạng 1474)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.6% (hạng 417)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40% (hạng 180)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35 phút (hạng 65)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)18
Điểm (PTS)66
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)24
Rebound (TRB)41
Rebound tấn công (ORB)9
Rebound phòng ngự (DRB)32
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)13
Lỗi cá nhân (PF)22
Triple-double0
FG%28.9%
FT%100%
3P%17.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)262 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1997 – 2.115 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 207 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1996 – 232 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1994 – 434
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 35
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1995 – 112
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1990 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1997 – 47.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2004 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1997 – 47%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1997 – 3.362 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Glen Rice đã ra sân tổng cộng 55 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)884
3 điểm (3P)71
Kiến tạo (AST)101
Rebound (TRB)249
Rebound tấn công (ORB)38
Rebound phòng ngự (DRB)211
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)45
Mất bóng (TOV)89
Lỗi cá nhân (PF)133
FG%43.3%
FT%84.5%
3P%36.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.037 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Glen Rice

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1990
77
2311
1048
470
0.439
1071
17
0.246
69
453
0.452
1002
0.447
91
0.734
124
352
100
252
138
67
27
0
60
113
198
1991
77
2646
1342
550
0.461
1193
71
0.386
184
479
0.475
1009
0.491
171
0.818
209
381
85
296
189
101
26
0
77
166
216
1992
79
3007
1765
672
0.469
1432
155
0.391
396
517
0.499
1036
0.523
266
0.836
318
394
84
310
184
90
35
0
79
145
170
1993
82
3082
1554
582
0.44
1324
148
0.383
386
434
0.463
938
0.495
242
0.82
295
424
92
332
180
92
25
0
82
157
201
1994
81
2999
1708
663
0.467
1421
132
0.382
346
531
0.494
1075
0.513
250
0.88
284
434
76
358
184
110
32
0
81
130
186
1995
82
3014
1831
667
0.475
1403
185
0.41
451
482
0.506
952
0.541
312
0.855
365
378
99
279
192
112
14
0
82
153
203
1996
79
3142
1710
610
0.471
1296
171
0.424
403
439
0.492
893
0.537
319
0.837
381
378
86
292
232
91
19
0
79
163
217
1997
79
3362
2115
722
0.477
1513
207
0.47
440
515
0.48
1073
0.546
464
0.867
535
318
67
251
160
72
26
0
78
177
190
1998
82
3295
1826
634
0.457
1386
130
0.433
300
504
0.464
1086
0.504
428
0.849
504
353
89
264
182
77
22
0
82
182
200
1999
27
985
472
171
0.432
396
53
0.393
135
118
0.452
261
0.499
77
0.856
90
99
9
90
71
17
6
0
25
45
67
2000
80
2530
1272
421
0.43
980
84
0.367
229
337
0.449
751
0.472
346
0.874
396
327
56
271
176
47
12
0
80
114
179
2001
75
2212
899
331
0.44
752
82
0.389
211
249
0.46
541
0.495
155
0.852
182
307
61
246
89
41
13
0
25
96
179
2002
20
606
172
65
0.389
167
18
0.281
64
47
0.456
103
0.443
24
0.8
30
47
5
42
31
12
3
0
20
24
34
2003
62
1532
556
196
0.429
457
101
0.398
254
95
0.468
203
0.539
63
0.759
83
154
28
126
65
23
5
0
26
55
99
2004
18
262
66
22
0.289
76
5
0.179
28
17
0.354
48
0.322
17
1
17
41
9
32
24
6
0
0
0
13
22