Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Paul Pierce

  • 30 tháng 5, 2025

Paul Pierce ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.343 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 26.397 điểm, 4.708 kiến tạo và 7.527 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 17 về điểm số và 79 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul Pierce
TênPaul Pierce
Ngày sinh13 tháng 10, 1977
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng107kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Paul Pierce

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Paul Pierce về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.343 trận (hạng 16 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)26.397 điểm (hạng 17)
3 điểm (3P)2.143 cú ném (hạng 14)
Kiến tạo (AST)4.708 lần (hạng 79)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.527 lần (hạng 92)
Rebound tấn công (ORB)1.092 (hạng 370)
Rebound phòng ngự (DRB)6.435 (hạng 40)
Chặn bóng (BLK)745 lần (hạng 171)
Cướp bóng (STL)1.752 lần (hạng 22)
Mất bóng (TOV)3.532 lần (hạng 12)
Lỗi cá nhân (PF)3.643 lần (hạng 22)
Triple-double9 lần (hạng 67)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.5% (hạng 1774)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.6% (hạng 868)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.8% (hạng 516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.2 phút (hạng 104)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2017)

Số trận (G)25
Điểm (PTS)81
3 điểm (3P)15
Kiến tạo (AST)10
Rebound (TRB)48
Rebound tấn công (ORB)1
Rebound phòng ngự (DRB)47
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)4
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)40
Triple-double0
FG%40%
FT%76.9%
3P%34.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)277 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2002 – 2.144 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2002 – 210 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 410 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 578
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 86
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2002 – 154
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 3
  • Mùa có FG% cao nhất: 2011 – 49.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 86%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 41.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.302 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Paul Pierce đã ra sân tổng cộng 170 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.180
3 điểm (3P)276
Kiến tạo (AST)579
Rebound (TRB)985
Rebound tấn công (ORB)125
Rebound phòng ngự (DRB)860
Chặn bóng (BLK)105
Cướp bóng (STL)204
Mất bóng (TOV)476
Lỗi cá nhân (PF)547
FG%42.3%
FT%83%
3P%35.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.229 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Paul Pierce

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
48
1632
791
284
0.439
647
84
0.412
204
200
0.451
443
0.504
139
0.713
195
309
117
192
115
82
50
0
47
113
139
2000
73
2583
1427
486
0.442
1099
96
0.343
280
390
0.476
819
0.486
359
0.798
450
396
83
313
221
152
62
0
72
178
237
2001
82
3120
2071
687
0.454
1513
147
0.383
384
540
0.478
1129
0.503
550
0.745
738
522
94
428
253
138
69
0
82
262
251
2002
82
3302
2144
707
0.442
1598
210
0.404
520
497
0.461
1078
0.508
520
0.809
643
566
81
485
261
154
86
0
82
241
237
2003
79
3096
2048
663
0.416
1592
118
0.302
391
545
0.454
1201
0.454
604
0.802
753
578
106
472
349
139
62
1
79
288
227
2004
80
3099
1836
602
0.402
1497
115
0.299
384
487
0.438
1113
0.441
517
0.819
631
522
69
453
410
131
52
1
80
303
234
2005
82
2960
1769
556
0.455
1223
108
0.37
292
448
0.481
931
0.499
549
0.822
668
539
78
461
348
133
39
2
82
230
255
2006
79
3084
2116
689
0.471
1462
111
0.354
314
578
0.503
1148
0.509
627
0.772
812
530
77
453
375
107
34
1
79
273
223
2007
47
1740
1173
373
0.439
850
107
0.389
275
266
0.463
575
0.502
320
0.796
402
277
39
238
194
48
13
0
46
152
122
2008
80
2874
1570
509
0.464
1098
143
0.392
365
366
0.499
733
0.529
409
0.843
485
411
53
358
363
101
36
0
80
221
200
2009
81
3035
1658
540
0.457
1181
119
0.391
304
421
0.48
877
0.508
459
0.83
553
457
56
401
294
80
27
0
81
228
215
2010
71
2411
1296
409
0.472
867
109
0.414
263
300
0.497
604
0.535
369
0.852
433
310
39
271
218
84
31
0
71
166
196
2011
80
2774
1511
507
0.497
1021
111
0.374
297
396
0.547
724
0.551
386
0.86
449
430
34
396
260
80
51
1
80
171
231
2012
61
2075
1181
394
0.443
890
100
0.366
273
294
0.476
617
0.499
293
0.852
344
317
37
280
274
70
26
0
61
173
147
2013
77
2575
1430
476
0.436
1092
145
0.38
382
331
0.466
710
0.502
333
0.787
423
487
45
442
370
84
30
3
77
214
210
2014
75
2098
1010
321
0.451
712
112
0.373
300
209
0.507
412
0.529
256
0.826
310
348
26
322
178
86
31
0
68
153
190
2015
73
1914
868
293
0.447
656
118
0.389
303
175
0.496
353
0.537
164
0.781
210
294
45
249
144
46
24
0
73
92
160
2016
68
1231
417
144
0.363
397
75
0.31
242
69
0.445
155
0.457
54
0.818
66
186
12
174
71
33
17
0
38
58
129
2017
25
277
81
28
0.4
70
15
0.349
43
13
0.481
27
0.507
10
0.769
13
48
1
47
10
4
5
0
7
16
40