Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mark Jackson

  • 30 tháng 5, 2025

Mark Jackson ra mắt NBA vào năm 1987, đã thi đấu tổng cộng 1.296 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 12.489 điểm, 10.334 kiến tạo và 4.963 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 254 về điểm số và 6 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mark Jackson
TênMark Jackson
Ngày sinh1 tháng 4, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1987

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mark Jackson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mark Jackson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.296 trận (hạng 24 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.489 điểm (hạng 254)
3 điểm (3P)734 cú ném (hạng 264)
Kiến tạo (AST)10.334 lần (hạng 6)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.963 lần (hạng 281)
Rebound tấn công (ORB)1.281 (hạng 290)
Rebound phòng ngự (DRB)3.682 (hạng 199)
Chặn bóng (BLK)117 lần (hạng 1090)
Cướp bóng (STL)1.608 lần (hạng 35)
Mất bóng (TOV)3.155 lần (hạng 26)
Lỗi cá nhân (PF)2.230 lần (hạng 307)
Triple-double18 lần (hạng 33)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77% (hạng 1467)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.2% (hạng 1141)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.2 phút (hạng 358)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)42
Điểm (PTS)103
3 điểm (3P)7
Kiến tạo (AST)119
Rebound (TRB)70
Rebound tấn công (ORB)10
Rebound phòng ngự (DRB)60
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)17
Mất bóng (TOV)53
Lỗi cá nhân (PF)41
Triple-double0
FG%34%
FT%71.8%
3P%17.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)577 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1989 – 1.219 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2000 – 89 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1997 – 935 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1988 – 396
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1995 – 16
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1988 – 205
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1997 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 49.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1999 – 82.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1996 – 43%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 3.249 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mark Jackson đã ra sân tổng cộng 126 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.140
3 điểm (3P)95
Kiến tạo (AST)879
Rebound (TRB)451
Rebound tấn công (ORB)110
Rebound phòng ngự (DRB)341
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)123
Mất bóng (TOV)282
Lỗi cá nhân (PF)219
FG%43%
FT%77.4%
3P%34.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.620 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mark Jackson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1988
82
3249
1114
438
0.432
1013
32
0.254
126
406
0.458
887
0.448
206
0.774
266
396
120
276
868
205
6
2
80
258
244
1989
72
2477
1219
479
0.467
1025
81
0.338
240
398
0.507
785
0.507
180
0.698
258
341
106
235
619
139
7
2
72
226
163
1990
82
2428
809
327
0.437
749
35
0.267
131
292
0.472
618
0.46
120
0.727
165
318
106
212
604
109
4
0
69
211
121
1991
72
1595
630
250
0.492
508
13
0.255
51
237
0.519
457
0.505
117
0.731
160
197
62
135
452
60
9
1
21
135
81
1992
81
2461
916
367
0.491
747
11
0.256
43
356
0.506
704
0.499
171
0.77
222
305
95
210
694
112
13
1
81
211
153
1993
82
3117
1181
459
0.486
945
22
0.268
82
437
0.506
863
0.497
241
0.803
300
388
129
259
724
136
12
3
81
220
158
1994
79
2711
865
331
0.452
732
36
0.283
127
295
0.488
605
0.477
167
0.791
211
348
107
241
678
120
6
1
79
232
115
1995
82
2402
624
239
0.422
566
27
0.31
87
212
0.443
479
0.446
119
0.778
153
306
73
233
616
105
16
0
67
210
148
1996
81
2643
806
296
0.473
626
64
0.43
149
232
0.486
477
0.524
150
0.785
191
307
66
241
635
100
5
0
81
201
153
1997
82
3054
812
289
0.426
679
66
0.371
178
223
0.445
501
0.474
168
0.789
213
395
91
304
935
97
12
4
82
274
161
1998
82
2413
678
249
0.416
598
43
0.314
137
206
0.447
461
0.452
137
0.761
180
322
67
255
713
84
2
0
82
174
132
1999
49
1382
373
138
0.419
329
32
0.311
103
106
0.469
226
0.468
65
0.823
79
184
33
151
386
42
3
1
49
99
58
2000
81
2190
660
246
0.432
570
89
0.403
221
157
0.45
349
0.51
79
0.806
98
296
63
233
650
76
10
1
81
174
111
2001
83
2588
631
244
0.419
583
70
0.338
207
174
0.463
376
0.479
73
0.785
93
305
63
242
661
84
7
1
82
175
139
2002
82
2367
686
260
0.439
592
79
0.405
195
181
0.456
397
0.506
87
0.791
110
309
56
253
605
74
1
1
82
150
162
2003
82
1467
382
147
0.398
369
27
0.284
95
120
0.438
274
0.435
61
0.763
80
176
34
142
375
48
3
0
0
152
90
2004
42
577
103
34
0.34
100
7
0.171
41
27
0.458
59
0.375
28
0.718
39
70
10
60
119
17
1
0
3
53
41