Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của James Edwards

  • 30 tháng 5, 2025

James Edwards ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 1.168 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 14.862 điểm, 1.499 kiến tạo và 6.004 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 157 về điểm số và 651 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

James Edwards
TênJames Edwards
Ngày sinh22 tháng 11, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao213cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của James Edwards

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của James Edwards về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.168 trận (hạng 56 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.862 điểm (hạng 157)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)1.499 lần (hạng 651)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.004 lần (hạng 188)
Rebound tấn công (ORB)1.804 (hạng 144)
Rebound phòng ngự (DRB)4.200 (hạng 148)
Chặn bóng (BLK)867 lần (hạng 136)
Cướp bóng (STL)420 lần (hạng 764)
Mất bóng (TOV)1.931 lần (hạng 137)
Lỗi cá nhân (PF)4.042 lần (hạng 12)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.5% (hạng 694)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69.8% (hạng 2718)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)4.8% (hạng 2668)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)24.3 phút (hạng 913)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1996)

Số trận (G)28
Điểm (PTS)98
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)11
Rebound (TRB)40
Rebound tấn công (ORB)15
Rebound phòng ngự (DRB)25
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)1
Mất bóng (TOV)21
Lỗi cá nhân (PF)61
Triple-double0
FG%37.3%
FT%61.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)274 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.366 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1981 – 212 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1979 – 693
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 128
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 60
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 54.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 77.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1979 – 2.546 phút

🏆 Thành tích Playoffs

James Edwards đã ra sân tổng cộng 86 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)863
Kiến tạo (AST)69
Rebound (TRB)268
Rebound tấn công (ORB)81
Rebound phòng ngự (DRB)187
Chặn bóng (BLK)35
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)111
Lỗi cá nhân (PF)263
FG%46.3%
FT%67.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.850 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của James Edwards

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
83
2405
1262
495
0.453
1093
0
0
0
0
0
0
0
272
0.646
421
615
197
418
85
53
78
0
0
169
322
1979
82
2546
1366
534
0.501
1065
0
0
0
0
0
0
0
298
0.676
441
693
179
514
92
60
109
0
82
162
363
1980
82
2314
1287
528
0.512
1032
0
0
1
528
0.512
1031
0.512
231
0.681
339
578
179
399
127
55
104
0
82
131
324
1981
81
2375
1266
511
0.509
1004
0
0
3
511
0.51
1001
0.509
244
0.703
347
571
191
380
212
32
128
0
0
164
304
1982
77
2539
1288
528
0.511
1033
0
0
4
528
0.513
1029
0.511
232
0.684
339
581
189
392
123
24
117
0
75
162
347
1983
31
667
325
128
0.487
263
0
0
0
128
0.487
263
0.487
69
0.639
108
155
56
99
40
12
19
0
9
49
110
1984
72
1897
1059
438
0.536
817
0
0
1
438
0.537
816
0.536
183
0.72
254
348
108
240
184
23
30
0
67
140
254
1985
70
1787
1044
384
0.501
766
0
0
3
384
0.503
763
0.501
276
0.746
370
387
95
292
153
26
52
0
58
162
237
1986
52
1314
848
318
0.542
587
0
0
0
318
0.542
587
0.542
212
0.702
302
301
79
222
74
23
29
0
51
128
200
1987
14
304
168
57
0.518
110
0
0
0
57
0.518
110
0.518
54
0.771
70
60
20
40
19
6
7
0
9
15
42
1988
69
1705
814
302
0.47
643
0
0
1
302
0.47
642
0.47
210
0.654
321
412
119
293
78
16
37
0
44
130
216
1989
76
1254
555
211
0.5
422
0
0
2
211
0.502
420
0.5
133
0.686
194
231
68
163
49
11
31
0
1
72
226
1990
82
2283
1189
462
0.498
928
0
0
3
462
0.499
925
0.498
265
0.749
354
345
112
233
63
23
37
0
70
133
295
1991
72
1903
982
383
0.484
792
1
0.5
2
382
0.484
790
0.484
215
0.729
295
277
91
186
65
12
30
0
70
126
249
1992
72
1437
698
250
0.465
538
0
0
1
250
0.466
537
0.465
198
0.731
271
202
55
147
53
24
33
0
11
72
236
1993
52
617
328
122
0.452
270
0
0
0
122
0.452
270
0.452
84
0.712
118
100
30
70
41
10
7
0
0
51
122
1994
45
469
210
78
0.464
168
0
0
0
78
0.464
168
0.464
54
0.684
79
65
11
54
22
4
3
0
2
30
90
1995
28
266
75
32
0.386
83
0
0
0
32
0.386
83
0.386
11
0.647
17
43
10
33
8
5
8
0
0
14
44
1996
28
274
98
41
0.373
110
0
0
0
41
0.373
110
0.373
16
0.615
26
40
15
25
11
1
8
0
0
21
61