Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của John Starks

  • 30 tháng 5, 2025

John Starks ra mắt NBA vào năm 1988, đã thi đấu tổng cộng 866 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 10.829 điểm, 3.085 kiến tạo và 2.129 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 353 về điểm số và 220 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

John Starks
TênJohn Starks
Ngày sinh10 tháng 8, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1988

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của John Starks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của John Starks về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)866 trận (hạng 324 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.829 điểm (hạng 353)
3 điểm (3P)1.222 cú ném (hạng 96)
Kiến tạo (AST)3.085 lần (hạng 220)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.129 lần (hạng 916)
Rebound tấn công (ORB)417 (hạng 1007)
Rebound phòng ngự (DRB)1.712 (hạng 675)
Chặn bóng (BLK)106 lần (hạng 1161)
Cướp bóng (STL)951 lần (hạng 208)
Mất bóng (TOV)1.533 lần (hạng 279)
Lỗi cá nhân (PF)2.293 lần (hạng 280)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.2% (hạng 2760)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34% (hạng 959)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.2 phút (hạng 621)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2002)

Số trận (G)66
Điểm (PTS)290
3 điểm (3P)29
Kiến tạo (AST)70
Rebound (TRB)68
Rebound tấn công (ORB)15
Rebound phòng ngự (DRB)53
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)126
Triple-double0
FG%36.8%
FT%80.5%
3P%30.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)929 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1993 – 1.397 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 217 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1995 – 411 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1996 – 237
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 18
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1992 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1989 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1992 – 44.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2000 – 84.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1989 – 38.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1995 – 2.725 phút

🏆 Thành tích Playoffs

John Starks đã ra sân tổng cộng 96 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.363
3 điểm (3P)176
Kiến tạo (AST)393
Rebound (TRB)271
Rebound tấn công (ORB)37
Rebound phòng ngự (DRB)234
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)120
Mất bóng (TOV)224
Lỗi cá nhân (PF)323
FG%42.1%
FT%75.9%
3P%37.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.035 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của John Starks

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1989
36
316
146
51
0.408
125
10
0.385
26
41
0.414
99
0.448
34
0.654
52
41
15
26
27
23
3
0
0
39
36
1991
61
1173
466
180
0.439
410
27
0.29
93
153
0.483
317
0.472
79
0.752
105
131
30
101
204
59
17
0
10
74
137
1992
82
2118
1139
405
0.449
902
94
0.348
270
311
0.492
632
0.501
235
0.778
302
191
45
146
276
103
18
0
0
150
231
1993
80
2477
1397
513
0.428
1199
108
0.321
336
405
0.469
863
0.473
263
0.795
331
204
54
150
404
91
12
0
51
173
234
1994
59
2057
1120
410
0.42
977
113
0.335
337
297
0.464
640
0.477
187
0.754
248
185
37
148
348
95
6
0
54
184
191
1995
80
2725
1223
419
0.395
1062
217
0.355
611
202
0.448
451
0.497
168
0.737
228
219
34
185
411
92
4
0
78
160
257
1996
81
2491
1024
375
0.443
846
143
0.361
396
232
0.516
450
0.528
131
0.753
174
237
31
206
315
103
11
0
71
156
226
1997
77
2042
1061
369
0.431
856
150
0.369
407
219
0.488
449
0.519
173
0.769
225
205
36
169
217
90
11
0
1
158
196
1998
82
2188
1059
372
0.393
947
130
0.327
398
242
0.441
549
0.461
185
0.787
235
230
48
182
219
78
5
0
10
143
205
1999
50
1686
690
269
0.37
728
78
0.29
269
191
0.416
459
0.423
74
0.74
100
163
33
130
235
69
5
0
50
83
135
2000
37
1190
515
203
0.375
542
59
0.345
171
144
0.388
371
0.429
50
0.847
59
101
10
91
181
42
4
0
30
67
102
2001
75
2122
699
273
0.398
686
64
0.352
182
209
0.415
504
0.445
89
0.802
111
154
29
125
178
73
10
0
64
94
217
2002
66
929
290
114
0.368
310
29
0.305
95
85
0.395
215
0.415
33
0.805
41
68
15
53
70
33
0
0
1
52
126