Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Vlade Divac

  • 30 tháng 5, 2025

Vlade Divac ra mắt NBA vào năm 1989, đã thi đấu tổng cộng 1.134 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 13.398 điểm, 3.541 kiến tạo và 9.326 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 213 về điểm số và 169 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Vlade Divac
TênVlade Divac
Ngày sinh3 tháng 2, 1968
Quốc tịch
Serbia
Vị tríCenter
Chiều cao216cm
Cân nặng110kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1989

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Vlade Divac

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Vlade Divac về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.134 trận (hạng 68 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.398 điểm (hạng 213)
3 điểm (3P)100 cú ném (hạng 987)
Kiến tạo (AST)3.541 lần (hạng 169)
Bắt bóng bật bảng (TRB)9.326 lần (hạng 53)
Rebound tấn công (ORB)2.881 (hạng 34)
Rebound phòng ngự (DRB)6.445 (hạng 39)
Chặn bóng (BLK)1.631 lần (hạng 32)
Cướp bóng (STL)1.288 lần (hạng 79)
Mất bóng (TOV)2.470 lần (hạng 65)
Lỗi cá nhân (PF)3.609 lần (hạng 24)
Triple-double8 lần (hạng 73)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.5% (hạng 694)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69.2% (hạng 2800)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)23.5% (hạng 2022)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.8 phút (hạng 388)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Số trận (G)15
Điểm (PTS)34
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)19
Rebound (TRB)32
Rebound tấn công (ORB)18
Rebound phòng ngự (DRB)14
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)4
Mất bóng (TOV)14
Lỗi cá nhân (PF)25
Triple-double0
FG%41.9%
FT%66.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)130 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1995 – 1.277 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1993 – 21 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 432 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1994 – 851
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1997 – 180
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1993 – 128
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 56.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1995 – 77.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 35.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1997 – 2.840 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Vlade Divac đã ra sân tổng cộng 121 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.468
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)286
Rebound (TRB)913
Rebound tấn công (ORB)307
Rebound phòng ngự (DRB)606
Chặn bóng (BLK)165
Cướp bóng (STL)117
Mất bóng (TOV)260
Lỗi cá nhân (PF)439
FG%48%
FT%73.1%
3P%24.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.728 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Vlade Divac

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1990
82
1611
701
274
0.499
549
0
0
5
274
0.504
544
0.499
153
0.708
216
512
167
345
75
79
114
0
5
110
240
1991
82
2310
921
360
0.565
637
5
0.357
14
355
0.57
623
0.569
196
0.703
279
666
205
461
92
106
127
0
81
146
247
1992
36
979
405
157
0.495
317
5
0.263
19
152
0.51
298
0.503
86
0.768
112
247
87
160
60
55
35
0
18
88
114
1993
82
2525
1050
397
0.485
819
21
0.28
75
376
0.505
744
0.498
235
0.689
341
729
220
509
232
128
140
0
69
214
311
1994
79
2685
1123
453
0.506
895
9
0.191
47
444
0.524
848
0.511
208
0.686
303
851
282
569
307
92
112
2
73
191
288
1995
80
2807
1277
485
0.507
957
10
0.189
53
475
0.525
904
0.512
297
0.777
382
829
261
568
329
109
174
1
80
205
305
1996
79
2470
1020
414
0.513
807
3
0.167
18
411
0.521
789
0.515
189
0.641
295
679
198
481
261
76
131
1
79
199
274
1997
81
2840
1024
418
0.494
847
11
0.234
47
407
0.509
800
0.5
177
0.683
259
725
241
484
301
103
180
0
80
193
277
1998
64
1805
667
267
0.498
536
3
0.214
14
264
0.506
522
0.501
130
0.691
188
518
183
335
172
83
94
0
41
114
179
1999
50
1761
714
262
0.47
557
11
0.256
43
251
0.488
514
0.48
179
0.702
255
501
140
361
215
44
51
1
50
131
166
2000
82
2374
1005
384
0.503
764
7
0.269
26
377
0.511
738
0.507
230
0.691
333
656
174
482
244
103
103
1
81
190
251
2001
81
2420
974
364
0.482
755
4
0.286
14
360
0.486
741
0.485
242
0.691
350
673
207
466
231
87
93
0
81
192
242
2002
80
2420
888
338
0.472
716
3
0.231
13
335
0.477
703
0.474
209
0.615
340
671
205
466
297
79
94
1
80
158
229
2003
80
2384
795
305
0.466
655
6
0.24
25
299
0.475
630
0.47
179
0.713
251
574
157
417
274
83
105
0
80
152
239
2004
81
2317
800
314
0.47
668
2
0.154
13
312
0.476
655
0.472
170
0.654
260
463
136
327
432
57
77
1
81
173
222
2005
15
130
34
13
0.419
31
0
0
0
13
0.419
31
0.419
8
0.667
12
32
18
14
19
4
1
0
0
14
25