Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Thaddeus Young

  • 30 tháng 5, 2025

Thaddeus Young ra mắt NBA vào năm 2007, đã thi đấu tổng cộng 1.172 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 14.225 điểm, 2.135 kiến tạo và 6.614 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 184 về điểm số và 414 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Thaddeus Young
TênThaddeus Young
Ngày sinh21 tháng 6, 1988
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng107kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2007

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Thaddeus Young

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Thaddeus Young về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.172 trận (hạng 55 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.225 điểm (hạng 184)
3 điểm (3P)522 cú ném (hạng 410)
Kiến tạo (AST)2.135 lần (hạng 414)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.614 lần (hạng 145)
Rebound tấn công (ORB)2.296 (hạng 65)
Rebound phòng ngự (DRB)4.318 (hạng 135)
Chặn bóng (BLK)458 lần (hạng 305)
Cướp bóng (STL)1.612 lần (hạng 34)
Mất bóng (TOV)1.641 lần (hạng 225)
Lỗi cá nhân (PF)2.486 lần (hạng 213)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.3% (hạng 532)
FT% (tỉ lệ ném phạt)66.1% (hạng 3260)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.8% (hạng 1191)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.2 phút (hạng 516)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)33
Điểm (PTS)137
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)57
Rebound (TRB)103
Rebound tấn công (ORB)46
Rebound phòng ngự (DRB)57
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)23
Mất bóng (TOV)15
Lỗi cá nhân (PF)49
Triple-double0
FG%60.2%
FT%40%
3P%14.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)439 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2014 – 1.417 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2014 – 90 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2021 – 291 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 660
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2013 – 55
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2014 – 167
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2008 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 60.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2012 – 77.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 38.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2014 – 2.718 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Thaddeus Young đã ra sân tổng cộng 45 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)459
3 điểm (3P)11
Kiến tạo (AST)66
Rebound (TRB)269
Rebound tấn công (ORB)119
Rebound phòng ngự (DRB)150
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)55
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)105
FG%47.1%
FT%64.5%
3P%29.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.300 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Thaddeus Young

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2008
74
1554
610
264
0.539
490
6
0.316
19
258
0.548
471
0.545
76
0.738
103
312
120
192
58
73
8
0
22
64
126
2009
75
2580
1145
475
0.495
960
56
0.341
164
419
0.526
796
0.524
139
0.735
189
377
139
238
86
100
23
0
71
118
165
2010
67
2145
926
382
0.47
813
48
0.348
138
334
0.495
675
0.499
114
0.691
165
350
130
220
97
81
15
0
45
126
133
2011
82
2135
1045
458
0.541
847
6
0.273
22
452
0.548
825
0.544
123
0.707
174
434
153
281
82
90
26
0
1
99
170
2012
63
1755
808
348
0.507
687
1
0.25
4
347
0.508
683
0.507
111
0.771
144
325
137
188
74
64
41
0
1
55
127
2013
76
2629
1127
509
0.531
958
1
0.125
8
508
0.535
950
0.532
108
0.574
188
571
182
389
125
133
55
0
76
90
191
2014
79
2718
1417
582
0.454
1283
90
0.308
292
492
0.496
991
0.489
163
0.712
229
476
166
310
182
167
36
0
78
165
213
2015
76
2434
1071
451
0.466
968
38
0.33
115
413
0.484
853
0.486
131
0.655
200
411
127
284
173
124
25
0
68
117
171
2016
73
2407
1102
495
0.514
963
7
0.233
30
488
0.523
933
0.518
105
0.644
163
660
176
484
136
112
37
0
73
136
182
2017
74
2237
814
362
0.527
687
45
0.381
118
317
0.557
569
0.56
45
0.523
86
448
131
317
122
113
29
0
74
95
135
2018
81
2607
955
421
0.487
864
58
0.32
181
363
0.531
683
0.521
55
0.598
92
512
184
328
152
135
36
0
81
105
175
2019
81
2489
1024
443
0.527
841
51
0.349
146
392
0.564
695
0.557
87
0.644
135
523
192
331
204
123
36
0
81
123
194
2020
64
1591
659
269
0.448
601
79
0.356
222
190
0.501
379
0.513
42
0.583
72
315
94
221
117
92
23
0
16
102
134
2021
68
1652
823
370
0.559
662
12
0.267
45
358
0.58
617
0.568
71
0.628
113
423
168
255
291
74
40
0
23
137
152
2022
52
845
322
141
0.518
272
17
0.354
48
124
0.554
224
0.55
23
0.469
49
208
80
128
104
54
18
0
1
52
81
2023
54
795
240
108
0.545
198
6
0.176
34
102
0.622
164
0.561
18
0.692
26
166
71
95
75
54
5
0
9
42
88
2024
33
439
137
65
0.602
108
1
0.143
7
64
0.634
101
0.606
6
0.4
15
103
46
57
57
23
5
0
6
15
49