Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Immanuel Quickley

  • 30 tháng 5, 2025

Immanuel Quickley ra mắt NBA vào năm 2020, đã thi đấu tổng cộng 291 trận trong 4 mùa giải. Anh ghi được 3.978 điểm, 1.012 kiến tạo và 980 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1136 về điểm số và 917 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Immanuel Quickley
TênImmanuel Quickley
Ngày sinh17 tháng 6, 1999
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2020

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Immanuel Quickley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Immanuel Quickley về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)291 trận (hạng 1675 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)3.978 điểm (hạng 1136)
3 điểm (3P)594 cú ném (hạng 353)
Kiến tạo (AST)1.012 lần (hạng 917)
Bắt bóng bật bảng (TRB)980 lần (hạng 1597)
Rebound tấn công (ORB)131 (hạng 1790)
Rebound phòng ngự (DRB)849 (hạng 1222)
Chặn bóng (BLK)39 lần (hạng 1783)
Cướp bóng (STL)214 lần (hạng 1250)
Mất bóng (TOV)358 lần (hạng 1248)
Lỗi cá nhân (PF)566 lần (hạng 1708)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.1% (hạng 2494)
FT% (tỉ lệ ném phạt)85.7% (hạng 333)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.3 phút (hạng 812)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)1.156
3 điểm (3P)171
Kiến tạo (AST)331
Rebound (TRB)259
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)242
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)50
Mất bóng (TOV)101
Lỗi cá nhân (PF)119
Triple-double0
FG%43.4%
FT%85.3%
3P%39.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.985 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.209 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 171 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 331 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2023 – 337
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2023 – 14
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2023 – 80
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2022 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 44.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 89.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 39.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.344 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Immanuel Quickley đã ra sân tổng cộng 13 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)101
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)13
Rebound (TRB)20
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)18
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)15
Lỗi cá nhân (PF)19
FG%33.3%
FT%81.5%
3P%27.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)252 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Immanuel Quickley

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2021
64
1243
731
229
0.395
580
118
0.389
303
111
0.401
277
0.497
155
0.891
174
137
25
112
127
30
12
0
3
58
114
2022
78
1802
882
284
0.392
724
137
0.346
396
147
0.448
328
0.487
177
0.881
201
247
31
216
275
54
3
2
3
99
167
2023
81
2344
1209
419
0.448
936
168
0.37
454
251
0.521
482
0.537
203
0.819
248
337
58
279
279
80
14
0
21
100
166
2024
68
1985
1156
388
0.434
894
171
0.395
433
217
0.471
461
0.53
209
0.853
245
259
17
242
331
50
10
0
38
101
119