Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Henry Bibby

  • 30 tháng 5, 2025

Henry Bibby ra mắt NBA vào năm 1972, đã thi đấu tổng cộng 675 trận trong 9 mùa giải. Anh ghi được 5.775 điểm, 2.259 kiến tạo và 1.581 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 816 về điểm số và 380 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Henry Bibby
TênHenry Bibby
Ngày sinh24 tháng 11, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Henry Bibby

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Henry Bibby về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)675 trận (hạng 702 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)5.775 điểm (hạng 816)
3 điểm (3P)43 cú ném (hạng 1273)
Kiến tạo (AST)2.259 lần (hạng 380)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.581 lần (hạng 1192)
Rebound tấn công (ORB)463 (hạng 927)
Rebound phòng ngự (DRB)1.036 (hạng 1070)
Chặn bóng (BLK)34 lần (hạng 1854)
Cướp bóng (STL)561 lần (hạng 542)
Mất bóng (TOV)573 lần (hạng 922)
Lỗi cá nhân (PF)1.364 lần (hạng 838)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.4% (hạng 2415)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.2% (hạng 1256)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.3% (hạng 1602)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)22.9 phút (hạng 1058)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1981)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)335
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)200
Rebound (TRB)74
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)49
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)47
Mất bóng (TOV)76
Lỗi cá nhân (PF)85
Triple-double0
FG%38.6%
FT%68.4%
3P%33.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.112 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.002 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1981 – 32 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1978 – 464 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1977 – 273
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 7
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1977 – 108
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1974 – 45.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1973 – 84.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1981 – 33.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1977 – 2.639 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Henry Bibby đã ra sân tổng cộng 72 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)566
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)231
Rebound (TRB)176
Rebound tấn công (ORB)65
Rebound phòng ngự (DRB)109
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)50
Mất bóng (TOV)71
Lỗi cá nhân (PF)165
FG%39.6%
FT%76.8%
3P%38.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.743 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Henry Bibby

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1973
55
475
229
78
0.38
205
0
0
0
0
0
0
0
73
0.849
86
82
0
0
64
0
0
0
0
0
67
1974
66
986
493
210
0.452
465
0
0
0
0
0
0
0
73
0.83
88
133
48
85
91
65
2
0
1
0
123
1975
75
1400
677
270
0.436
619
0
0
0
0
0
0
0
137
0.725
189
137
47
90
181
54
3
0
5
0
157
1976
79
1772
732
266
0.428
622
0
0
0
0
0
0
0
200
0.797
251
179
58
121
225
62
3
0
0
0
165
1977
81
2639
825
302
0.43
702
0
0
0
0
0
0
0
221
0.784
282
273
86
187
356
108
5
0
80
0
200
1978
82
2518
743
286
0.434
659
0
0
0
0
0
0
0
171
0.781
219
251
62
189
464
91
6
0
82
153
207
1979
82
2538
1002
368
0.423
869
0
0
0
0
0
0
0
266
0.794
335
244
72
172
371
72
7
0
38
197
199
1980
82
2035
739
251
0.401
626
11
0.212
52
240
0.418
574
0.41
226
0.79
286
208
65
143
307
62
6
0
8
147
161
1981
73
1112
335
118
0.386
306
32
0.337
95
86
0.408
211
0.438
67
0.684
98
74
25
49
200
47
2
0
0
76
85