Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Julius Randle

  • 30 tháng 5, 2025

Julius Randle ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 641 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.229 điểm, 2.387 kiến tạo và 6.004 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 268 về điểm số và 357 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Julius Randle
TênJulius Randle
Ngày sinh29 tháng 11, 1994
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Julius Randle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Julius Randle về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)641 trận (hạng 777 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.229 điểm (hạng 268)
3 điểm (3P)742 cú ném (hạng 260)
Kiến tạo (AST)2.387 lần (hạng 357)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.004 lần (hạng 188)
Rebound tấn công (ORB)1.265 (hạng 301)
Rebound phòng ngự (DRB)4.739 (hạng 108)
Chặn bóng (BLK)268 lần (hạng 581)
Cướp bóng (STL)439 lần (hạng 729)
Mất bóng (TOV)1.798 lần (hạng 172)
Lỗi cá nhân (PF)1.977 lần (hạng 440)
Triple-double14 lần (hạng 47)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47% (hạng 1109)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.8% (hạng 1909)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.3% (hạng 1059)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32 phút (hạng 219)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)46
Điểm (PTS)1.102
3 điểm (3P)76
Kiến tạo (AST)229
Rebound (TRB)423
Rebound tấn công (ORB)99
Rebound phòng ngự (DRB)324
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)25
Mất bóng (TOV)159
Lỗi cá nhân (PF)125
Triple-double1
FG%47.2%
FT%78.1%
3P%31.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.630 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.936 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 218 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2021 – 427 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 829
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2018 – 45
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2021 – 64
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2021 – 6
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 55.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2021 – 81.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 41.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2023 – 2.737 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Julius Randle đã ra sân tổng cộng 15 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)256
3 điểm (3P)28
Kiến tạo (AST)56
Rebound (TRB)141
Rebound tấn công (ORB)28
Rebound phòng ngự (DRB)113
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)8
Mất bóng (TOV)58
Lỗi cá nhân (PF)42
FG%34.4%
FT%75.6%
3P%28.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)510 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Julius Randle

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
1
14
2
1
0.333
3
0
0
0
1
0.333
3
0.333
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
2016
81
2286
919
358
0.429
835
10
0.278
36
348
0.436
799
0.435
193
0.715
270
829
172
657
144
53
29
1
60
149
242
2017
74
2132
975
377
0.488
773
17
0.27
63
360
0.507
710
0.499
204
0.723
282
636
150
486
264
49
37
3
73
173
248
2018
82
2190
1323
504
0.558
904
10
0.222
45
494
0.575
859
0.563
305
0.718
425
654
181
473
210
43
45
1
49
213
274
2019
73
2232
1565
571
0.524
1089
67
0.344
195
504
0.564
894
0.555
356
0.731
487
634
162
472
229
52
45
1
49
208
246
2020
64
2080
1248
463
0.46
1006
64
0.277
231
399
0.515
775
0.492
258
0.733
352
622
151
471
198
51
22
0
64
193
178
2021
71
2667
1712
602
0.456
1321
160
0.411
389
442
0.474
932
0.516
348
0.811
429
723
84
639
427
64
18
6
71
241
225
2022
72
2544
1447
512
0.411
1246
120
0.308
390
392
0.458
856
0.459
303
0.756
401
716
125
591
370
53
39
1
72
245
205
2023
77
2737
1936
658
0.459
1432
218
0.343
636
440
0.553
796
0.536
402
0.757
531
767
141
626
316
49
21
0
77
216
233
2024
46
1630
1102
395
0.472
836
76
0.311
244
319
0.539
592
0.518
236
0.781
302
423
99
324
229
25
12
1
46
159
125