Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Anthony Davis

  • 30 tháng 5, 2025

Anthony Davis ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 736 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 17.717 điểm, 1.828 kiến tạo và 7.826 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 86 về điểm số và 518 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Anthony Davis
TênAnthony Davis
Ngày sinh11 tháng 3, 1993
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng115kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Anthony Davis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Anthony Davis về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)736 trận (hạng 563 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.717 điểm (hạng 86)
3 điểm (3P)340 cú ném (hạng 553)
Kiến tạo (AST)1.828 lần (hạng 518)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.826 lần (hạng 80)
Rebound tấn công (ORB)1.952 (hạng 116)
Rebound phòng ngự (DRB)5.874 (hạng 49)
Chặn bóng (BLK)1.705 lần (hạng 30)
Cướp bóng (STL)974 lần (hạng 190)
Mất bóng (TOV)1.460 lần (hạng 304)
Lỗi cá nhân (PF)1.742 lần (hạng 575)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.3% (hạng 346)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.5% (hạng 1059)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.7% (hạng 1561)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.5 phút (hạng 85)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)76
Điểm (PTS)1.876
3 điểm (3P)29
Kiến tạo (AST)266
Rebound (TRB)961
Rebound tấn công (ORB)239
Rebound phòng ngự (DRB)722
Chặn bóng (BLK)178
Cướp bóng (STL)91
Mất bóng (TOV)159
Lỗi cá nhân (PF)177
Triple-double2
FG%55.6%
FT%81.6%
3P%27.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.700 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2018 – 2.110 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 72 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 266 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2024 – 961
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2015 – 200
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 115
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2024 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 56.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 84.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 34%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 2.727 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Anthony Davis đã ra sân tổng cộng 60 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.566
3 điểm (3P)36
Kiến tạo (AST)170
Rebound (TRB)705
Rebound tấn công (ORB)148
Rebound phòng ngự (DRB)557
Chặn bóng (BLK)129
Cướp bóng (STL)76
Mất bóng (TOV)140
Lỗi cá nhân (PF)172
FG%54.2%
FT%84%
3P%31.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.259 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Anthony Davis

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2013
64
1846
867
349
0.516
676
0
0
6
349
0.521
670
0.516
169
0.751
225
522
165
357
63
75
112
0
60
89
158
2014
67
2358
1394
522
0.519
1005
2
0.222
9
520
0.522
996
0.52
348
0.791
440
673
207
466
105
89
189
0
66
109
200
2015
68
2455
1656
642
0.535
1199
1
0.083
12
641
0.54
1187
0.536
371
0.805
461
696
173
523
149
100
200
0
68
95
141
2016
61
2164
1481
560
0.493
1136
35
0.324
108
525
0.511
1028
0.508
326
0.758
430
627
130
497
116
78
125
0
61
121
148
2017
75
2708
2099
770
0.505
1526
40
0.299
134
730
0.524
1392
0.518
519
0.802
647
884
172
712
157
94
167
0
75
181
168
2018
75
2727
2110
780
0.534
1462
55
0.34
162
725
0.558
1300
0.552
495
0.828
598
832
187
645
174
115
193
1
75
162
159
2019
56
1850
1452
530
0.517
1026
48
0.331
145
482
0.547
881
0.54
344
0.794
433
672
174
498
218
88
135
0
56
112
132
2020
62
2131
1618
551
0.503
1096
72
0.33
218
479
0.546
878
0.536
444
0.846
525
577
142
435
200
91
143
0
62
154
156
2021
36
1162
786
301
0.491
613
26
0.26
100
275
0.536
513
0.512
158
0.738
214
286
62
224
110
45
59
0
36
74
60
2022
40
1404
927
370
0.532
695
13
0.186
70
357
0.571
625
0.542
174
0.713
244
394
106
288
122
49
90
0
40
82
97
2023
56
1904
1451
542
0.563
962
19
0.257
74
523
0.589
888
0.573
348
0.784
444
702
195
507
148
59
114
0
54
122
146
2024
76
2700
1876
713
0.556
1283
29
0.271
107
684
0.582
1176
0.567
421
0.816
516
961
239
722
266
91
178
2
76
159
177