Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joe Dumars

  • 30 tháng 5, 2025

Joe Dumars ra mắt NBA vào năm 1985, đã thi đấu tổng cộng 1.018 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 16.401 điểm, 4.612 kiến tạo và 2.203 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 111 về điểm số và 84 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joe Dumars
TênJoe Dumars
Ngày sinh24 tháng 5, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1985

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joe Dumars

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joe Dumars về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.018 trận (hạng 138 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.401 điểm (hạng 111)
3 điểm (3P)990 cú ném (hạng 157)
Kiến tạo (AST)4.612 lần (hạng 84)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.203 lần (hạng 880)
Rebound tấn công (ORB)671 (hạng 646)
Rebound phòng ngự (DRB)1.532 (hạng 743)
Chặn bóng (BLK)83 lần (hạng 1336)
Cướp bóng (STL)902 lần (hạng 239)
Mất bóng (TOV)2.084 lần (hạng 118)
Lỗi cá nhân (PF)1.826 lần (hạng 523)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.3% (hạng 443)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.2% (hạng 324)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.5 phút (hạng 85)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1999)

Số trận (G)38
Điểm (PTS)428
3 điểm (3P)89
Kiến tạo (AST)134
Rebound (TRB)68
Rebound tấn công (ORB)12
Rebound phòng ngự (DRB)56
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)23
Mất bóng (TOV)53
Lỗi cá nhân (PF)51
Triple-double0
FG%41.1%
FT%83.6%
3P%40.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.116 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1993 – 1.809 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 166 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 443 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1990 – 212
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1988 – 15
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1991 – 89
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1986 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1989 – 50.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 90%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1989 – 48.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 3.192 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joe Dumars đã ra sân tổng cộng 112 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.752
3 điểm (3P)53
Kiến tạo (AST)512
Rebound (TRB)257
Rebound tấn công (ORB)95
Rebound phòng ngự (DRB)162
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)91
Mất bóng (TOV)205
Lỗi cá nhân (PF)227
FG%46.2%
FT%85.5%
3P%35.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.097 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joe Dumars

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1986
82
1957
769
287
0.481
597
5
0.313
16
282
0.485
581
0.485
190
0.798
238
119
60
59
390
66
11
0
45
158
200
1987
79
2439
931
369
0.493
749
9
0.409
22
360
0.495
727
0.499
184
0.748
246
167
50
117
352
83
5
0
75
171
194
1988
82
2732
1161
453
0.472
960
4
0.211
19
449
0.477
941
0.474
251
0.815
308
200
63
137
387
87
15
0
82
172
155
1989
69
2408
1186
456
0.505
903
14
0.483
29
442
0.506
874
0.513
260
0.85
306
172
57
115
390
63
5
0
67
178
103
1990
75
2578
1335
508
0.48
1058
22
0.4
55
486
0.485
1003
0.491
297
0.9
330
212
60
152
368
63
2
0
71
145
129
1991
80
3046
1629
622
0.481
1292
14
0.311
45
608
0.488
1247
0.487
371
0.89
417
187
62
125
443
89
7
0
80
189
135
1992
82
3192
1635
587
0.448
1311
49
0.408
120
538
0.452
1191
0.466
412
0.867
475
188
82
106
375
71
12
0
82
193
145
1993
77
3094
1809
677
0.466
1454
112
0.375
299
565
0.489
1155
0.504
343
0.864
397
148
63
85
308
78
7
0
77
138
141
1994
69
2591
1410
505
0.452
1118
124
0.388
320
381
0.477
798
0.507
276
0.836
330
151
35
116
261
63
4
0
69
159
118
1995
67
2544
1214
417
0.43
970
103
0.305
338
314
0.497
632
0.483
277
0.805
344
158
47
111
368
72
7
0
67
219
153
1996
67
2193
793
255
0.426
598
121
0.406
298
134
0.447
300
0.528
162
0.822
197
138
28
110
265
43
3
0
40
97
106
1997
79
2923
1158
385
0.44
875
166
0.432
384
219
0.446
491
0.535
222
0.867
256
191
38
153
318
57
1
0
79
128
97
1998
72
2326
943
329
0.416
791
158
0.371
426
171
0.468
365
0.516
127
0.825
154
104
14
90
253
44
2
0
72
84
99
1999
38
1116
428
144
0.411
350
89
0.403
221
55
0.426
129
0.539
51
0.836
61
68
12
56
134
23
2
0
38
53
51