Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Johnny Kerr

  • 30 tháng 5, 2025

Johnny Kerr ra mắt NBA vào năm 1954, đã thi đấu tổng cộng 905 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.480 điểm, 2.004 kiến tạo và 10.092 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 255 về điểm số và 459 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Johnny Kerr
TênJohnny Kerr
Ngày sinh17 tháng 7, 1932
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao206cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1954

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Johnny Kerr

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Johnny Kerr về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)905 trận (hạng 256 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.480 điểm (hạng 255)
Kiến tạo (AST)2.004 lần (hạng 459)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.092 lần (hạng 43)
Lỗi cá nhân (PF)2.287 lần (hạng 284)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.8% (hạng 2576)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.3% (hạng 2310)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1966)

Số trận (G)71
Điểm (PTS)781
Kiến tạo (AST)225
Rebound (TRB)586
Lỗi cá nhân (PF)148
Triple-double0
FG%41.3%
FT%76.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.770 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1964 – 1.340 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1964 – 275 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1962 – 1.176
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1957 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1963 – 47.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1966 – 76.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1964 – 2.938 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Johnny Kerr đã ra sân tổng cộng 76 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)933
Kiến tạo (AST)152
Rebound (TRB)827
Lỗi cá nhân (PF)173
FG%38.6%
FT%68.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.275 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Johnny Kerr

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1955
72
1529
754
301
0.419
718
0
0
0
0
0
0
0
152
0.682
223
474
0
0
80
0
0
0
0
0
165
1956
72
2114
961
377
0.403
935
0
0
0
0
0
0
0
207
0.655
316
607
0
0
84
0
0
0
0
0
168
1957
72
2191
891
333
0.403
827
0
0
0
0
0
0
0
225
0.719
313
807
0
0
90
0
0
1
0
0
190
1958
72
2384
1094
407
0.399
1020
0
0
0
0
0
0
0
280
0.664
422
963
0
0
88
0
0
0
0
0
197
1959
72
2671
1285
502
0.441
1139
0
0
0
0
0
0
0
281
0.766
367
1008
0
0
142
0
0
0
0
0
183
1960
75
2372
1105
436
0.392
1111
0
0
0
0
0
0
0
233
0.752
310
913
0
0
167
0
0
0
0
0
207
1961
79
2676
1056
419
0.397
1056
0
0
0
0
0
0
0
218
0.729
299
951
0
0
199
0
0
0
0
0
230
1962
80
2768
1304
541
0.443
1220
0
0
0
0
0
0
0
222
0.735
302
1176
0
0
243
0
0
0
0
0
272
1963
80
2561
1255
507
0.474
1069
0
0
0
0
0
0
0
241
0.753
320
1039
0
0
214
0
0
0
0
0
208
1964
80
2938
1340
536
0.429
1250
0
0
0
0
0
0
0
268
0.751
357
1017
0
0
275
0
0
1
0
0
187
1965
80
1810
654
264
0.37
714
0
0
0
0
0
0
0
126
0.696
181
551
0
0
197
0
0
0
0
0
132
1966
71
1770
781
286
0.413
692
0
0
0
0
0
0
0
209
0.768
272
586
0
0
225
0
0
0
0
0
148