Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Paul Millsap

  • 30 tháng 5, 2025

Paul Millsap ra mắt NBA vào năm 2006, đã thi đấu tổng cộng 1.085 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 14.536 điểm, 2.378 kiến tạo và 7.673 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 168 về điểm số và 361 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul Millsap
TênPaul Millsap
Ngày sinh10 tháng 2, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao201cm
Cân nặng117kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2006

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Paul Millsap

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Paul Millsap về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.085 trận (hạng 93 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.536 điểm (hạng 168)
3 điểm (3P)541 cú ném (hạng 391)
Kiến tạo (AST)2.378 lần (hạng 361)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.673 lần (hạng 85)
Rebound tấn công (ORB)2.343 (hạng 60)
Rebound phòng ngự (DRB)5.330 (hạng 72)
Chặn bóng (BLK)1.045 lần (hạng 96)
Cướp bóng (STL)1.327 lần (hạng 74)
Mất bóng (TOV)1.829 lần (hạng 161)
Lỗi cá nhân (PF)3.248 lần (hạng 52)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.9% (hạng 773)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.6% (hạng 2120)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.1% (hạng 936)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.1 phút (hạng 529)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2022)

Số trận (G)33
Điểm (PTS)115
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)29
Rebound (TRB)114
Rebound tấn công (ORB)41
Rebound phòng ngự (DRB)73
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)10
Mất bóng (TOV)19
Lỗi cá nhân (PF)67
Triple-double0
FG%39.1%
FT%70.8%
3P%22.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)376 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2016 – 1.385 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2015 – 77 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2016 – 265 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 732
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 139
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2016 – 147
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2014 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 53.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 81.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2020 – 43.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 2.647 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Paul Millsap đã ra sân tổng cộng 129 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.571
3 điểm (3P)68
Kiến tạo (AST)221
Rebound (TRB)877
Rebound tấn công (ORB)285
Rebound phòng ngự (DRB)592
Chặn bóng (BLK)138
Cướp bóng (STL)119
Mất bóng (TOV)204
Lỗi cá nhân (PF)376
FG%45.7%
FT%72.6%
3P%28.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.544 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Paul Millsap

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2007
82
1472
559
209
0.525
398
1
0.333
3
208
0.527
395
0.526
140
0.673
208
423
183
240
62
67
74
0
1
94
236
2008
82
1702
661
253
0.504
502
0
0
4
253
0.508
498
0.504
155
0.677
229
460
167
293
81
72
73
0
2
87
269
2009
76
2290
1028
400
0.534
749
0
0
4
400
0.537
745
0.534
228
0.699
326
654
251
403
138
78
73
0
38
129
288
2010
82
2277
954
385
0.538
716
1
0.111
9
384
0.543
707
0.538
183
0.693
264
559
186
373
131
64
99
0
8
116
285
2011
76
2605
1315
525
0.531
988
9
0.391
23
516
0.535
965
0.536
256
0.757
338
579
164
415
187
103
69
0
76
145
272
2012
64
2100
1061
426
0.495
861
7
0.226
31
419
0.505
830
0.499
202
0.792
255
563
180
383
150
118
52
0
62
112
222
2013
78
2375
1135
429
0.49
875
13
0.333
39
416
0.498
836
0.498
264
0.742
356
554
177
377
201
102
80
0
78
138
232
2014
74
2482
1328
483
0.461
1047
76
0.358
212
407
0.487
835
0.498
286
0.731
391
627
154
473
232
129
78
1
73
185
210
2015
73
2390
1218
443
0.476
930
77
0.356
216
366
0.513
714
0.518
255
0.757
337
570
139
431
223
130
69
0
73
166
201
2016
81
2647
1385
501
0.47
1066
74
0.319
232
427
0.512
834
0.505
309
0.757
408
732
198
534
265
147
139
0
81
191
237
2017
69
2343
1246
430
0.442
972
75
0.311
241
355
0.486
731
0.481
311
0.768
405
533
111
422
252
90
62
0
67
158
186
2018
38
1143
555
202
0.464
435
39
0.345
113
163
0.506
322
0.509
112
0.696
161
245
65
180
105
39
44
0
37
73
99
2019
70
1895
883
322
0.484
665
58
0.365
159
264
0.522
506
0.528
181
0.727
249
505
153
352
141
83
54
0
65
95
183
2020
51
1240
591
211
0.482
438
54
0.435
124
157
0.5
314
0.543
115
0.816
141
293
98
195
83
44
30
0
48
70
150
2021
56
1162
502
191
0.476
401
49
0.343
143
142
0.55
258
0.537
71
0.724
98
262
76
186
98
51
36
0
36
51
111
2022
33
376
115
45
0.391
115
8
0.229
35
37
0.463
80
0.426
17
0.708
24
114
41
73
29
10
13
0
1
19
67