Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kyle Kuzma

  • 30 tháng 5, 2025

Kyle Kuzma ra mắt NBA vào năm 2017, đã thi đấu tổng cộng 476 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 8.246 điểm, 1.294 kiến tạo và 3.043 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 530 về điểm số và 748 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kyle Kuzma
TênKyle Kuzma
Ngày sinh24 tháng 7, 1995
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2017

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kyle Kuzma

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kyle Kuzma về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)476 trận (hạng 1162 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.246 điểm (hạng 530)
3 điểm (3P)949 cú ném (hạng 173)
Kiến tạo (AST)1.294 lần (hạng 748)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.043 lần (hạng 603)
Rebound tấn công (ORB)495 (hạng 879)
Rebound phòng ngự (DRB)2.548 (hạng 390)
Chặn bóng (BLK)262 lần (hạng 589)
Cướp bóng (STL)268 lần (hạng 1078)
Mất bóng (TOV)1.028 lần (hạng 532)
Lỗi cá nhân (PF)1.003 lần (hạng 1175)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.1% (hạng 1608)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.3% (hạng 2154)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.7% (hạng 1000)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.3 phút (hạng 271)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)70
Điểm (PTS)1.553
3 điểm (3P)151
Kiến tạo (AST)296
Rebound (TRB)464
Rebound tấn công (ORB)62
Rebound phòng ngự (DRB)402
Chặn bóng (BLK)49
Cướp bóng (STL)37
Mất bóng (TOV)192
Lỗi cá nhân (PF)153
Triple-double0
FG%46.3%
FT%77.5%
3P%33.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.281 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 1.553 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 160 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2022 – 561
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2022 – 57
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 49
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2022 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 46.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 77.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 36.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 2.401 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kyle Kuzma đã ra sân tổng cộng 27 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)247
3 điểm (3P)30
Kiến tạo (AST)24
Rebound (TRB)88
Rebound tấn công (ORB)22
Rebound phòng ngự (DRB)66
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)8
Mất bóng (TOV)27
Lỗi cá nhân (PF)58
FG%40.1%
FT%76.1%
3P%28.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)613 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kyle Kuzma

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2018
77
2401
1242
468
0.45
1039
159
0.366
434
309
0.511
605
0.527
147
0.707
208
483
88
395
141
49
34
0
37
140
160
2019
70
2314
1308
496
0.456
1087
128
0.303
422
368
0.553
665
0.515
188
0.752
250
382
60
322
178
41
26
0
68
133
170
2020
61
1526
782
291
0.436
668
86
0.316
272
205
0.518
396
0.5
114
0.735
155
273
52
221
80
28
26
0
9
91
126
2021
68
1954
874
335
0.443
757
137
0.361
380
198
0.525
377
0.533
67
0.691
97
417
108
309
127
35
41
0
32
113
121
2022
66
2204
1130
423
0.452
936
128
0.341
375
295
0.526
561
0.52
156
0.712
219
561
70
491
233
42
57
1
66
169
128
2023
64
2239
1357
512
0.448
1142
160
0.333
481
352
0.533
661
0.518
173
0.73
237
463
55
408
239
36
29
1
64
190
145
2024
70
2281
1553
608
0.463
1313
151
0.336
450
457
0.53
863
0.521
186
0.775
240
464
62
402
296
37
49
0
70
192
153