Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rashard Lewis

  • 30 tháng 5, 2025

Rashard Lewis ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.049 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 15.579 điểm, 1.765 kiến tạo và 5.433 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 138 về điểm số và 543 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rashard Lewis
TênRashard Lewis
Ngày sinh8 tháng 8, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rashard Lewis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rashard Lewis về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.049 trận (hạng 121 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.579 điểm (hạng 138)
3 điểm (3P)1.787 cú ném (hạng 28)
Kiến tạo (AST)1.765 lần (hạng 543)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.433 lần (hạng 239)
Rebound tấn công (ORB)1.418 (hạng 251)
Rebound phòng ngự (DRB)4.015 (hạng 160)
Chặn bóng (BLK)541 lần (hạng 255)
Cướp bóng (STL)1.115 lần (hạng 128)
Mất bóng (TOV)1.577 lần (hạng 251)
Lỗi cá nhân (PF)2.430 lần (hạng 232)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.5% (hạng 890)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.6% (hạng 271)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32 phút (hạng 219)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)60
Điểm (PTS)268
3 điểm (3P)46
Kiến tạo (AST)57
Rebound (TRB)110
Rebound tấn công (ORB)24
Rebound phòng ngự (DRB)86
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)53
Mất bóng (TOV)35
Lỗi cá nhân (PF)90
Triple-double0
FG%41.5%
FT%78.8%
3P%34.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)971 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.568 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 226 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2009 – 205 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2001 – 541
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2005 – 62
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2002 – 104
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1999 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2000 – 48.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 84.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 43.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 3.076 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rashard Lewis đã ra sân tổng cộng 93 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.192
3 điểm (3P)138
Kiến tạo (AST)163
Rebound (TRB)433
Rebound tấn công (ORB)100
Rebound phòng ngự (DRB)333
Chặn bóng (BLK)42
Cướp bóng (STL)69
Mất bóng (TOV)137
Lỗi cá nhân (PF)186
FG%43.6%
FT%81.8%
3P%35.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.829 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rashard Lewis

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
20
145
47
19
0.365
52
1
0.167
6
18
0.391
46
0.375
8
0.571
14
25
13
12
4
8
1
0
7
20
19
2000
82
1575
674
275
0.486
566
40
0.333
120
235
0.527
446
0.521
84
0.683
123
336
127
209
70
62
36
0
8
78
163
2001
78
2720
1151
426
0.48
887
123
0.432
285
303
0.503
602
0.55
176
0.826
213
541
143
398
125
91
45
0
78
129
191
2002
71
2585
1195
455
0.468
972
123
0.389
316
332
0.506
656
0.531
162
0.81
200
498
139
359
123
104
40
0
70
97
174
2003
77
3044
1396
519
0.452
1149
75
0.346
217
444
0.476
932
0.484
283
0.82
345
503
152
351
133
99
35
0
77
143
205
2004
80
2931
1421
535
0.435
1229
145
0.376
386
390
0.463
843
0.494
206
0.763
270
518
133
385
175
99
54
0
80
135
233
2005
71
2697
1457
532
0.462
1151
173
0.4
432
359
0.499
719
0.537
220
0.777
283
388
110
278
94
75
62
0
71
123
158
2006
78
2876
1568
538
0.467
1151
142
0.384
370
396
0.507
781
0.529
350
0.818
428
390
111
279
182
102
50
0
77
141
191
2007
60
2348
1342
463
0.461
1005
151
0.39
387
312
0.505
618
0.536
265
0.841
315
396
91
305
145
68
39
0
60
118
143
2008
81
3076
1476
516
0.455
1135
226
0.409
553
290
0.498
582
0.554
218
0.838
260
437
97
340
196
99
38
0
81
140
214
2009
79
2859
1401
478
0.439
1089
220
0.397
554
258
0.482
535
0.54
225
0.836
269
453
92
361
205
81
51
0
79
158
194
2010
72
2369
1013
350
0.435
805
168
0.397
423
182
0.476
382
0.539
145
0.806
180
318
62
256
107
78
28
0
72
108
180
2011
57
1824
668
252
0.433
582
87
0.357
244
165
0.488
338
0.508
77
0.802
96
290
71
219
92
52
30
0
52
87
159
2012
28
729
217
85
0.385
221
16
0.239
67
69
0.448
154
0.421
31
0.838
37
109
34
75
27
23
10
0
15
32
49
2013
55
792
285
103
0.414
249
51
0.389
131
52
0.441
118
0.516
28
0.622
45
121
19
102
30
21
14
0
9
33
67
2014
60
971
268
98
0.415
236
46
0.343
134
52
0.51
102
0.513
26
0.788
33
110
24
86
57
53
8
0
6
35
90